Chính sự phát triển của các doanh nghiệp này là động lực khiến cho ngành kiểm toán nói chung và kiểm toán độc lập nói riêng đóng vai trị ngy cng quan trọng trong nền kinh tế.. Nhu cầu củ
Trang 1T TĨĨĨĨM M M T T TẮ Ắ ẮT T T ĐỀ ĐỀ ĐỀ TI TI
T Têêêên n n đề đề đề ttttà à ài: i: i: XC XC XC L L LẬ Ậ ẬP P P M M MỨ Ứ ỨC C C TR TR TRỌ Ọ ỌNG NG NG Y Y YẾ Ế ẾU U
V V VI VI VIỆ Ệ ỆC C C V V VẬ Ậ ẬN N N D D DỤ Ụ ỤNG NG NG VO VO TRONG TRONG QUI QUI QUI TR TR TRÌÌÌÌNH NH NH KI KI KIỂ Ể ỂM M
T TỐ Ố ỐN N N BO BO BO CO CO CO TI TI TI CH CH CHÍÍÍÍNH NH NH T T TẠ Ạ ẠIIII
C CƠ Ơ ƠNG NG NG TY TY TY KI KI KIỂ Ể ỂM M M T T TỐ Ố ỐN N N KPMG KPMG
N Nộ ộ ộiiii dung dung
Trong những năm vừa qua, song hành cùng sự phát triển vượt bậc của nền kinh tế thị trường là sự ra đời và phát triển ngày càng lớn mạnh của nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước Chính sự phát triển của các doanh nghiệp này là động lực khiến cho ngành kiểm toán nói chung và kiểm toán độc lập nói riêng đóng vai trị ngy cng quan trọng trong nền kinh tế Nhu cầu của người sử dụng báo cáo kiểm toán luôn ở mức lý tưởng, cịn khả năng đáp ứng của kiểm toán viên thì bị giới hạn bởi nhiều yếu tố trong đó quan trọng nhất
là sự chi phối của yếu tố thời gian và chi phí Nói điều này không có nghĩa là kiểm toán viên có thể lấy đây làm nguyên cớ để thực hiện các cuộc kiểm toán hời hợt, kém chất lượng mà ngược lại người kiểm toán phải thực hiện các thủ tục kiểm toán sao cho không những đảm bảo mà cịn phải ngày càng nâng cao chất lượng cuộc kiểm toán Do báo cáo kiểm toán chỉ có thể chứng nhận là báo cáo tài chính “ “Trung Trung Trung th th thự ự ựcccc vvvv h h hợ ợ ợp p p llllýýýý trn trn trn m m mọ ọ ọiiii kh kh khíííía a ccccạ ạ ạnh nh nh tr tr trọ ọ ọng ng ng yyyyếếếếu u u” ” nên bản thân những người kiểm toán viên cũng phải có một “cột mốc” đo lường mức độ sai lệch thế nào gọi là chấp nhận được để từ đó tiến hành cuộc kiểm toán sao cho đảm bảo báo cáo tài chính không cịn cĩ sai lệch trọng yếu Mức sai lệch cĩ thể chấp nhận đó là mức trọng yếu Đối với người kiểm toán mức trọng yếu như kim chỉ nam giúp họ lập kế hoạch kiểm toán, thực hiện các thủ tục kiểm toán phù hợp và từ đó đưa ra ý kiến kiểm tốn thích hợp m vẫn đảm bảo được tính hữu hiệu và hiệu quả của cuộc kiểm
toán Đây chính là nguyên nhân thúc đẩy người viết tìm tịi, nghin cứu về XC XC XC L L LẬ Ậ ẬP P P M M MỨ Ứ ỨC C
TR TRỌ Ọ ỌNG NG NG Y Y YẾ Ế ẾU U U V V V VI VI VIỆ Ệ ỆC C C V V VẬ Ậ ẬN N N D D DỤ Ụ ỤNG NG NG VO VO VO TRONG TRONG TRONG QUI QUI QUI TR TR TRÌÌÌÌNH NH NH KI KI KIỂ Ể ỂM M M T T TỐ Ố ỐN N N BO BO BO CO CO
TI TI CH CH CHÍÍÍÍNH NH NH T T TẠ Ạ ẠIIII C C CƠ Ơ ƠNG NG NG TY TY TY KI KI KIỂ Ể ỂM M M T T TỐ Ố ỐN N N KPMG KPMG KPMG.
Trang 2Qua thời gian thực tập tại công ty kiểm toán KPMG người viết đ cĩ cơ hội tìm hiểu cc vấn
đề sau:
v Nghiên cứu các vấn đề về cơ sở lý luận lin quan đến đề tài thông qua các chuẩn mực kiểm toán trong nước và quốc tế cũng như các bài viết, tham luận từ nhiều nguồn sách báo, internet khác nhau
v Tìm hiểu cch tổ chức bộ my hoạt động của công ty kiểm toán KPMG
v Tìm hiểu cc qui định liên quan đến cách xác lập mức trọng yếu v vận dụng mức trọng yếu trong qui trình kiểm tốn bo co ti chính tại cơng ty kiểm tốn KPMG
v Tìm hiểu cch xc lập mức trọng yếu v vận dụng mức trọng yếu trong qui trình kiểm tốn bo co ti chính thực tế tại cơng ty kiểm tốn KPMG
v Rt ra nhận xét về tính kế thừa và các ưu điểm của việc xác lập và vận dụng mức trọng yếu trong qui trình kiểm tốn bo co ti chính tại cơng ty kiểm tốn KPMG so với hệ thống chuẩn mực kiểm tốn
ĐỂ ĐỂ C C CƯƠ ƯƠ ƯƠNG NG NG CHI CHI CHI TI TI TIẾ Ế ẾT T
L LỜ Ờ ỜIIII M M MỞ Ở Ở ĐẦ ĐẦ ĐẦU U
Ch Chươ ươ ương ng ng 1: 1: 1: NH NH NHỮ Ữ ỮNG NG NG V V VẤ Ấ ẤN N N ĐỀ ĐỀ ĐỀ CHUNG CHUNG CHUNG V V VỀ Ề Ề TR TR TRỌ Ọ ỌNG NG NG Y Y YẾ Ế ẾU U U TRONG TRONG TRONG KI KI KIỂ Ể ỂM M M T T TỐ Ố ỐN N N BO BO BO CO CO
TI TI CH CH CHÍÍÍÍNH NH
1.1 Khi Khi ni ni niệệệệm m m v v vềềềề tr tr trọ ọ ọng ng ng y y yếếếếu u
1.1.1 Định nghĩa 1.1.2 Trọng yếu về mặt định lượng
1.1.3 Trọng yếu về mặt định tính
1.2 S Sự ự ự ccccầ ầ ần n n thi thi thiếếếếtttt ph ph phả ả ảiiii xc xc xc llllậ ậ ập p p m m mứ ứ ứcccc tr tr trọ ọ ọng ng ng y y yếếếếu u u trong trong trong ki ki kiểểểểm m m ttttố ố ốn n
1.3 M Mố ố ốiiii quan quan quan h h hệệệệ gi gi giữ ữ ữa a a tr tr trọ ọ ọng ng ng y y yếếếếu u u v v v m m mộ ộ ộtttt ssssố ố ố cc cc cc nhn nhn nhn ttttố ố ố khc khc
1.3.1 Sự xét đoán nghề nghiệp của kiểm toán viên
1.3.2 Qui mô, đặc điểm, kết quả hoạt động và tình hình ti chính của doanh nghiệp 1.3.3 Rủi ro kiểm tốn
1.4 V Vậ ậ ận n n d d dụ ụ ụng ng ng m m mứ ứ ứcccc tr tr trọ ọ ọng ng ng y y yếếếếu u u trong trong trong qui qui qui tr tr trìììình nh nh ki ki kiểểểểm m m ttttố ố ốn n
1.4.1 Ước lượng sơ bộ về mức trọng yếu cho toàn bộ báo cáo tài chính (PM-Planning Material)
1.4.2 Xc lập mức trọng yếu cho từng khoản mục trn bo co ti chính (TE- Tolerable Errors)
1.4.3 Thực hiện ước tính sai lệch cho từng khoản mục
1.4.4 Tổng hợp các sai lệch chưa điều chỉnh của các khoản mục
1.4.5 So sánh mức sai lệch chưa điều chỉnh của các khoản mục với mức trọng yếu
đ được xác định (hoặc đ điều chỉnh)
1.4.6 Minh họa cch xc lập mức trọng yếu trong qui trình kiểm tốn
