1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng biến đổi năng lượng điện cơ chương 2 potx

18 354 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 281,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mạch từ tương ñương, các từ trở này nối tiếp nhau.. Vẽmạch tương ñương và tính các từ thông móc vòng và ñiện cảm.. Một dòng ñiện i ñi vào cực có không có dấu chấm ở1 dây quấn sẽcảm

Trang 1

1 Bài giảng 2

408001

Bi ế n ñổ i n ă ng l ượ ng ñ i ệ n c ơ

HK2, 2009 – 2010

http://www4.hcmut.edu.vn/~nqnam/lecture.php

nqnam@hcmut.edu.vn

 Lý thuyết ñiện từ: nền tảng giải thích sựhoạt ñộng của tất cảcác hệ

thống ñiện và ñiện từ

 Tồn tại các hệthống với từ trường và ñiện trường, bài giảng chỉ ñề

cập ñến các hệthống ứng dụng từ trường

 Dạng tích phân của các phương trình Maxwell

Gi ớ i thi ệ u

0

0

=

=

=

=

S

S f

S C

S f C

da n

B

da n

J

da n t

B l

d E

da n J l d

H ðịnh luật Ampere

ðịnh luật Faraday

Nguyên tắc bảo toàn ñiện tích

ðịnh luật Gauss

Trang 2

3 Bài giảng 2

 Trong các mạch từ tnh không có các phần tửchuyển ñộng

 Xét mạch từ hình xuyến: N vòng dây quấn ñều r 0r 1 các bán kính trong và ngoài Xét ñường sức tương ứng với bán kính trung bình r = (r 0 + r 1 ) / 2, giả sử cường ñộ từ trường H clà ñều bên trong lõi Theo

ñịnh luật Ampere, H c (2πr) = Ni Hay,

M ạ ch t ừ t ĩ nh

Ni l

Hc c =

với l c = 2πr là chiều dài trung bình của lõi Giả thiết

B là hàm tuyến tính theo H trong lõi, từcảm của lõi

sẽlà

/m Wb

c c

c

l

Ni H

B = µ = µ

Từ thông cho bởi

M ạ ch t ừ t ĩ nh (tt)

với µlà ñộ thẩm từ của vật liệu lõi, Aclà tiết diện của lõi

ðịnh nghĩaNi là sức từ ñộng (mmf), từtrởcó thể ñược tính bởi

Wb

c c

c c c

c c

A l

Ni A

l

Ni A

B

µ

µ

(Av/Wb) R

=

=

=

c

c

l flux

mmf Ni

µ φ

P = 1/R ñược gọi là từ dẫn Từ ñó, từ thông móc vòng ñược ñịnh nghĩa là

λ = Nφc= PN 2 i Theo ñịnh nghĩa, tựcảm Lcủa một cuộn dây cho bởi

R P

2

N i

L = λ = =

Trang 3

5 Bài giảng 2

 Có sự tương ñồng giữa mạch ñiện và mạch từ

M ạ ch t ừ t ĩ nh (tt)

 Xét lõi xuyến có khe hở(không có từ tản): Tồn tại cường ñộ từ

trường H trong cảkhe hởlẫn lõi thép lg – chiều dài khe hở, lc – chiều dài trung bình của lõi thép Áp dụng ñịnh luật Ampere dọc ñường sức c

c r

c g

g c

c g

H Ni

0

= +

=

với µ0 = 4π x 10−7 H/mlà ñộ thẩm từ của không khí, vàµr ñộthẩm từ

tương ñối của vật liệu lõi

S ứ c t ừ ñộ ng ⇔ ðiệ n áp

T ừ thông ⇔ Dòng ñiệ n

T ừ tr ở ⇔ ðiệ n tr ở

T ừ d ẫ n ⇔ ðiệ n d ẫ n

Áp dụng ñịnh luật Gauss cho mặt kín s bao phủ một cực từ, BgAg =

BcAc Không xét từ tản, Ag = Ac Do ñó, Bg = Bc Chia sức từ ñộng cho

từ thông ñể xác ñịnh từ trở tương ñương

M ạ ch t ừ t ĩ nh (tt)

Với R

g vàR

c tương ứng là từtrởcủa khe hởvà lõi từ Trong mạch từ

tương ñương, các từ trở này nối tiếp nhau

c g

c

c g

g

A

l A

l Ni

R

= +

=

µ µ

 Giảsửcó “từ tản”, tức là không phải toàn bộtừthông bị giới hạn bởi

diện tích giữa hai mặt lõi từ Trong trường hợp này, Ag > Ac, nghĩa là,

diện tích khe hởhiệu dụng tăng lên Có thể xác ñịnh bằng thực nghiệm,

g

Trang 4

7 Bài giảng 2

Ví d ụ t ạ i l ớ p

 Vd 3.1: Tìm sức từ ñộng cần thiết ñểtạo ra một từ thông cho trước Chiều dài khe hở và lõi từ ñã biết

( ) 0 , 5 ( 1 , 1 10 ) 5 , 5 10 Wb

Av/Wb 10

23 , 7 10

1 , 1 10 4

001 , 0

Av/Wb 10

7 , 47 10

10 4

10

06 , 0

4 4

6 4

7 g

3 4

7 4

×

=

×

=

=

×

=

×

×

=

×

=

×

=

g g

c

A B

φ

π

π R

R

Do ñó,

Ni R R

Ví d ụ t ạ i l ớ p (tt)

 Ex 3.2: Tìm từ thông xuyên qua cuộn dây Tất cả khe hở có cùng chiều dài và tiết diện Từthẩm của lõi thép là vô cùng lớn và bỏqua từ tản

Trong mạch tương ñương thểhiện chiều

dương của φ1, φ2, và φ3 Tổng ñại sốcủa

các từ thông ởnút aphải bằng 0

Gọi sức từ ñộng giữa avà blà F, khi ñó

( )( ) 1 , 989 10 At/Wb

10 4 10 4

10 1 ,

4 7

2 3

2

×

×

×

=

=

=

π

R R R R

2500 500 1500

R

R

R

φ 1

φ2

φ 3

0 1500 500

2500

=

+

− +

R

F R

F R

F

Do ñó,

Wb 10

, 0 ,

Wb 10

,

500 1 = −3 2 = 3 = − −3

F

Trang 5

9 Bài giảng 2

H ỗ c ả m

 Hỗcảm: tham số liên quan ñến ñiện áp cảm ứng trong 1 cuộn dây

với dòng ñiện biến thiên theo thời gian trong 1 cuộn khác

 Xét 2 cuộn dây quấn trên cùng mạch từ, cuộn 1 ñược kích thích còn

cuộn 2 hởmạch.Từthông tổng của cuộn 1 là

21 1

11 φ φ

với φl1(gọi là t ừ thông t ả n) chỉmóc vòng với cuộn 1; còn φ21 là từ thông

tương hỗmóc vòng với cảhai cuộn dây, cũng là từ thông trong cuộn 2

do dòng ñiện trong cuộn 1 tạo ra Thứtựcủa các chỉ sốlà quan trọng

 Vì cuộn 2 hởmạch, từ thông móc vòng với nó là

21 2

H ỗ c ả m (tt)

 φ21 tỷ lệtuyến tính với i 1, do ñó

 ðiện áp cảm ứng v 2 (do sự thay ñổi của từthông móc vòng) cho bởi

M 21 ñược gọi là hỗcảm giữa các cuộn dây Tương tự, có thểxác ñịnh

ñiện áp cảm ứng v 1 trong cuộn 1 như sau

φ11 tỷ lệvới i 1, do ñó , khi ñó

với L 1 là tựcảm của cuộn 1, nhưñã biết

1 21 21

2

2 = N φ = M i

λ

dt

di M dt

d

v2 = λ2 = 21 1

1 1 11 1

1 = N φ = L i

λ

dt

di L dt d

v1 = λ1 = 1 1

Trang 6

11 Bài giảng 2

H ỗ c ả m (tt)

 Bây giờxét trường hợp cuộn 1 hởmạch và cuộn 2 ñược kích thích

Có thểdùng cùng quy trình ñể tính các ñiện áp cảm ứng

với L 2 là tựcảm của cuộn 2, nhưñã biết

2 2 22 2

2 = N φ = L i

λ

dt

di L dt

d

v2 = λ2 = 2 2

2 12 12

1

1 = N φ = M i

λ

dt

di M dt

d

v1 = λ1 = 12 2

12 2

22 φ φ

 Xét vềmặt năng lượng, có thểchứng minh rằng M 21 = M 12 = M

 Sau cùng, xét trường hợp cảhai cuộn dây cùng ñược kích thích

12 11

12 21

1

φ = l + + = + φ2 = φ21 + φl2 + φ12 = φ21 + φ22

H ỗ c ả m (tt)

 Chý ý rằng M 21 = M 12 = M

 Hệsốghép giữa hai cuộn dây ñược ñịnh nghĩa là

 Có thểchứng minh 0 ≤ k ≤ 1, hay,

 Hầu hết máy biến áp lõi không khí ñược ghép yếu (k < 0,5), còn máy

biến áp lõi thép ñược ghép mạnh (k > 0,5, có thểtiến ñến 1)

2 1

1 12 1 11

1

1 = N φ + N φ = L i + Mi

 Bằng cách lấy ñạo hàm, có thểtính ñược các ñiện áp cảm ứng

dt

di M dt

di L

v1 = 1 1 + 2

dt

di L dt

di M

v2 = 1 + 2 2

2

1L L

M

k =

2 1

0 ≤ ML L

Trang 7

13 Bài giảng 2

Ví d ụ t ạ i l ớ p

 Vd 3.4: Cho từtrởcủa 3 khe hởtrong mạch từ Vẽmạch tương

ñương và tính các từ thông móc vòng và ñiện cảm

Giải các phương trình này theo φ1 và φ2

N1i1

R1

R

2

R3

N2i2

φ1

φ2

3 1

1i = R φ − φ + R φ

N N2i2 = R2φ2 − R3( φ1 − φ2)

2 1

2 1

100 i = − φ + φ ×

2 1

1 = 25 i + 12 , 5 i × 10−

2 1

2 = 12 , 5 i + 31 , 25 i × 10− φ

Từ

mH 5 , 2 H 10

L

mH 125 , 3 H 10 25 ,

L = 12 , 5 × 10−4 H = 1 , 25 mH

M

2 1

1 1

λ

2 1

2 2

2 = N φ = 12 , 5 i + 31 , 25 i × 10−

λ

Có thểthấy

ð ánh d ấ u c ự c tính (quy ướ c d ấ u ch ấ m)

 ðịnh luật Lenz: ñiện áp cảm ứng theo chiều sao cho dòng ñiện ñược sinh ra sẽtạo ra từ thông chống lại từ thông gây cảm ứng ñiện áp

 Dấu của các ñiện áp cảm ứng ñược theo dõi nhờ quy ước ñánh dấu

chấm Một dòng ñiện i ñi vào cực có (không có) dấu chấm ở1 dây quấn

sẽcảm ứng 1 ñiện áp Mdi/dt với cực tính dương ở ñầu có (không có)

dấu chấm của cuộn dây kia

 Hai loại bài toán: (1) cho biết cấu hình cuộn dây, xác ñịnh các dấu

chấm (2) cho biết các dấu chấm cực tính, viết các phương trình mạch

Trang 8

15 Bài giảng 2

Xác ựị nh c ự c tắnh

 Các bước xác ựịnh:

Chọn tùy ý 1 cực của 1 cuộn dây và gán dấu chấm

Giảsử 1 dòng ựiện chạy vào ựầu có dấu chấm và xác ựịnh từ

thông trong lõi

Chọn một cực bất kỳ của cuộn thứ hai và gán 1 dòng ựiện dương cho nó

Xác ựịnh chiều từ thông do dòng ựiện này

So sánh chiều của các từ thông Nếu cảhai cộng tác dụng, dấu

chấm ựược ựặt ở cực có dòng ựiện ựi vào của cuộn thứ hai

Nếu các từ thông ngược chiều, dấu chấm ựược ựặt ở cực có dòng

ựiện ựi ra khỏi cuộn thứ hai

Cách xác ựị nh c ự c tắnh th ự c t ế

 Với các máy biến áp, không có cách nào ựểbiết các cuộn dây ựược

quấn ra sao, do ựó người ta sử dụng phương pháp thực tế sau

Dùng 1 nguồn DC ựể kắch thắch

một cuộn dây, xem hình bên

đánh dấu chấm vào cực nối với

cực dương của nguồn DC

đóng công tắc: Kim vôn kếnhắch theo chiều dương => dấu chấm cho

cuộn dây kia nằm ởcực nối với cực dương của vôn kế Kim vôn kế

nhắch theo chiều âm => dấu chấm nằm ở cực nối với cực âm của vôn kế

+ _

Trang 9

17 Bài giảng 2

Vi ế t ph ươ ng trình cho các cu ộ n dây có h ỗ c ả m

 Cho hai cuộn dây có hỗ cảm ñã ñánh dấu cực tính, viết phương trình

Chọn chiều bất kỳ cho các dòng ñiện

Quy tắc: Dòng ñ i ệ n tham chi ế u ñ i vào c ự c có (không có) d ấ u ch ấ m, ñiệ n

áp c ả m ứ ng trong cu ộ n kia là dương (âm) ở ñầ u có (không có) d ấ u ch ấ m Dòng ñ i ệ n tham chi ế u r ờ i kh ỏ i c ự c có (không có) d ấ u ch ấ m, ñiệ n áp c ả m

ứ ng t ạ i c ự c có (không có) d ấ u ch ấ m c ủ a cu ộ n kia là âm.

M

dt

di M dt

di L R

i

dt

di M dt

di L R

i

Ví d ụ t ạ i l ớ p

 Vd 3.6: Viết các phương trình mạch vòng cho mạch có hỗ cảm

Giảthiết ñiện áp ban ñầu trên tụbằng 0

i1 R

L1

R1

i2

v1

M

L2

(i1– i2)

( 2 1) 2 2

1 2 1

2 1

2 2

0 2

1 0

R i i dt

di M

i i dt

d L i

i dt

d M dt

di L dt i C

t

− + +

− +

− +

= ∫

dt

di M i

i dt

d L

R i i R i

v

2 2

1 1

2 2 1 1 1 1

− +

− +

=

Trang 10

19 Bài giảng 2

 Truyền tải ñiện năng từ một mạch sang một mạch khác thông qua từ

trường

 Ứng dung: cảlĩnh vực năng lượng lẫn truyền thông

 Trong truyền tải, phân phối, và sửdụng ñiện năng: tăng hay giảm

ñiện áp ởtần sốcố ñịnh (50/60 Hz), ở công suất hàng trăm W ñến

hàng trăm MW

 Trong truyền thông, máy biến áp có thể ñược dùng ñểphối hợp trởn kháng, cách ly DC, và thay ñổi cấp ñiện áp ởcông suất vài W trên một

dải tần số rất rộng

 Môn học này chỉ xem xét các máy biến áp công suất

Máy bi ế n áp – Gi ớ i thi ệ u

 Xét một mạch từ có quấn 2 cuộn dây như

hình vẽ Bỏ qua các tổn hao, ñiện dung ký

sinh, và từ thông rò

 ðộ thẩm từ vô cùng lớn hay từtrởbằng 0

Máy bi ế n áp lý t ưở ng

φ

N1 N2

v2

v1 + –

+ –

( )

dt

d N t

1

dt

d N t

2

N t

v

t v

=

=

2

1

2 1

a ñược gọi là t ỷ s ố vòng dây

 Sức từ ñộng tổng cho bởi mmf = N1i1 + N2i2 = R φ = 0

⇒ ( )

