Trong mạch từ tương ñương, các từ trở này nối tiếp nhau.. Vẽmạch tương ñương và tính các từ thông móc vòng và ñiện cảm.. Một dòng ñiện i ñi vào cực có không có dấu chấm ở1 dây quấn sẽcảm
Trang 11 Bài giảng 2
408001
Bi ế n ñổ i n ă ng l ượ ng ñ i ệ n c ơ
HK2, 2009 – 2010
http://www4.hcmut.edu.vn/~nqnam/lecture.php
nqnam@hcmut.edu.vn
Lý thuyết ñiện từ: nền tảng giải thích sựhoạt ñộng của tất cảcác hệ
thống ñiện và ñiện từ
Tồn tại các hệthống với từ trường và ñiện trường, bài giảng chỉ ñề
cập ñến các hệthống ứng dụng từ trường
Dạng tích phân của các phương trình Maxwell
Gi ớ i thi ệ u
0
0
=
•
=
•
•
∂
∂
−
=
•
•
=
•
∫
∫
∫
∫
∫
∫
S
S f
S C
S f C
da n
B
da n
J
da n t
B l
d E
da n J l d
H ðịnh luật Ampere
ðịnh luật Faraday
Nguyên tắc bảo toàn ñiện tích
ðịnh luật Gauss
Trang 23 Bài giảng 2
Trong các mạch từ tnh không có các phần tửchuyển ñộng
Xét mạch từ hình xuyến: N vòng dây quấn ñều r 0 và r 1 các bán kính trong và ngoài Xét ñường sức tương ứng với bán kính trung bình r = (r 0 + r 1 ) / 2, giả sử cường ñộ từ trường H clà ñều bên trong lõi Theo
ñịnh luật Ampere, H c (2πr) = Ni Hay,
M ạ ch t ừ t ĩ nh
Ni l
Hc c =
với l c = 2πr là chiều dài trung bình của lõi Giả thiết
B là hàm tuyến tính theo H trong lõi, từcảm của lõi
sẽlà
/m Wb
c c
c
l
Ni H
B = µ = µ
Từ thông cho bởi
M ạ ch t ừ t ĩ nh (tt)
với µlà ñộ thẩm từ của vật liệu lõi, Aclà tiết diện của lõi
ðịnh nghĩaNi là sức từ ñộng (mmf), từtrởcó thể ñược tính bởi
Wb
c c
c c c
c c
A l
Ni A
l
Ni A
B
µ
µ
(Av/Wb) R
=
=
=
c
c
l flux
mmf Ni
µ φ
P = 1/R ñược gọi là từ dẫn Từ ñó, từ thông móc vòng ñược ñịnh nghĩa là
λ = Nφc= PN 2 i Theo ñịnh nghĩa, tựcảm Lcủa một cuộn dây cho bởi
R P
2
N i
L = λ = =
Trang 35 Bài giảng 2
Có sự tương ñồng giữa mạch ñiện và mạch từ
M ạ ch t ừ t ĩ nh (tt)
Xét lõi xuyến có khe hở(không có từ tản): Tồn tại cường ñộ từ
trường H trong cảkhe hởlẫn lõi thép lg – chiều dài khe hở, lc – chiều dài trung bình của lõi thép Áp dụng ñịnh luật Ampere dọc ñường sức c
c r
c g
g c
c g
H Ni
0
= +
=
với µ0 = 4π x 10−7 H/mlà ñộ thẩm từ của không khí, vàµr ñộthẩm từ
tương ñối của vật liệu lõi
S ứ c t ừ ñộ ng ⇔ ðiệ n áp
T ừ thông ⇔ Dòng ñiệ n
T ừ tr ở ⇔ ðiệ n tr ở
T ừ d ẫ n ⇔ ðiệ n d ẫ n
Áp dụng ñịnh luật Gauss cho mặt kín s bao phủ một cực từ, BgAg =
BcAc Không xét từ tản, Ag = Ac Do ñó, Bg = Bc Chia sức từ ñộng cho
từ thông ñể xác ñịnh từ trở tương ñương
M ạ ch t ừ t ĩ nh (tt)
Với R
g vàR
c tương ứng là từtrởcủa khe hởvà lõi từ Trong mạch từ
tương ñương, các từ trở này nối tiếp nhau
c g
c
c g
g
A
l A
l Ni
R
= +
=
µ µ
Giảsửcó “từ tản”, tức là không phải toàn bộtừthông bị giới hạn bởi
diện tích giữa hai mặt lõi từ Trong trường hợp này, Ag > Ac, nghĩa là,
diện tích khe hởhiệu dụng tăng lên Có thể xác ñịnh bằng thực nghiệm,
g
Trang 47 Bài giảng 2
Ví d ụ t ạ i l ớ p
Vd 3.1: Tìm sức từ ñộng cần thiết ñểtạo ra một từ thông cho trước Chiều dài khe hở và lõi từ ñã biết
( ) 0 , 5 ( 1 , 1 10 ) 5 , 5 10 Wb
Av/Wb 10
23 , 7 10
1 , 1 10 4
001 , 0
Av/Wb 10
7 , 47 10
10 4
10
06 , 0
4 4
6 4
7 g
3 4
7 4
−
−
−
−
−
−
×
=
×
=
=
×
=
×
×
=
×
=
×
=
g g
c
A B
φ
π
π R
R
Do ñó,
Ni R R
Ví d ụ t ạ i l ớ p (tt)
Ex 3.2: Tìm từ thông xuyên qua cuộn dây Tất cả khe hở có cùng chiều dài và tiết diện Từthẩm của lõi thép là vô cùng lớn và bỏqua từ tản
Trong mạch tương ñương thểhiện chiều
dương của φ1, φ2, và φ3 Tổng ñại sốcủa
các từ thông ởnút aphải bằng 0
Gọi sức từ ñộng giữa avà blà F, khi ñó
( )( ) 1 , 989 10 At/Wb
10 4 10 4
10 1 ,
4 7
2 3
2
×
×
×
=
=
=
π
R R R R
2500 500 1500
R
R
R
φ 1
φ2
φ 3
0 1500 500
2500
=
+
−
− +
−
R
F R
F R
F
Do ñó,
Wb 10
, 0 ,
Wb 10
,
500 1 = −3 2 = 3 = − −3
F
Trang 59 Bài giảng 2
H ỗ c ả m
Hỗcảm: tham số liên quan ñến ñiện áp cảm ứng trong 1 cuộn dây
với dòng ñiện biến thiên theo thời gian trong 1 cuộn khác
Xét 2 cuộn dây quấn trên cùng mạch từ, cuộn 1 ñược kích thích còn
cuộn 2 hởmạch.Từthông tổng của cuộn 1 là
21 1
11 φ φ
với φl1(gọi là t ừ thông t ả n) chỉmóc vòng với cuộn 1; còn φ21 là từ thông
tương hỗmóc vòng với cảhai cuộn dây, cũng là từ thông trong cuộn 2
do dòng ñiện trong cuộn 1 tạo ra Thứtựcủa các chỉ sốlà quan trọng
Vì cuộn 2 hởmạch, từ thông móc vòng với nó là
21 2
H ỗ c ả m (tt)
φ21 tỷ lệtuyến tính với i 1, do ñó
ðiện áp cảm ứng v 2 (do sự thay ñổi của từthông móc vòng) cho bởi
M 21 ñược gọi là hỗcảm giữa các cuộn dây Tương tự, có thểxác ñịnh
ñiện áp cảm ứng v 1 trong cuộn 1 như sau
φ11 tỷ lệvới i 1, do ñó , khi ñó
với L 1 là tựcảm của cuộn 1, nhưñã biết
1 21 21
2
2 = N φ = M i
λ
dt
di M dt
d
v2 = λ2 = 21 1
1 1 11 1
1 = N φ = L i
λ
dt
di L dt d
v1 = λ1 = 1 1
Trang 611 Bài giảng 2
H ỗ c ả m (tt)
Bây giờxét trường hợp cuộn 1 hởmạch và cuộn 2 ñược kích thích
Có thểdùng cùng quy trình ñể tính các ñiện áp cảm ứng
với L 2 là tựcảm của cuộn 2, nhưñã biết
2 2 22 2
2 = N φ = L i
λ
dt
di L dt
d
v2 = λ2 = 2 2
2 12 12
1
1 = N φ = M i
λ
dt
di M dt
d
v1 = λ1 = 12 2
12 2
22 φ φ
Xét vềmặt năng lượng, có thểchứng minh rằng M 21 = M 12 = M
Sau cùng, xét trường hợp cảhai cuộn dây cùng ñược kích thích
12 11
12 21
1
φ = l + + = + φ2 = φ21 + φl2 + φ12 = φ21 + φ22
H ỗ c ả m (tt)
Chý ý rằng M 21 = M 12 = M
Hệsốghép giữa hai cuộn dây ñược ñịnh nghĩa là
Có thểchứng minh 0 ≤ k ≤ 1, hay,
Hầu hết máy biến áp lõi không khí ñược ghép yếu (k < 0,5), còn máy
biến áp lõi thép ñược ghép mạnh (k > 0,5, có thểtiến ñến 1)
2 1
1 12 1 11
1
1 = N φ + N φ = L i + Mi
Bằng cách lấy ñạo hàm, có thểtính ñược các ñiện áp cảm ứng
dt
di M dt
di L
v1 = 1 1 + 2
dt
di L dt
di M
v2 = 1 + 2 2
2
1L L
M
k =
2 1
0 ≤ M ≤ L L
Trang 713 Bài giảng 2
Ví d ụ t ạ i l ớ p
Vd 3.4: Cho từtrởcủa 3 khe hởtrong mạch từ Vẽmạch tương
ñương và tính các từ thông móc vòng và ñiện cảm
Giải các phương trình này theo φ1 và φ2
N1i1
R1
R
2
R3
N2i2
φ1
φ2
3 1
1i = R φ − φ + R φ
N N2i2 = R2φ2 − R3( φ1 − φ2)
2 1
2 1
100 i = − φ + φ ×
2 1
1 = 25 i + 12 , 5 i × 10−
2 1
2 = 12 , 5 i + 31 , 25 i × 10− φ
Từ
mH 5 , 2 H 10
L
mH 125 , 3 H 10 25 ,
L = 12 , 5 × 10−4 H = 1 , 25 mH
M
2 1
1 1
λ
2 1
2 2
2 = N φ = 12 , 5 i + 31 , 25 i × 10−
λ
Có thểthấy
ð ánh d ấ u c ự c tính (quy ướ c d ấ u ch ấ m)
ðịnh luật Lenz: ñiện áp cảm ứng theo chiều sao cho dòng ñiện ñược sinh ra sẽtạo ra từ thông chống lại từ thông gây cảm ứng ñiện áp
Dấu của các ñiện áp cảm ứng ñược theo dõi nhờ quy ước ñánh dấu
chấm Một dòng ñiện i ñi vào cực có (không có) dấu chấm ở1 dây quấn
sẽcảm ứng 1 ñiện áp Mdi/dt với cực tính dương ở ñầu có (không có)
dấu chấm của cuộn dây kia
Hai loại bài toán: (1) cho biết cấu hình cuộn dây, xác ñịnh các dấu
chấm (2) cho biết các dấu chấm cực tính, viết các phương trình mạch
Trang 815 Bài giảng 2
Xác ựị nh c ự c tắnh
Các bước xác ựịnh:
Chọn tùy ý 1 cực của 1 cuộn dây và gán dấu chấm
Giảsử 1 dòng ựiện chạy vào ựầu có dấu chấm và xác ựịnh từ
thông trong lõi
Chọn một cực bất kỳ của cuộn thứ hai và gán 1 dòng ựiện dương cho nó