Ch Chươ ươ ương ng ng 2: 2: 2: T T TÌÌÌÌNH NH NH H H HÌÌÌÌNH NH NH TH TH THỰ Ự ỰC C C T T TẾ Ế Ế T T TẠ Ạ ẠIIII C C CƠ Ơ ƠNG NG NG TY TY TY KI KI KIỂ Ể ỂM M M T T TỐ Ố ỐN N N KPMG KPMG KPMG VI VI VIỆ Ệ ỆT T T NAM NAM
2.1 Vi Vi nt nt nt v v vềềềề ccccơ ơ ơng ng ng ty ty ty ki ki kiểểểểm m m ttttố ố ốn n n KPMG KPMG
2.1.1 Qu trình hình thnh v pht triển
2.1.2 Chức năng và lĩnh vực hoạt động
2.1.2.1 Chức năng
2.1.2.2 Lĩnh vực hoạt động
2.1.3 Cơ cấu tổ chức quản lý
Trang 32.1.4 Sơ lược qui trình kiểm tốn bo co ti chính tại KPMG
2.2 Ph Phươ ươ ương ng ng ph ph phá á áp p p x x xá á ácccc llllậ ậ ập p p m m mứ ứ ứcccc tr tr trọ ọ ọng ng ng y y yếếếếu u
2.2.1 Xác lập mức trọng yếu cho mục đích lập kế hoạch (MPP-Materiality for Planning Purposes)
2.2.2 Ngưỡng sai lệch trọng yếu (SMT - Significant Misstatement Thresholds) 2.2.3 Mức sai lệch khơng trọng yếu cần phải ghi nhận (ADPT - Audit Difference Posting Thresholds)
2.2.4 Minh họa các trường hợp xác lập mức trọng yếu tại KPMG
2.3 2.3 V V Vậ ậ ận n n d d dụ ụ ụng ng ng m m mứ ứ ứcccc tr tr trọ ọ ọng ng ng y y yếếếếu u u trong trong trong qui qui qui tr tr trìììình nh nh ki ki kiểểểểm m m ttttố ố ốn n n bo bo bo co co co ti ti ti ch ch chíííính nh nh ttttạ ạ ạiiii ccccơ ơ ơng ng ng ty ty
ki kiểểểểm m m ttttố ố ốn n n KPMG KPMG
2.3.1 Vận dụng mức trọng yếu trong qui trình lập kế hoạch kiểm tốn
2.3.2 Vận dụng mức trọng yếu trong thử nghiệm chi tiết - Qui trình lấy mẫu
2.3.3 Đánh giá sai lệch phát hiện
2.3.4 Đưa ra ý kiến kiểm tốn
Ch Chươ ươ ương ng ng 3: 3: 3: NH NH NHẬ Ậ ẬN N N X X XÉ É ÉT T T V V VÀ À À ĐÁ ĐÁ ĐÁNH NH NH GI GI GIÁ Á Á C C CÁ Á ÁCH CH CH X X XÁ Á ÁC C C L L LẬ Ậ ẬP P P M M MỨ Ứ ỨC C C TR TR TRỌ Ọ ỌNG NG NG Y Y YẾ Ế ẾU U U V V VÀ À
VI VIỆ Ệ ỆC C C V V VẬ Ậ ẬN N N D D DỤ Ụ ỤNG NG NG TRONG TRONG TRONG QUI QUI QUI TR TR TRÌÌÌÌNH NH NH KI KI KIỂ Ể ỂM M M T T TỐ Ố ỐN N N BO BO BO CO CO CO TI TI TI CH CH CHÍÍÍÍNH NH
3.1 3.1 T T Tổ ổ ổng ng ng k k kếếếếtttt kh kh khả ả ảo o o st st st th th thự ự ựcccc ttttếếếế
3.2 3.2 Nh Nh Nhậ ậ ận n n x x xéééétttt v v và à à đá đá đánh nh nh gi gi giá á
3.3 3.3 Bi Bi Bi h h họ ọ ọcccc kinh kinh kinh nghi nghi nghiệệệệm m
K KẾ Ế ẾT T T LU LU LUẬ Ậ ẬN N
PH PHỤ Ụ Ụ L L LỤ Ụ ỤC C
1 1 Ph Ph Phụ ụ ụ llllụ ụ ụcccc 1: 1: 1: L L Lậ ậ ập p p k k kếếếế ho ho hoạ ạ ạch ch ch llllấ ấ ấy y y m m mẫ ẫ ẫu u u trong trong trong ph ph phầ ầ ần n n m m mềềềềm m m MUS MUS
2 2 Ph Ph Phụ ụ ụ llllụ ụ ụcccc 2: 2: 2: T T Tổ ổ ổng ng ng h h hợ ợ ợp p p cc cc cc sai sai sai bi bi biệệệệtttt ki ki kiểểểểm m m ttttố ố ốn n
TI TI LI LI LIỆ Ệ ỆU U U THAM THAM THAM KH KH KHẢ Ả ẢO O