1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng kiểm định chất lượng công trình part 4 docx

5 348 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 509,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AASHTO T89,90 Chỉ chọn các nhóm hạt lọtqua sàng 0,425mm PHÂN LOẠI – TRẠNG THÁI ĐẤT Phụ lục – KĐCLCT PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HẠT –Trình tự thí nghiệm: Sàng theo thứ tự từ lớn đến nhỏ... Sẽ đ

Trang 1

Các chỉ tiêu kỹ thuật CF Thiên nhiên

A-2-4; A-2-6 A,B,C(A-1-a); D,E(A-1-b)

Phân loại theo AASHTO

Không TN Không TN Không TN

≤ 15

≤ 15

22 TCN 57-84

Hàm lượng hạt

thoi dẹt max, %

< 0,67 Không TN

< 0,67 0,67

< 0,67 TCVN 4198-95

AASHTO T-27

Tỷ lệ lọt qua

sàngN o 200/N o 40

≤ 50

≤ 50

≤ 50

≤ 35

≤ 50 ASTM C-131

LA, %

≥30

≥ 25

≥25

≥70

≥ 30 AASHTO T-193

CBR, %

9 - 12

≤12

≤ 6

≤ 6

≤6 TCVN 4197-95

AASHTO T-90

Chỉ số dẻo Ip, %

≤35

≤35

≤35

≤ 25

≤ 35 TCVN 4197-95

AASHTO T-89

Giới hạn chảy LL,

%

A, B, C,

D, E

A, B,

C, D, E

A, B,

C, D, E

A, B, C

A, B, C 22TCN 211-93

Loại cấp phối áp

dụng

Mặt loại B1,B2, gia cố lề

Móng loại B1, B2

Móng dưới loại A2

Móng trên loại A2

Móng dưới loại A1

Trị số thí nghiệm yêu cầu với lớp Ppháp TN

Chỉ tiêu kỹ thuật

Phụ lục – KĐCLCT

Thành phần hạt CFĐD 22TCN334-06 Phụ lục – KĐCLCT

2-12 2-12

2-12 0.075

13-27 12-24

7-19 0.425

30-45 25-40

15-30 2.36

39-59 34-54

24-39 4.75

58-73 49-64

39-59 9.5

90-100 67-83

58-78

19

100 79-90

-25

-100

95-100

37.5

-100 50

Dmax19

Dmax25

Dmax37,5

Tỷ lệ lọt sàng % theo khối lượng Kích cỡ mắt sàng

vuông (mm)

Các ch ỉ tiêu cơ lý CFĐD 22TCN334-06Phụ lục – KĐCLCT

CBR (K98, ngâm nước 96

22 TCN 318-04

≤ 40

≤ 35

Độ hao mòn (LA), %

PP Thí nghiệm

Loại II

Loại I

Chỉ tiêu cơ lý CFĐD

Trang 2

ĐẦM NÉN TIÊU CHUẨN

(22TCN333:06)-AASHTO T99,180:

500

100

500

100

Khối lượng mẫu xác

định độ ẩm, g

7

56

25

56

25

Số chầy đầm / lớp

6

5

5

3

3

Số lớp đầm

5

19,0 4,75 19,0 4,75

Cỡ hạt Dmax(mm)

4

116,43 Chiều cao cối đầm, mm

3

152,4

101,6

152,4

101,6 Đường kính trong của

cối đầm, mm

2

II-D

II-A

I-D

I-A

Ký hiệu phương pháp

1

P.Pháp II: Cải tiến

- Chầy : 4,54 kg

- H rơi: 457 mm

P.Pháp I: TC

- Chầy : 2,5 kg

- H rơi: 305 mm

Phương pháp đầm nén Thông số kỹ thuật

T

T

Phụ lục – KĐCLCT

THÍ NGHIỆM GIỚI HẠN CHẢY LL

Thí nghiệm giới hạn chảy LL:

Phương pháp Casagrande : 25 lần đập, khép lại với L=1/2”

Phương pháp Va-xi-li-ép: …sau 10 giây, xuyên 10mm

Casagrande Va-xi-li-ép

Phụ lục – KĐCLCT

THÍ NGHIỆM GIỚI HẠN DẺO PL

Thí nghiệm giới hạn dẻo PL:

Độ ẩm WP: khiđất được lăn thành que có φ3mm bắt đầu

nứt: gọi làgiới hạn dẻo PL

Phụ lục – KĐCLCT

Trang 3

Chỉ số dẻo PI:

Độ sệt IL:

•Căn cứ PI và LL để phân loại đất dính ( biểu đồ tính dẻo)

1 7 12 17 PI

•Căn cứ độ sệt IL, đánh giá trạng thái của đất dính:

0 1 IL

PL LL

PI = −

PL LL PL W

IL

=

Chỉ chọn các nhóm hạt lọtqua sàng 1mm

AASHTO T89,90

Chỉ chọn các nhóm hạt lọtqua sàng 0,425mm

PHÂN LOẠI – TRẠNG THÁI ĐẤT Phụ lục – KĐCLCT

PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HẠT

–Trình tự thí nghiệm:

Sàng theo thứ tự từ lớn đến nhỏ

G s

g 1

g 2

g 3

g

g i

g

g m

YXác định được các gi

Phụ lục – KĐCLCT

Các ch ỉ tiêu cơ lý Nhựa22TCN231-96 Phụ lục – KĐCLCT

min 100 cm

Độ kéo dài ở 25 o C

150-250 100-150 70-100 60-70 40-60 0.1mm

Độ kim lún ở 25 o C

150/250 100/150 70/100 60/70 40/60

TRỊ SỐ TIÊU CHUẨN THEO CẤP ĐỘ KIM

LÚN (MÁC) Đ.VỊ

CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT

Trang 4

LỰA CHỌN MÁC NHỰA ĐƯỜNG CHO

Phụ lục – KĐCLCT

-? +

Chế tạo Mastic chèn khe

? + + +

-Sản xuất nhựa pha dầu

?

? + + -Sản xuất nhũ tương

-Bê tông nhựa đúc

-? + +

Mặt, móng đường láng

nhựa, thấm nhập nhựa, đá

trộn nhựa

+

?

-Bê tông nhựa rải ấm

-?

? +

+ +

?

?

Bê tông nhựa rải nóng:

- Lớp trên

- Lớp dưới

150/250 100/150 70/100

60/70

40/60

Ký hiệu: + : Thích hợp; ? : Ít thích hợp ; - : Không thích hợp

σmin

min σ

σmax

max σ

1.Đo ứng suất:

a) Nguyên lyI:

Định luật Hook:

Thép: E=2,1x106 kG/cm2; Bê tôngE=3,15÷3,5x105 kG/cm2

• TTUS đơn: ( Kéo,nén, uốn thuần túy)

• TTUS phẳng:

Vòng tròn Mo

E L

L

E = ∆ ×

×

= ε

σx x z

y

xy

τ

y

σ

x

yx

τ

yx

τ

σy

τ

u

σ

uv

τxy

σx

y

σ

τyx

α

y

x

σy

σx

o

τxy

α

τuv

σu

TTUS chính

1.Đo ứng suất: - Nguyên lyI -TTUS phẳng:

( 2 1)

2

2

min

2 1 2

1

max

1

1

µε ε µ

σ

σ

µε ε µ

σ

σ

+

=

=

+

=

=

E

chính, sẽ đo trực tiếpε1,ε2 doc theo phương US chính đoI rồi tính raσ1; σ2

α o

x y

σ

σ

min

max

σmin

min

σ

σmax

max

σ

Hêe sôI Poisson µ của vật liệu:

Thép: 0,25÷0,33

Bê tông: 0,08÷0,18

Trang 5

1.Đo ứng suất: - Nguyên lyI -TTUS phẳng:

2 2

2 45 90 2 45 0 90 0 2 , 1

ε ε ε ε ε ε

Nếu chưa biết phương US chính, sẽ đoεtheo 3 phương Sau

đoI tính raε1; ε2 Vad suy ra σ1, σ2 Thường bôI trí 2 cách sau:

0

ε

ε90

45

ε

2 2

90 0 90 0 45 ε ε ε ε ε α

=

tg

σ2

1

α

σ1

2

σ

ε60 ε120

ε0

2 3

3

2 120 60 2 120 60 0 0 120

60

0

2

,

1

ε ε ε ε ε ε ε

ε

ε

± +

+

=

3 3

2

120 60 0 0

120 0

=

ε ε ε ε

ε ε α

tg

1.Đo ứng suất: - Nguyên lyI -TTUS phẳng:

Khi trên mặt cắt chỉ có us tiếpτ ( chỉ tồn tại Q)

Sẽ đo biến dạngε1,ε2 trên những mp 450 hợp với phươngt

max

min σ

σ

y

x o

min

σ = τ

max

σ =τ

σ = τmin

σ =τmax

τ

y

σminσmax

max

σ =τ

min

σ = τ

σ =τmax

σ = τmin

x 45°

1.Đo ứng suất:

b)Dụng cụ đo biến dang: Tensionmetre

• KhaM năng đo đến:µm=10-3mm

• Các loại:

Ngày đăng: 07/08/2014, 12:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm