1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng kiểm định chất lượng công trình part 5 pot

5 668 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sưe làm việc của kết cấu dưới tác dụng của tải trọng động: • Dưới tác dụng củaPsinωt+α → Dao động cưỡng bức.. Hoạt tải đứng yên trên C.trình:Khảo sát S theo z: Đah.S=fz Tìm vị trí bất lợ

Trang 1

2.Đo đôe võng tĩnh:

a) Nguyên lyI:

b)Dụng cụ đo : Macximop; võng kêI

• KhaM năng đo:10-1mm;

• Giới hạn đo của võng kêI tưd 0 ÷ 5cm

D ầm

Đất

tb

1 Sưe làm việc của kết cấu dưới tác dụng của tải trọng động:

• Dưới tác dụng củaPsin(ωt+α) → Dao động cưỡng bức

• Khi boM tác nhân Psin(ωt+α) → Dao động tưe do

Biểu đôd dao động khi xe chạy qua cầu

Xác định hêe sôI động

→ hêe sôI xung kích

(1+µ)

Xác định tần sôI dao động riêng f → tránh

hi ện tượng cộng hưởng

tb

2 Thiết bị đo: máy cơ Gây-gher ; máy điện tưM (SDA-830C )

3 Phântích sôI liệu:

tb Y

Y

= +µ

Hêe sôI xung kích:

Chu kỳd dao động tưe do (s): =(n−1)

t T

Tần sôI dao động tưe do (s-1):

T

f =1

Xác định tại DDTD n: sôI đỉnh dao động t: thời gian của n (s)

Trang 2

Hoạt tải đứng yên trên C.trình:

Khảo sát S theo z: Đah.S=f(z) Tìm vị trí bất lợi z→ S=Smin,Smax

•Chọn cácmặt cắtnguy hiểm

•Xácđịnhvị trí Zcủa đoàn TT

•Bố trí thiết bị tại các mcđã chọn

•Đo đạt đại lượng S( σ,y)dưới tác dụng của tải trọng thử có vị tríZ đã biết

Cho hoạt tải chạy qua

cầu với các vận tốc V:

20;30;40;50;60km/h …

T ải trọng thử

Tải trọng động Tải trọng tĩnh (P thử =80% P thiết kế)

Đo đạt các đặc trưng

động học:

• Tần số f

• Chu kỳ:T

•Biênđộ; độ võng:Ymax,tb

1 Phương án bôI trí tải trọng:

a) Theo phương dọc cầu: Vị trí Z…( hình a)

b) Theo phương ngang cầu: bố trí lệch tâm(b); đúng tâm (c)

TL HL

0.5 1.8 1.1 1.8

1.8

1.1

1.8

1.7

1.8 1.1 1.8 0.5

TL HL

1.7 1.8 1.1 1.8

(a)

(b)

(c)

1 Phương án bôI trí tải trọng:

Bố trí lệch tâm

Bố trí đúng tâm

Sự bất lợi thuộc về các dầm biên

Sự bất lợi thuộc về

các dầm giữa

Trang 3

TH Ử TẢI TĨNH –Thiết bị đo CH.3 – KĐCLCT

Lắp đặt Tension metre đo ứng suất Lắp đặt Võng kế

2 Xử lý và phân tích kết quả đo:

a) Tính toánứng suất ( xem mục đo ứng suất)

b)Độ võng:

• Biến dạng toàn phần= BD dư + BD đàn hồi

Thông thường, BD đàn hồi sẽ tự triệt tiêu khi dỡ tải.Và

BD dư ≤ 20% BDĐH cầu théphoặc≤ 15% BDĐH cầu

BT

Trị số BD dưlớn chứng tỏcó khuyết tật đáng kểtrong

kết cấu

• Độ võng ĐH đo được=K * Độ võng t.toán theo lý thuyết

Với : K=(0,8÷0,9) cầu thép và K= (0,5÷0,6) cho cầu BT

• Tính hệ số phân phối ngang:

TH Ử TẢI TĨNH – xử lý sô liệu CH.3 – KĐCLCT

1

=

= n

i

i

i

i

Y

Y

η →Nhận xét so với kết quả tính theo lý thuyết

L ưu ý:

Xét tỷ số : K=S Pthử tải đo đạt/SPthử tải tính theo lý thuyết

vi ệc đồng thời của dầm (giàn) với các chi tiết phần xe

ch ạy.

 K=0,7÷1,0: Với kết cấu chịu lực chủ yếu.