Xác ựịnh chiều từ thông do dòng ựiện này
So sánh chiều của các từ thông Nếu cảhai cộng tác dụng, dấu
chấm ựược ựặt ở cực có dòng ựiện ựi vào của cuộn thứ hai
Nếu các từ thông ngược chiều, dấu chấm ựược ựặt ở cực có dòng
ựiện ựi ra khỏi cuộn thứ hai
Cách xác ựị nh c ự c tắnh th ự c t ế
Với các máy biến áp, không có cách nào ựểbiết các cuộn dây ựược
quấn ra sao, do ựó người ta sử dụng phương pháp thực tế sau
Dùng 1 nguồn DC ựể kắch thắch
một cuộn dây, xem hình bên
đánh dấu chấm vào cực nối với
cực dương của nguồn DC
đóng công tắc: Kim vôn kếnhắch theo chiều dương => dấu chấm cho
cuộn dây kia nằm ởcực nối với cực dương của vôn kế Kim vôn kế
nhắch theo chiều âm => dấu chấm nằm ở cực nối với cực âm của vôn kế
+ _
Trang 917 Bài giảng 2
Vi ế t ph ươ ng trình cho các cu ộ n dây có h ỗ c ả m
Cho hai cuộn dây có hỗ cảm ñã ñánh dấu cực tính, viết phương trình
Chọn chiều bất kỳ cho các dòng ñiện
Quy tắc: Dòng ñ i ệ n tham chi ế u ñ i vào c ự c có (không có) d ấ u ch ấ m, ñiệ n
áp c ả m ứ ng trong cu ộ n kia là dương (âm) ở ñầ u có (không có) d ấ u ch ấ m Dòng ñ i ệ n tham chi ế u r ờ i kh ỏ i c ự c có (không có) d ấ u ch ấ m, ñiệ n áp c ả m
ứ ng t ạ i c ự c có (không có) d ấ u ch ấ m c ủ a cu ộ n kia là âm.
M
dt
di M dt
di L R
i
dt
di M dt
di L R
i
Ví d ụ t ạ i l ớ p
Vd 3.6: Viết các phương trình mạch vòng cho mạch có hỗ cảm
Giảthiết ñiện áp ban ñầu trên tụbằng 0
i1 R
L1
R1
i2
v1
M
L2
(i1– i2)
( 2 1) 2 2
1 2 1
2 1
2 2
0 2
1 0
R i i dt
di M
i i dt
d L i
i dt
d M dt
di L dt i C
t
− + +
− +
−
− +
= ∫
dt
di M i
i dt
d L
R i i R i
v
2 2
1 1
2 2 1 1 1 1
−
− +
− +
=
Trang 1019 Bài giảng 2
Truyền tải ñiện năng từ một mạch sang một mạch khác thông qua từ
trường
Ứng dung: cảlĩnh vực năng lượng lẫn truyền thông
Trong truyền tải, phân phối, và sửdụng ñiện năng: tăng hay giảm
ñiện áp ởtần sốcố ñịnh (50/60 Hz), ở công suất hàng trăm W ñến
hàng trăm MW
Trong truyền thông, máy biến áp có thể ñược dùng ñểphối hợp trởn kháng, cách ly DC, và thay ñổi cấp ñiện áp ởcông suất vài W trên một
dải tần số rất rộng
Môn học này chỉ xem xét các máy biến áp công suất
Máy bi ế n áp – Gi ớ i thi ệ u
Xét một mạch từ có quấn 2 cuộn dây như
hình vẽ Bỏ qua các tổn hao, ñiện dung ký
sinh, và từ thông rò
ðộ thẩm từ vô cùng lớn hay từtrởbằng 0
Máy bi ế n áp lý t ưở ng
φ
N1 N2
v2
v1 + –
+ –
( )
dt
d N t
1
dt
d N t
2
N t
v
t v
=
=
2
1
2 1
a ñược gọi là t ỷ s ố vòng dây
Sức từ ñộng tổng cho bởi mmf = N1i1 + N2i2 = R φ = 0
⇒ ( )
N t
i
t
1
2
2
Trang 1121 Bài giảng 2
Có thểthấy rằng, với một máy biến áp lý tưởng
Máy bi ế n áp lý t ưở ng (tt)
Ideal
N1:N2
+
–
+
–
Ideal
N1:N2
+
–
+
–
a N
N i
i a N
N v
1
2
2
1
2
1
2
a N
N i
i a N
N v
1
2
2
1
2
1
2
( ) ( )1 2( ) ( )2 0
1 t i t + v t i t =
v
( ) ( ) t i t v ( ) ( ) t i t
v1 1 = 2 2
a v
v L
L i
i
1
2
1
2
2
1 = − = − = −
1 2
2 2
1N L N
Xét 1 MBA lý tưởng với tải ñiện trởnối vào dây quấn 2
Theo ñịnh luật Ohm
Thay và
Tính ch ấ t thay ñổ i tr ở kháng c ủ a MBA lý t ưở ng
RL Ideal
N1:N2
+
–
+
–
L
R i
v
=
2 2
a v
v2 = 1 i2 = ai1
L
N
N R
a i
1
2 2
1
1
=
=
Có thểdễdàng mởrộng kết quảtrên cho các hệ thống có tải phức
Có thểchứng minh rằng
L
Z N
N I
V N
N I
1
2
2 2 2
1
2
1
=
=
Trang 1223 Bài giảng 2
Tính chất thay ñổi trởkháng có thể ñược dùng ñể cực ñại hóa việc truyền công suất giữa các dây quấn, hay phối hợp trởkháng
Một MBA lý tưởng ñược ñặt giữa nguồn công suất (trởkháng Z o) và
tải (trở kháng Z L) Tỷ số vòng dây ñược chọn sao cho
Ph ố i h ợ p tr ở kháng
Z ≈ 1 2 2
Vd 3.7: Hai MBA lý tưởng (mỗi máy có tỷ số2:1) và một ñiện trở R ñược dùng ñể cực ñại hóa việc truyền công suất Tìm R
ðiện trở tải 4 Ω kết hợp với R ñược quy ñổi vềngõ vào thành (R +
4(2)2)(2)2 ðể có công suất truyền cực ñại,
64 4
10 + R = ⇒ R = 13 , 5 Ω
Hai dây quấn trên một lõi từ, ñể giảm
thiểu từthông rò
Dây quấn “Sơ cấp” (N1 vòng) nối vào
nguồn ñiện, dây quấn “thứ cấp” (N2
vòng) nối vào mạch tải
Máy bi ế n áp công su ấ t
Giảthiết máy biến áp là lý tưởng: không có từthông rò, bỏ qua ñiện
trởdây quấn, mạch từcó ñộthẩm từvô cùng lớn, và không tổn hao
Gọi v 1 (t) = V m1cosωtlà ñiện áp ñặt vào dây quấn sơ cấp, có thể chứng minh ñược
max 1
1 2 π fN φ
Vm = hay V1 = 4 , 44 fN1φmax
Trang 1325 Bài giảng 2
M ộ t s ố hình ả nh
ð i ề u khi ể n Công suất nhỏ 3 pha nhỏ
Lo ạ i khô
10 kV, ngâm d ầ u 110 kV, ngâm dầu 500 kV, ngâm d ầ u
Vd 3.8: Cho biết N1, N2, tiết diện lõi, chiều dài trung bình lõi, ñường cong B-H, và ñiện áp ñặt vào Tìm từ cảm cực ñại, và dòng ñiện từhóa
cần thiết
Ví d ụ t ạ i l ớ p
max 1
1 4 , 44 fN φ
V = với V1 = 230 V, f = 60 Hz, N1 = 200
Wb 10
32 , 4 200 60
44 , 4
max
−
×
=
×
×
=
φ
Vậy,
2
3
Wb/m 864
, 0 005
, 0
10 32 , 4
=
×
m
B
Do ñó,
Cần có , giá trị ñỉnh của dòng ñiện từ
hóa là (259)(0,5)/200 = 0,6475 A Vậy, I rms = 0,46 Alà dòng ñiện từ hóa phía sơ cấp
A/m 259 300
864 ,
=
m
H
Trang 1427 Bài giảng 2
Xét một MBA với từthông rò và ñiện trởdây quấn Mạch tương ñương rút trực tiếp từ mô hình vật lý là ñơn giản nhưng không có ích lắm Các
phương trình phía thứcấp ñược nhân với a (= N 1 /N 2 )và i 2 ñược thay thế
bởi i 2 /a, ñể rút ra một mạch tương ñương có ích hơn
M ạ ch t ươ ng ñươ ng c ủ a MBA v ớ i m ạ ch t ừ tuy ế n tính
RL
N1:N2
+
–
+
–
a 2 R2
aM
R1 L1 – aM a 2 L2 – aM
–
+
– +
L1– aM ñượ c g ọ i làñ i ệ n kháng t ả n c ủ a dây qu ấ n 1, a 2 L2– aM ñượ c g ọ i là
ñ i ệ n kháng t ả n “quy ñổ i” c ủ a dây qu ấ n 2 aM là ñiệ n kháng t ừ hóa, và dòng ñiệ n
ñ i cùng v ớ i nó ñượ c g ọ i là dòng ñiệ n t ừ hóa.
T ồ n t ạ i t ổ n hao công su ấ t trong lõi t ừ do t ừ tr ễ và dòng xoáy Các t ổ n hao này
r ấ t khó tính toán b ằ ng gi ả i tích T ổ ng các t ổ n hao này bi ể u di ễ n t ổ n hao t ổ ng trong m ạ ch t ừ c ủ a máy bi ế n áp, và ch ỉ ph ụ thu ộ c vào giá tr ị Bm Chúng ñượ c g ọ i
là t ổ n hao (lõi) thép M ộ t ñ i ệ n tr ở có th ể ñượ c m ắ c song song v ớ i ñ i ệ n kháng t ừ
hóa aM ñể k ể ñế n các t ổ n hao này.
M ạ ch t ươ ng ñươ ng c ủ a MBA v ớ i m ạ ch t ừ tuy ế n tính (tt)
RL Ideal
N1:N2
+
–
+
–
2
+
–
av2
R1 L1 – aM
Rc1 (aM)1
a 2 R2 a2L2 – aM
Tải thực RL và ñiện áp/dòng ñiện ñi cùng với nó có thểcó ñược bằng cách quy ñổi ngược vềphía thứ cấp, qua một MBA lý tưởng
Trang 1529 Bài giảng 2
Khi vận hành xác lập, các trở kháng và vectơ pha có thể ñược dùng trong mạch tương ñương
Máy bi ế n áp v ậ n hành xác l ậ p hình sin
ZL Ideal
N1:N2
+
–
+
–
+
–
R1 jxl1
m1
a 2 R2 ja2xl2
với
1
I
2
I
2
V
1
a
I2
( )
=
=
−
=
=
=
=
−
2
2 2
2
2 2
1
1 1
l l m l
x a aM L
a
x a M L
X aM
x aM L
ω
ω
ω
ω ð i ệ n kháng t ả n c ủ a dây qu ấ n 1
ð i ệ n kháng t ừ hóa quy ñổ i v ề dây qu ấ n 1
ð i ệ n kháng t ả n c ủ a dây qu ấ n 2
ð i ệ n kháng t ả n c ủ a d/qu ấ n 2 quy ñổ i v ề d/qu ấ n 1
Tất cảcác ñại lượng có thể ñược quy ñổi về dây quấn 1
Máy bi ế n áp v ậ n hành xác l ậ p hình sin (tt)
a 2 ZL +
–
+
–
R1 jxl1
m1
a 2 R2 ja2xl2 1
I
1
a
I2
ZL +
–
+
–
R1/a 2 jxl1/a 2
Rc1/a 2
jXm1/a 2
R2 jxl2 1
I a a
2
I
Hoặc có thể quy ñổi vềdây quấn 2
Trang 1631 Bài giảng 2
Nhánh từhóa khiến việc tính toán khá khó khăn, do ñó nhánh này
ñược chuyển lên phía ñầu dây quấn 1, tạo thành một m ạ ch t ươ ng
ñươ ng g ầ n ñ úng, với sai số không ñáng kể
M ạ ch t ươ ng ñươ ng g ầ n ñ úng
R1 1
I
+
–
m1 1
+
–
jxl1 a 2 R2 ja2xl2
2
V a
a
I2
R1eq 1
I
+
–
Rc1 jXm1
1
+
–
jx1eq
2
V a
a
I2
2
2 1 1
2
2 1 1
l l
eq
eq
x a x x
R a R R
+
=
+
=
Các thông sốtrong mạch tương ñương có thể ñược xác ñịnh nhờhai thí nghiệm ñơn giản: thí nghi ệ m h ở m ạ ch and thí nghi ệ m ng ắ n m ạ ch
Trong các MBA công suất, các dây quấn còn ñược gọi là dây quấn cao áp (HV) và dây quấn hạáp (LV)
Thí nghi ệ m h ở m ạ ch và ng ắ n m ạ ch c ủ a MBA
A
V
W
oc
V
Thí nghiệm hởmạch
oc
V
R
oc
I
Mạch tương ñương
Trang 1733 Bài giảng 2
Thí nghiệm ñược thực hiện với tất cảdụng cụ ño ở phía hạáp còn phía cao áp ñược hở mạch ðặt ñiện áp ñịnh mức vào phía hạáp ðo ñược V oc, I oc, vàP oc bằng các dụng cụ ño
Thí nghi ệ m h ở m ạ ch
oc
oc c
P
V
R
2
=
c
oc R
R
V
I = Ioc = IR + IX
Vậy, IX = Ioc2 − IR2
X
oc m
I
V
X =
R c vàX m là các giá trị quy ñổi vềphía hạáp
oc
V
R
oc
I
Tất cả dụng cụ ño nằm ở phía cao áp Cấp dòng ñiện ñịnh mức vào phía cao áp ðo ñược V sc, I sc, và P sc bằng các dụng cụ ño
Thí nghi ệ m ng ắ n m ạ ch
R eq và X eq ñược quy ñổi vềphía cao áp
A
V
W
sc
V
Req Xeq
sc
V
sc
I
2
sc
sc eq
I
P
R =
sc
sc eq
I
V
eq eq
Trang 1835 Bài giảng 2
Vd 3.9: Cho biết các giá trị ño ñạc từ thí nghiệm hở mạch và ngắn
mạch Tìm các thông sốmạch tương ñương quy vềphía cao áp
Từ thí nghiệm hở mạch
Ví d ụ t ạ i l ớ p
Từ thí nghiệm ngắn mạch
50
220 2
c
968
220
=
=
R
I
( 0 , 227 ) 0 , 974 A
12 − 2 =
=
X
974 , 0
220
m
X
= 0 , 2076 17
60 2
eq
17
15
eq
Z
Ω
=
−
= 0 , 8822 0 , 20762 0 , 8576
eq
X
Hiệu suất ñược ñịnh nghĩa là tỷ sốgiữa công suất ra và công suất vào
Hi ệ u su ấ t và ñộ ổ n ñị nh ñ i ệ n áp
ðộ ổn ñịnh ñiện áp ñược ñịnh nghĩa là
% 100
%
+ +
=
× +
=
=
i c out
out out
out in
out
P P P
P losses
P
P P
P
η
Các tổn hao (losses) bao gồm tổn hao ñồng Pc và tổn hao sắt (thép) Pi
Cách khác, nếu ñã biết công suất vào,
% 100
×
−
−
=
in
i c in
P
P P P
η
% 100
%
load
load load
=
∆
V
V V
V
Vno load– ñiệ n áp không t ả i
Vload – ñiệ n áp khi có t ả i