Kiến thức : - HS biết được những tính chất hoá học của CaO, SO2 và viết đúng các PTPƯ cho mỗi tính chất; - Biết được những ứng dụng của CaO, SO2 trong đời sống và sản xuất đồng thời củn
Trang 1MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (tiếp)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
- HS biết được những tính chất hoá học của CaO, SO2 và viết đúng các PTPƯ cho mỗi tính chất;
- Biết được những ứng dụng của CaO, SO2 trong đời sống và sản xuất đồng thời củng biết được tác hại của chúng đối với môi trường và sức khoẻ con người
-Biết các phương pháp điều chế CaO, SO2 trong PTN và trong CN,
và những PƯHH làm cơ sở cho phương pháp điều chế
2 Kĩ năng :
- Vận dụng những kiến thức về CaO, SO2 để làm bài tập và làm thí nghiệm
3 Thái độ :
- HS có ý thức cẩn thận khi sử dụng các hoá chất và dụng cụ thí nghiệm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Trang 21 Giáo viên :
- Hoá chất: CaO, S, H2O, CaCO3, dung dịch HCl, Ca(OH)2 ,
Na2SO4, H2SO4l
- Dụng cụ: Cốc, ống nghiệm, thiết bị điều chế SO2, Na2SO3, đèn cồn
2 Học sinh :
- Học bài cũ
- Đọc bài mới
III Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bài cũ : (4p)
Nêu những tính chất hoá học của CaO? Viết các PTPƯ minh hoạ?(10đ)
Trả lời :
a.Tác dụng với nước:
PTPƯ: CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2(d d)
b.Tác dụng với axit:
PTPƯ: CaO(r) +2 HCl(dd)CaCl2(dd) + H2O(l)
Trang 3c.Tác dụng với ôxit axit:
PTPƯ: CO2(k) + CaO(r) CaCO3(r)
* Đặt vấn đề vào bài mới : (1p) Ở bài học trước các em đã được
tìm hiểu một ôxit bazơ tiêu biểu CaO Hôm nay các em sẽ dược tìm hiểu một ôxit quan trọng nữa là SO2 Vậy ôxit này có những tính chất gì? Ứng dụng ra sao? Làm thế nào để sản xuất CaO? Để hiểu được những vấn đề này hôm nay chúng ta đi vào bài học mới
đó là phần B
2 Bài mới :
Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Nội dung bài học
GV
?
Đốt ít S tạo SO2 cho học sinh
nhận xét tính chất vật lí
Hãy nêu những tính chất vật lí
B LƯU HUỲNHĐIÔXIT (SO 2 )
- Tên thường gọi là khí Sunfurơ
- CTHH: SO2 có PTK = 64
I.Lưu huỳnh điôxit có những tính chất nào ?(20p)
Trang 4HS
GV
HS
GV
?
?
HS
của lưu huỳnh dioxit mà em vừa
nhận biết?
Quan sát, ngửi mùi khí SO2 sinh
ra, nhận xét
Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
Làm thí nghiệm điều chế, cho
SO2 tác dụng với nước có cho
sẵn quỳ tím vào Yêu cầu học
sinh thảo luận nhóm 2’:
Hãy nhận xét sự thay đổi màu
sắc của quỳ tím ?
Chất mới sinh ra đó là gì ? Viết
PTPƯ xảy ra ?
Quan sát thí nghiệm, thảo luận
nhóm đại diện phát biểu, bổ
1 Tính chất vật lí:
Là chất khí không màu, mùi hắc, độc
Nặng hơn không khí
2 Tính chất hoá học: có tính
chất hoá học của 1 oxit axit
a) Tác dụng với nước: tạo dd
axit sunfurơ
PTHH: SO2(k) + H2O(l)
H2SO3(dd)
Trang 5GV
GV
?
HS
?
HS
?
sung: quỳ tím đổi sang hồng
chứng tỏ có axit tạo ra là axit
sunfurơ, viết PTPƯ minh hoạ
SO2 là chất gây ô nhiễm không
khí, là nguyên nhân gây ra mưa
axit
Tiếp tục cho thêm muối Na2CO3
và H2SO4 vào, dẩn khí sinh ra
qua ddCa(OH)2
Hãy nhận xét sự thay đổi màu
sắc của nước vôi trong ?viết
PTPƯ xảy ra?
Q.s thí nghiệm, trao đổi nhóm,
đại diện phát biểu, b.s, viết
PTPƯ
Lưu huỳnh dioxit cũng pứ được
b)Tác dụng với dd bazơ: tạo
muối sunfit và nước
PTHH:
SO2(k) + Ca(OH)2(dd) CaSO3(r) + H2O(l) muối canxi sufit
SO2(k) + 2NaOH(dd)
Na2SO3(dd) +
H2O(l) muối Natri sufit
c) Tác dụng với oxit bazơ như:
Trang 6HS
?
GV
GV
?
HS
GV
?
với dd bazơ khác như Ba(OH) 2 -
tạo muối kết tủa như của
Ca(OH) 2 , NaOH - tạo muối
tan… hướng dẫn học sinh viết ?
SO2 tác dụng với oxit bazơ như
những oxit bazơ tạo thành muối
sufit
Hãy viết PTHH ?
Lên bảng viết
Qua các phản ứng trên chứng tỏ
SO 2 là ôxit gì?
KL
Cho HS nghiên cứu SGK-8
Qua nghiên cứu các tính chất
hoá học của SO 2 ta thấy SO 2 có
những ứng dụng gì?
Na2O, CaO,… tạo muối sunfit:
PTHH: SO2(k) + CaO(r) CaSO3(r)
→ SO2 là ôxit axit
II.Lưu huỳnh điiôxit có những ứng dụng gì ?(5p)
- Sản xuất H2SO4
- Tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy
- Diệt nấm mốc
III Điều chế lưu huỳnh điiôxit
Trang 7HS
GV
?
HS
GV
GV
?
HS
TRả lời
Dựa vào thí nghiệm điều chế
SO2 vừa quan sát :
Hãy nêu nguyên liệu điều chế
SO 2 trong phòng thí nghiệm ?
Trao đổi nhóm đại diện phát
biểu, bổ sung: thể hiện 1 oxit
axit
Giới thiệu cách điêu chế SO2
trong PTN
SO2 thu bằng cách nào trong
những cách sau :
a/ Đẩy nước
b/ Đẩy kk( úp bình thu)
như thế nào ?(10p)
1 Trong phòng TN:
- Cho muối Sunfit + axit (HCl,H2SO4)-> thu SO2 bằng cách đẩy kk
PTHH :
Na2SO3(r) + HCl(dd) -> NaCl(dd) +
H2O(l) + SO2(k)
- Đun nóng H2SO4 đ với Cu PTHH:
Cu(r) + 2H2SO4(đ) CuSO4(dd) +
SO2(k) + 2H2O(l)
2 Trong công nghiệp:
- Đốt lưu huỳnh trong k/k :
Trang 8c/ Đẩy kk( ngửa bình thu)
Hãy chọn cách thu và giải
thích ?(K)
Trả lời
Giới thiệu cách điều chế SO2
trong công nghiệp
Yêu cầu hs viết PTHH xảy ra
Viết PTHH ?
Lên bảng viết
PTHH: S(r) + O2(k) SO2(k)
- Đốt quặng Pirit sắt:
PTHH:
4FeS2(r)+11O2(k) to 2Fe2O3(r) + 8SO2(k)
3 Củng cố, luyện tập : (4p)
BT 1 Hướng dẫn :
(1) : S + O2
(2) : SO2 + CaO hoặc SO2 + Ca(OH)2 (dd)
(3) : SO2 + H2O
(4) : H2SO3 + NaOH hoặc H2SO3 + Na2O
(5) : Na2SO3 + H2SO4 loãng (nếu dùng dd HCl cũng thu được SO2, nhưng có lẫn HCl)
(6) : SO2 + NaOH (dd) hoặc SO2 + Na2O
Trang 9BT 2 Hướng dẫn :
a) Cho CaO và P2O5 vào 2 ống nghiệm có H2O Sau đó thử dung dịch bằng quỳ tím
b) Dùng than hồng trên que đóm để nhận biết Hoặc dùng giấy quỳ tím tẩm nước để thử
BT 3 Hướng dẫn :
CaO có tính hút ẩm (hơi nước), đồng thời là một oxit bazơ (tác dụng với oxit axit) Do vậy CaO chỉ dùng làm khô các khí ẩm là : hiđro ẩm, oxi ẩm
BT 4 Đáp án (Câu trả lời)
a) Những khí nặng hơn không khí : CO2, O2, SO2
b) Những khí nhẹ hơn không khí : H2, N2
c) Khí cháy được trong không khí : H2
d) Những khí tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit : CO2,
SO2
e) Làm đục nước vôi trong : CO2, SO2
g) Đổi màu giấy quỳ tím ẩm thành đỏ : CO2, SO2
BT 5 Khí SO2 được tạo thành từ cặp chất :
Trang 10a) K2SO3 + H2SO4
BT 6.* a) Viết PTHH :
SO2 (k) + Ca(OH)2 (dd) CaSO3(r) + H2O (l) b) Khối lượng các chất sau phản ứng :
– Số mol các chất đã dùng :
2 SO
0,112
n =
22,4 = 0,005 (mol)
2 Ca(OH)
0,01 700
1000
= 0,007 (mol)
– Khối lượng các chất sau phản ứng :
+
n = n = 0,005 mol, có khối lượng là :
3
CaSO
m = 120 0,005 = 0,6 (g)
+ nCa(OH) d2 = 0,007 – 0,005 = 0,002 (mol)
2 Ca(OH) d
m = 74 0,002 = 0,148 (g)
4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà : (1p)
- Học bài cũ
- Làm các bài tập 2,3,4,5,6 (SGK)
- GV hướng dẫn bài tập 6
Trang 11- Xem trước bài “Tính chất hoá học của axit”