N t

i

t

1

2

2

Trang 11

21 Bài giảng 2

 Có thểthấy rằng, với một máy biến áp lý tưởng

Máy bi ế n áp lý t ưở ng (tt)

Ideal

N1:N2

+

+

Ideal

N1:N2

+

+

a N

N i

i a N

N v

1

2

2

1

2

1

2

a N

N i

i a N

N v

1

2

2

1

2

1

2

( ) ( )1 2( ) ( )2 0

1 t i t + v t i t =

v

( ) ( ) t i t v ( ) ( ) t i t

v1 1 = 2 2

a v

v L

L i

i

1

2

1

2

2

1 = − = − = −

1 2

2 2

1N L N

 Xét 1 MBA lý tưởng với tải ñiện trởnối vào dây quấn 2

 Theo ñịnh luật Ohm

 Thay và

Tính ch ấ t thay ñổ i tr ở kháng c ủ a MBA lý t ưở ng

RL Ideal

N1:N2

+

+

L

R i

v

=

2 2

a v

v2 = 1 i2 = ai1

L

N

N R

a i

1

2 2

1

1





=

=

 Có thểdễdàng mởrộng kết quảtrên cho các hệ thống có tải phức

Có thểchứng minh rằng

L

Z N

N I

V N

N I

1

2

2 2 2

1

2

1



=





=

Trang 12

23 Bài giảng 2

 Tính chất thay ñổi trởkháng có thể ñược dùng ñể cực ñại hóa việc truyền công suất giữa các dây quấn, hay phối hợp trởkháng

 Một MBA lý tưởng ñược ñặt giữa nguồn công suất (trởkháng Z o) và

tải (trở kháng Z L) Tỷ số vòng dây ñược chọn sao cho

Ph ố i h ợ p tr ở kháng

Z ≈ 1 2 2

 Vd 3.7: Hai MBA lý tưởng (mỗi máy có tỷ số2:1) và một ñiện trở R ñược dùng ñể cực ñại hóa việc truyền công suất Tìm R

ðiện trở tải 4 Ω kết hợp với R ñược quy ñổi vềngõ vào thành (R +

4(2)2)(2)2 ðể có công suất truyền cực ñại,

64 4

10 + R = ⇒ R = 13 , 5 Ω

 Hai dây quấn trên một lõi từ, ñể giảm

thiểu từthông rò

 Dây quấn “Sơ cấp” (N1 vòng) nối vào

nguồn ñiện, dây quấn “thứ cấp” (N2

vòng) nối vào mạch tải

Máy bi ế n áp công su ấ t

 Giảthiết máy biến áp là lý tưởng: không có từthông rò, bỏ qua ñiện

trởdây quấn, mạch từcó ñộthẩm từvô cùng lớn, và không tổn hao

 Gọi v 1 (t) = V m1cosωtlà ñiện áp ñặt vào dây quấn sơ cấp, có thể chứng minh ñược

max 1

1 2 π fN φ

Vm = hay V1 = 4 , 44 fN1φmax

Trang 13

25 Bài giảng 2

M ộ t s ố hình ả nh

ð i ề u khi ể n Công suất nhỏ 3 pha nhỏ

Lo ạ i khô

10 kV, ngâm d ầ u 110 kV, ngâm dầu 500 kV, ngâm d ầ u

 Vd 3.8: Cho biết N1, N2, tiết diện lõi, chiều dài trung bình lõi, ñường cong B-H, và ñiện áp ñặt vào Tìm từ cảm cực ñại, và dòng ñiện từhóa

cần thiết

Ví d ụ t ạ i l ớ p

max 1

1 4 , 44 fN φ

V = với V1 = 230 V, f = 60 Hz, N1 = 200

Wb 10

32 , 4 200 60

44 , 4

max

×

=

×

×

=

φ

Vậy,

2

3

Wb/m 864

, 0 005

, 0

10 32 , 4

=

×

m

B

Do ñó,

Cần có , giá trị ñỉnh của dòng ñiện từ

hóa là (259)(0,5)/200 = 0,6475 A Vậy, I rms = 0,46 Alà dòng ñiện từ hóa phía sơ cấp

A/m 259 300

864 ,

=

m

H

Trang 14

27 Bài giảng 2

 Xét một MBA với từthông rò và ñiện trởdây quấn Mạch tương ñương rút trực tiếp từ mô hình vật lý là ñơn giản nhưng không có ích lắm Các

phương trình phía thứcấp ñược nhân với a (= N 1 /N 2 )i 2 ñược thay thế

bởi i 2 /a, ñể rút ra một mạch tương ñương có ích hơn

M ạ ch t ươ ng ñươ ng c ủ a MBA v ớ i m ạ ch t ừ tuy ế n tính

RL

N1:N2

+

+

a 2 R2

aM

R1 L1 – aM a 2 L2 – aM

+

– +

 L1– aM ñượ c g ọ i làñ i ệ n kháng t ả n c ủ a dây qu ấ n 1, a 2 L2– aM ñượ c g ọ i là

ñ i ệ n kháng t ả n “quy ñổ i” c ủ a dây qu ấ n 2 aM là ñiệ n kháng t ừ hóa, và dòng ñiệ n

ñ i cùng v ớ i nó ñượ c g ọ i là dòng ñiệ n t ừ hóa.

 T ồ n t ạ i t ổ n hao công su ấ t trong lõi t ừ do t ừ tr ễ và dòng xoáy Các t ổ n hao này

r ấ t khó tính toán b ằ ng gi ả i tích T ổ ng các t ổ n hao này bi ể u di ễ n t ổ n hao t ổ ng trong m ạ ch t ừ c ủ a máy bi ế n áp, và ch ỉ ph ụ thu ộ c vào giá tr ị Bm Chúng ñượ c g ọ i

t ổ n hao (lõi) thép M ộ t ñ i ệ n tr ở có th ể ñượ c m ắ c song song v ớ i ñ i ệ n kháng t ừ

hóa aM ñể k ể ñế n các t ổ n hao này.

M ạ ch t ươ ng ñươ ng c ủ a MBA v ớ i m ạ ch t ừ tuy ế n tính (tt)

RL Ideal

N1:N2

+

+

2

+

av2

R1 L1 – aM

Rc1 (aM)1

a 2 R2 a2L2 – aM

 Tải thực RL và ñiện áp/dòng ñiện ñi cùng với nó có thểcó ñược bằng cách quy ñổi ngược vềphía thứ cấp, qua một MBA lý tưởng

Trang 15

29 Bài giảng 2

 Khi vận hành xác lập, các trở kháng và vectơ pha có thể ñược dùng trong mạch tương ñương

Máy bi ế n áp v ậ n hành xác l ậ p hình sin

ZL Ideal

N1:N2

+

+

+

R1 jxl1

m1

a 2 R2 ja2xl2

với

1

I

2

I

2

V

1

a

I2

( )

=

=

=

=

=

=

2

2 2

2

2 2

1

1 1

l l m l

x a aM L

a

x a M L

X aM

x aM L

ω

ω

ω

ω ð i ệ n kháng t ả n c ủ a dây qu ấ n 1

ð i ệ n kháng t ừ hóa quy ñổ i v ề dây qu ấ n 1

ð i ệ n kháng t ả n c ủ a dây qu ấ n 2

ð i ệ n kháng t ả n c ủ a d/qu ấ n 2 quy ñổ i v ề d/qu ấ n 1

 Tất cảcác ñại lượng có thể ñược quy ñổi về dây quấn 1

Máy bi ế n áp v ậ n hành xác l ậ p hình sin (tt)

a 2 ZL +

+

R1 jxl1

m1

a 2 R2 ja2xl2 1

I

1

a

I2

ZL +

+

R1/a 2 jxl1/a 2

Rc1/a 2

jXm1/a 2

R2 jxl2 1

I a a

2

I

 Hoặc có thể quy ñổi vềdây quấn 2

Trang 16

31 Bài giảng 2

 Nhánh từhóa khiến việc tính toán khá khó khăn, do ñó nhánh này

ñược chuyển lên phía ñầu dây quấn 1, tạo thành một m ạ ch t ươ ng

ñươ ng g ầ n ñ úng, với sai số không ñáng kể

M ạ ch t ươ ng ñươ ng g ầ n ñ úng

R1 1

I

+

m1 1

+

jxl1 a 2 R2 ja2xl2

2

V a

a

I2

R1eq 1

I

+

Rc1 jXm1

1

+

jx1eq

2

V a

a

I2

2

2 1 1

2

2 1 1

l l

eq

eq

x a x x

R a R R

+

=

+

=

 Các thông sốtrong mạch tương ñương có thể ñược xác ñịnh nhờhai thí nghiệm ñơn giản: thí nghi ệ m h ở m ạ ch and thí nghi ệ m ng ắ n m ạ ch

 Trong các MBA công suất, các dây quấn còn ñược gọi là dây quấn cao áp (HV) và dây quấn hạáp (LV)

Thí nghi ệ m h ở m ạ ch và ng ắ n m ạ ch c ủ a MBA

A

V

W

oc

V

Thí nghiệm hởmạch

oc

V

R

oc

I

Mạch tương ñương

Trang 17

33 Bài giảng 2

 Thí nghiệm ñược thực hiện với tất cảdụng cụ ño ở phía hạáp còn phía cao áp ñược hở mạch ðặt ñiện áp ñịnh mức vào phía hạáp ðo ñược V oc, I oc, vàP oc bằng các dụng cụ ño

Thí nghi ệ m h ở m ạ ch

oc

oc c

P

V

R

2

=

c

oc R

R

V

I = Ioc = IR + IX

Vậy, IX = Ioc2 − IR2

X

oc m

I

V

X =

 R cX m là các giá trị quy ñổi vềphía hạáp

oc

V

R

oc

I

 Tất cả dụng cụ ño nằm ở phía cao áp Cấp dòng ñiện ñịnh mức vào phía cao áp ðo ñược V sc, I sc, và P sc bằng các dụng cụ ño

Thí nghi ệ m ng ắ n m ạ ch

 R eqX eq ñược quy ñổi vềphía cao áp

A

V

W

sc

V

Req Xeq

sc

V

sc

I

2

sc

sc eq

I

P

R =

sc

sc eq

I

V

eq eq

Trang 18

35 Bài giảng 2

 Vd 3.9: Cho biết các giá trị ño ñạc từ thí nghiệm hở mạch và ngắn

mạch Tìm các thông sốmạch tương ñương quy vềphía cao áp

Từ thí nghiệm hở mạch

Ví d ụ t ạ i l ớ p

Từ thí nghiệm ngắn mạch

50

220 2

c

968

220

=

=

R

I

( 0 , 227 ) 0 , 974 A

12 − 2 =

=

X

974 , 0

220

m

X

= 0 , 2076 17

60 2

eq

17

15

eq

Z

=

= 0 , 8822 0 , 20762 0 , 8576

eq

X

 Hiệu suất ñược ñịnh nghĩa là tỷ sốgiữa công suất ra và công suất vào

Hi ệ u su ấ t và ñộ ổ n ñị nh ñ i ệ n áp

 ðộ ổn ñịnh ñiện áp ñược ñịnh nghĩa là

% 100

%

+ +

=

× +

=

=

i c out

out out

out in

out

P P P

P losses

P

P P

P

η

Các tổn hao (losses) bao gồm tổn hao ñồng Pc và tổn hao sắt (thép) Pi

 Cách khác, nếu ñã biết công suất vào,

% 100

×

=

in

i c in

P

P P P

η

% 100

%

load

load load

=

V

V V

V

Vno load– ñiệ n áp không t ả i

Vload – ñiệ n áp khi có t ả i

Ngày đăng: 07/08/2014, 06:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh vẽ. Bỏ qua cỏc tổn hao, ủiện dung ký - Bài giảng biến đổi năng lượng điện cơ chương 2 potx
nh vẽ. Bỏ qua cỏc tổn hao, ủiện dung ký (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm