Điều hoà hấp thu.. --Thần kinh giao cảm: làm giảm nhu Thần kinh giao cảm: làm giảm nhu động ruột, co mạch động ruột, co mạch giảm hấp thu.. giảm hấp thu.. -Thần kinh phó giao cảm:
Trang 11.4 Điều hoà hấp thu
Thần kinh giao cảm: làm giảm nhu Thần kinh giao cảm: làm giảm nhu
động ruột, co mạch
động ruột, co mạch giảm hấp thu giảm hấp thu.
-Thần kinh phó giao cảm: làm tăng nhu
động ruột, giãn mạch tăng hấp thu.
1.4.2 Cơ chế thể dịch.
Các hormon villikrinin, duokrinin, gastrin,
CCK với mức độ khác nhau làm tăng hấp thu
1.4.1.Cơ chế thần kinh
Trang 2chøc n¨ng gan
Trang 31- Các chức năng chuyển
hoá lớn của gan.
Gan là cơ quan quan trọng dự tr
Gan là cơ quan quan trọng dự trữ ữ glucid và glucid và
điều hoà đường máu.
1.1- Chuyển hoá glucid.
• Khi lượng đường máu ổn định 0,8-1,2g/lit
(4,4-6,6mmol/l ) gan tổng hợp glycogen từ
glucose và các ose khác
• Khi đường máu giảm, gan phân ly glycogen thành glucose đưa vào máu
Gan tổng hợp và dự tr Gan tổng hợp và dự trữ ữ glucid cho cơ thể glucid cho cơ thể.
Trang 4- Gan chuyÓn ho¸ galactose vµ fructose Rèi lo¹n chuyÓn ho¸ 2 chÊt nµy ë gan sÏ g©y ra bÖnh galactose vµ fructose niÖu.
- Gan cßn t©n t¹o glucid tõ c¸c acid amin sinh ®êng, acid bÐo, glycerol, acid lactic.
Trang 51.2- ChuyÓn ho¸ protid.
GPT (glutamat (glutamat pyruvat pyruvat transaminase transaminase))
Glutamic + Pyruvic
Glutamic + Pyruvic cetoglutaric + cetoglutaric + Alanin
[[ALAT: Alanin Amino Transferase]
- ë gan cã qu¸ tr×nh chuyÓn amin
rÊt m¹nh.
GOT (glutamat-oxaloacetat-transaminase)
Glutamic + Oxaloacetic -cetoglutaric + Aspartic
[ASAT: Aspartic Amino Transferase]