Mò leptotrombidium Mò leptotrombidium – – ổ bệnh và ổ bệnh và trung gian truyền bệnh Vai Vai tròtrò ổổ bệnhbệnh vàvà trungtrung giangian truyềntruyền bệnhbệnh củacủa mò mò:: ấuu trùng
Trang 1Mò leptotrombidium
Mò leptotrombidium – – ổ bệnh và ổ bệnh và
trung gian truyền bệnh
Vai
Vai tròtrò ổổ bệnhbệnh vàvà trungtrung giangian truyềntruyền bệnhbệnh củacủa
mò mò::
ấuu trùngtrùng mòmò mangmang orientiaorientia khikhi chưachưa đốtđốt
động
động vậtvật dodo đượcđược truyềntruyền từtừ thếthế hệhệ trướctrước
OrientiaOrientia đượcđược truyềntruyền quaqua cáccác giaigiai đoạnđoạn phátphát
triển
triển củacủa mòmò vàvà truyềntruyền quaqua trứngtrứng chocho thếthế hệhệ sau
sau
ấuu trùngtrùng mòmò truyềntruyền orientiaorientia chocho độngđộng vậtvật vàvà
người người khikhi đốtđốt
Trang 2Ph©n bæ cña sèt mß trªn thÕ giíi
Trang 3Tinh hinh sốt mò trên thế giới
Sốt mò được biết đến ở nhiều nước ở Châu Sốt mò được biết đến ở nhiều nước ở Châu áá
Thái Binh Dương từ trước và nửa đầu thế kỷ
XX, thực sự được ghi nhận trong Chiến tranh Thế giới Thứ hai
Sau 1945, nhiều nghiên cứu về sốt mò đã được
tiến hành ở Nhật bản, Hàn quốc, Malaysia, Thái lan
ở một số nước (một số nước (ấấn độ, Nepal, Maldives,
Indonesia), chỉ có một số ít các th
Indonesia), chỉ có một số ít các thăăm dò về sốt m dò về sốt
mò được thực hiện với sự trợ giúp của các nước khác trong vùng
Trang 4Sốt mò ở Việt nam
ĐĐược phát hiện từ nhược phát hiện từ nhữững nng năăm đầu thế kỷ XX, là m đầu thế kỷ XX, là nguyên nhân gây bệnh quan trọng cho quân đội Pháp trong chiến tranh
Pháp trong chiến tranh ĐĐông dương (5708 bị ông dương (5708 bị
bệnh, 158 tử vong)
Một số vụ dịch xảy ra tại Tây bắc, hải đảo nhMột số vụ dịch xảy ra tại Tây bắc, hải đảo nhữững ng n
năăm 1960m 1960 19701970
Là nguyên nhân gây bệnh quan trọng cho quân lính Mỹ ở Miền Nam nh
lính Mỹ ở Miền Nam nhữững nng năăm 1970m 1970
Trang 5Sốt mò ở Việt nam
íí t được thông báo vào nh t được thông báo vào nhữ ững n ng năăm 1970 m
1970 1980
–
–Sử dụng tetracycline và chloramphenicol rộng Sử dụng tetracycline và chloramphenicol rộng rãi
–
–Không có phương tiện xét nghiệmKhông có phương tiện xét nghiệm
Đ Được phát hiện nhiều vào nh ược phát hiện nhiều vào nhữ ững n ng năăm gi m giữ ữa a 1990.