Nếu tổn thương cựu TV, gây ra hội chứng:.. Cử động cứng đờ, giật cục, không thể hiện tình cảm nét mặt.. + CN của tân thể vân:Nhận xung động từ vỏ não và kìm chế bớt tính tự động của cựu
Trang 1Nếu tổn thương cựu TV, gây ra hội chứng:
Cử động chậm, yếu.
Mất khả năng fối hợp v/đ.
Cử động cứng đờ, giật cục, không thể hiện tình cảm nét mặt.
Run khi nghỉ.
Trang 2+ CN của tân thể vân:
Nhận xung động từ vỏ não và kìm chế bớt tính tự động của cựu Th/vân (do tiết GABA).
Nếu t/thương tân TV gây ra hội chứng : múa vờn, múa giật.
Trang 35 - tiÓu n· o
5.1- CÊu t¹o: n»m ë hè sä sau, #150g, Gåm 3 thuú:
- Thuú nót
b«ng (cè TN).
- Thuú nhéng
(cùu TN).
- Hai b¸n cÇu
(t©n TN).
Trang 4*-C¸c líp vá TN: dÇy # 1 - 2,5 mm:
- Líp ph©n tö:
TB sao (+) TB
ræ (-).
- Líp h¹ch:
TB Purkinje (-),
TB Golgi (-).
- Líp h¹t:
TB h¹t (+)
Trang 55.2- Các đường liên hệ từ tiểu não
Tiểu não
N đỏ
Thalamus
Tuỷ sống
Bán cầu ĐN
- Thuỳ nhộng
TS, cầu não; ĐH
Tr lực
- Trung gian Vỏ
TN Đthị
Vnão: P/hợp đ/tác
cơ đối lập
- Vùng bên vỏ TN
Đthị vỏ não:
p/hợp đ/tác khéo
léo
Trang 6- Khi t/lực cơ
tăng xung
sợi leo hf TB
sao và TB
Purkinje ƯC
nhân tiền đình
t/lực cơ
giảm.
4.3.1.ĐH trương lực cơ:
Tăng trương lực
Trang 7- Khi t/lực cơ giảm
xung sợi rêu
hf TB hạt hf
TB Golgi(-) và TB
rổ(-) ƯC TB
Purkinje nhân
tiền đình không bị
ƯC trương lực cơ
tăng.
Giảm trương lực
Trang 85.3.2 Kiểm soát và fối hợp động tác và duy trì tư thế thăng bằng.
- Cựu tiểu não: phới hợp động tác, duy trì tư thế Cựu TN ƯC trương lực cơ duỗi (thí nghiệm fá cựu TN chim câu).
- Cổ TN: Kiểm soát và điều chỉnh thăng
bằng cơ thể vì cổ TN liên hệ với TCT tiền
đình.
Trang 95.3.3 Kiểm soát và điều chỉnh v/đ tuỳ ý.
thuộc về tân TN, do tân TN liên hệ với vỏ
não
Nếu tổn thương tân TN rối loạn v/đ tuỳ
ý gây hội chứng:
+ Sai tầm; Sai hướng.
+ Giảm trương lực cơ, lao động chóng
mệt, run khi v/đ.
5.3.4 Vai trò TN trong h/động thực vật:
Nếu tổn thương TN RL dinh dưỡng, tim mạch, thân nhiệt do TN liên hệ với hành
não, RF, Hypothalamus.