1.Phương án bôI trí tải trọng:

Cho xe chạy theo từng chuẩn vận tốc Với số lần chạy là 3

Vàđo dao động theo 3 phương ( dọc, ngang, thẳng đứng)

2.Xử lý số liệu: ( xem mục đo dao động)

3.Đánh giá:

Dầm:

Phương đứng: Tđứng K[0,45s÷0,60s]

Phương ngang: TngangK k Tđứng; vớik=(1,2,3,4,5, )

→Hạn chế hiện tượng cộng hưởng thông số do chuyển

hóa năng lượng dao động thẳng đứng sang dao động nằm

ngang hoặc ngược lại.

Hệ số tắt dần của DĐ tự do:

TH Ử TẢI ĐỘNG – Xử lý số liệu CH.3 – KĐCLCT

1

A

A

ln

1

n

=

δ

A

A 1

4

n=4

↑⇒ EI

Khi

Trang 4

3.Đánh giá:

Chu kỳ dao động tự do xác định theo mô hình động lực học:

• Hệ 1 khối lượng:

Tần số vòng:

2

1 11

m

×

=

δ ω

m

L EI

L EI m/2

L/4

M1 P=1

EI

l

2 4 3

2

2

1

2

4

3

××

×

×

×

δ

4 3

3

96 96

96

ql EIg g

ql

l

EI m

l

EI

=

=

=

ω

) 1 ( 96 2

EIg

q l

ω π

• Hệ 2 khối lượng:

0 3

1 3

1

2 22

21

12

2

11

=

ω δ

δ

δ

ω

δ

m

m

(2) 65 , 128 2

EIg

q l

ω

π

M1 2L/9

m/6 m/6

P=1

L m/3

P=1

2L/9

M2

m l

EI m

l

EI m

l

EI

3 3 3

3 3

3

17 9 3 7

9 3

;

17

9

3

min

×

×

=

×

×

×

×

=

ω

Để đơn giản, ta có thể chọn (1)

Nhận xét:

Có thể đánh giá độ cứng kết cấu thông qua T đo đạt từ thực tế

EIg

q l T

96 2

2 = × 2

ω π

3.Đánh giá:

Mố, Trụ:

TH Ử TẢI ĐỘNG – Đánh giá Mố trụ CH.3 – KĐCLCT

Móng yếu, nền không đủ

khả năng chịu lực





Tốt

TP0,35 T<0,35

Amax>0,7

Amax≤0,7

Chu kỳ T(s) Biênđộ dđ tự do Max

Tình trạng kỹ thuật của

Mố, Trụ Các Than số

A

A 1

4

n=4

Trang 5

CÔNG TRÌNH XD

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ NGUY HIỂM C.T DD&CN CH.3 – KĐCLCT

Bộ phận

Nền, móng K.Cấu phần thân K Cấu bao che

Móngđơn;

băng; bè █

Tường, Dầm, Cột,

Sàn, Vì kèo …

Tường bao che…

Vật liệu: BTCT █; Thép█; gỗ█; gạch đá█

N

Không nguy hiểm Nguy hiểm

Đánh giá bộ phận: a,b,c,d Đánh giá C.trình: A,B,C,D

55 550 600

550 600

G E D C B A

Trạng thái nguy hiểm – Nền

Tốc độ lún nền: VlúnP2 mm/tháng

trong 2 tháng liên tụcvà chưa có

biểu hiện tắt lún (TCXDVN

271-2002 Quan trắc lún)

Nền bịlún không đều, Slún>[Sgh]

(TCVN45-78: 8÷10cm)

Tường bên trên có vết nứt (do lún)

Brnứt >10 mm, vàđộ nghiêng cục bộ

của nhà lớn hơn 1%;

Nền mất ổn định dẫn đến trôi

trượt: chuyển vị ngang lớn hơn 10

mmvà cóbiểu hiện tiếp tục trôi

trượt

 Khả năng chịu lực[S]< 85% hiệu ứng tác động vào móng;

 Móng bịmủn, mục, nứt, gẫydẫn đến kết cấu bị nghiêng

lệch, chuyển vị, rạn nứt, xoắn rõ rệt

 Móng có hiện tượng trôi trượt: chuyển vị ngang > 2

mm/tháng trong 2 tháng liên tụcvàchưa có biểu hiện chấm

dứt

Tr ạng thái nguy hiểm - Móng

Ngày đăng: 07/08/2014, 12:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w