1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình phân tích quy trình ứng dụng điều phối vĩ mô trong nguyên lý của hạch toán kế toán p8 pdf

5 144 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Loại 1: Tài sản lưu dộng Loại 6: Chi phí sản xuất, kinh doanh Loại 2: Tài sản cố định Loại 7: Thu nhập khác

Loại 4: Nguồn vốn chủ sở hữu Loại 9: Xác định kết quả kinh doanh

* Số hiệu của tài khoản cấp 1 có dạng “ abc ”, trong đó mỗi chữ số đều phản ánh một thứ tự của đối tượng cần phản ánh:

* Số hiệu tài khoản cấp 2 gồm có 4 chữ số dạng " abcd " trong đó 3 chữ số đầu là số hiệu của tài khoản cấp 1, chữ số thứ tư chỉ thứ tự của từng đối tượng chi tiết trong mỗi đối tượng được tài khoản cấp 1 phản ánh:

b Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp hiện hành ở Việt Nam

Danh mục tài khoản kế toán doanh nghiệp thống nhất hiện hành ở Việt Nam đã sửa đổi theo thông tư 89/2002/TT-BTC ngày 09/10/2002 và thông tư số 105/2003/TT-BTC ngày 04/11/2003 hướng dẫn thực hiện các chuẩn mực kế toán ban hành theo QĐ số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001& QĐ số 165/2002/QĐ-BTC ngày 31/12/2002 của Bộ trưởng BôÜ Tài chính

" abc"

Chữ số thứ nhất phản ánh loại tài khoản

Chữ số thứ hai phản ánh nhóm tài khoản trong loại tài khoản

Chữ số thứ ba phản ánh chi tiết các đối tượng kế toán trong nhóm

Chữ số thứ nhất phản ánh loại tài khoản

Chữ số thứ hai phản ánh nhóm tài khoản trong loại tài khoản

Chữ số thứ ba phản ánh chi tiết các đối tượng kế toán trong nhóm

" abcd"

Chữ số thứ tư phản ánh thứ tự đối tượng chi tiết trong đối tượng được tài khoản cấp 1 phản ánh

Trang 2

SỐ HIỆU TÀI KHOẢN

Cấp 1 Cấp 2

LOẠI TÀI KHOẢN 1

1111 Tiền Việt Nam

1112 Ngoại tệ

1113 Vàng bạc, kim khí quý, đá quý

1121 Tiền Việt Nam

1122 Ngoại tệ

1123 Vàng bạc, kim khí quý, đá quý

1131 Tiền Việt Nam

1132 Ngoại tệ

1211 Cổ phiếu

1212 Trái phiếu

129 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

133 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ

1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc Dùng ở đơn vị cấp trên

1368 Phải thu nội bộ khác

1381 Tài sản thiếu chờ xử lý

1388 Phải thu khác

144 Thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn

Trang 3

1 2 3 4

1531 Công cụ, dụng cụ

1533 Đồ dùng cho thuê

1561 Giá mua hàng hoá

1562 Chi phí thu mua hàng hoá

1612 Chi sự nghiệp năm nay

LOẠI TÀI KHOẢN 2

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

2112 Nhà cửa, vật kiến trúc

2113 Máy móc, thiết bị

2115 Thiết bị, dụng cụ quản lý

2118 Tài sản cố định khác

212 Tài sản cố định thuê tài chính

2131 Quyền sử dụng đất

2132 Quyền phát hành

2133 Bản quyền, bằng sáng chế

2134 Nhãn hiệu hàng hoá

2135 Phần mềm máy vi tính

2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền

2138 Tài sản cố định vô hình khác

2141 Hao mòn tài sản cố định hữu hình

2142 Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính

2143 Hao mòn tài sản cố định vô hình

2211 Cổ phiếu

2212 Trái phiếu

Trang 4

1 2 3 4

229 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

2411 Mua sắm tài sản cố định

2413 Sữa chữa lớn tài sản cố định

LOẠI TÀI KHOẢN 3

NỢ PHẢI TRẢ

333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

3331 Thuế giá trị gia tăng

33311 Thuế GTGT đầu ra

33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu

3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt

3333 Thuế xuất, nhập khẩu

3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp

3336 Thuế tài nguyên

3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất

3338 Các thuế khác

337 Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD

3381 Tài sản thừa chờ xử lý

3383 Bảo hiểm xã hội

3384 Bảo hiểm y tế

3388 Phải trả, phải nộp khác

3431 Mệnh giá trái phiếu

3433 Phụ trội trái phiếu

Trang 5

1 2 3 4

LOẠI TÀI KHOẢN 4

NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU

412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản

4131 Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm TC

4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn ĐTXDCB

4133 Chênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo TC

416 Quỹ dự phòng về trợ cấp việc làm

4211 Lợi nhuận năm trước

4212 Lợi nhuận năm nay

4311 Quỹ khen thưởng

4312 Quỹ phúc lợi

4313 Quỹ phúc lợi đã hình thành tài sản cố định

4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước

4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

466 Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định

LOẠI TÀI KHOẢN 5

DOANH THU

5111 Doanh thu bán hàng hoá

5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ

5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá

5123 Doanh thu cung cấp dịch vụ

5211 Chiết khấu hàng hoá

5212 Chiết khấu thành phẩm

5213 Chiết khấu dịch vụ

Ngày đăng: 07/08/2014, 09:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm