Và biến động các khoản mục trong tài sản, nguồn vốn trong năm 2004 là phù hợp với tình hình kinh doanh hiện nay của Xí nghiệp.. Tuy nhin Xí nghiệp cần phải quan tâm hơn đến kết cấu của t
Trang 1Dé tai: Phân tích báo cáo tài chính tại Xỉ nghiệp kinh doanh dich vu tong hợp
Trang 2
Tên đê tài: Phn tích bo co tỉ Chính tại Xí nghiệp kinh doanh
dich vu tong hop
Nội dung gồm:
Mục tru: Phân tích báo cáo tài chính là cơ sở quan trọng giúp cho nhà quản trị xác định được tình hình ti chính của doanh nghiệp để từ đó đưa ra các chiến lược thích hợp hỗ trợ cho kế hoạch tăng trưởng của doanh nghiệp Đồng thời nó cịn gip cho cc đối tượng khác thấy được tình hình ti chính của doanh nghiệp để từ đó đưa ra các quyết định đúng đắn
Nội dung thực hiện:
- Phn tích tình hình ti chính qua cc bo co tí chính
+ Phn tích tình hình ti sản, nguồn vốn v mối quan hệ giữa chng
+ Phân tích báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
+ Phân tích báo cáo lưu chuyền tiền tệ
- Phn tích tình hình ti chính qua cc chỉ số ti chính
Kết quả:
Trong năm 2004 Xí nghiệp đầu tư mạnh vào tài sản cố định và đầu tư dài hạn và chủ yếu
sử dụng nguồn vốn vay dé đáp ứng cho nhu cầu này Và biến động các khoản mục trong tài sản, nguồn vốn trong năm 2004 là phù hợp với tình hình kinh doanh hiện nay của Xí nghiệp Tuy nhin Xí nghiệp cần phải quan tâm hơn đến kết cấu của tài sản vì trong cả 2
năm 2003 và 2004 tài sản cô định và đầu tư dài hạn chiếm tỷ trọng lớn hơn tài sản lưu
động và đầu tư ngăn hạn mà Xí nghiệp hoạt động chủ yêu bêb lĩnh vực thương mại dịch
vụ nên đây là một điều chưa được hợp lý Cịn trong nguồn vốn, tuy nợ phải trả năm 2004 tăng lên là hoàn toàn hợp lý nhưng do trong năm này khả năng thanh toán ( trừ khả năng thanh toán nhanh của Xi nghiệp) đều thấp hơn yêu cầu thông thường nên Xí nghiệp có thé
sẽ chịu áp lực về thanh toán kho các khoản nợ này đến han Cin trong bo co kết quả hoạt
Trang 3động kinh doanh cũng như báo cáo lưu chuyên tiền tệ đều chứng tỏ trong năm 2004 hoạt
động kinh doanh của Xí nghiệp gặp nhiêu thuân lợi
PHN TÍCH BO CO TI CHÍNH TAI XI NGHIEP KINH DOANH DICH VU TONG HOP CONG TY TANIMEX
PHAN I TONG QUAN VE CONG TY TANIMEX
I
1
2
2.1
2.2
H
1
2
2.1
2.2
2.3
3
3.1
3.2
3.3
3.4
4
4.1
4.2
4.3
5.1
5.2
5.3
Công ty sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu dich vu va dau tu Tan Binh
Lịch sử hình thnh v pht triển của cơng ty Tanimex
Chức năng và nhiệm vụ của công ty Tanimex
Chức năng của công ty TanIimex
Nhiém vu cua cong ty Tanimex
Xi nghiép kinh doanh dich vu tong hop
Sự cần thiết ra đời và quá trình hình thnh Xí nghiệp
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Xí nghiệp
Chức năng của Xí nghiệp
Nhiệm vụ của Xí nghiệp
Quyên hạn của Xí nghiệp
Cc loại hình kinh doanh tại Xí nghiệp
Kinh doanh cho thuê kho xưởng, nhà kho, nhiên liệu, căn hộ chung cư
Dịch vụ du lịch, khch sạn, nh hng
Sản xuất — gia cơng
Dịch vụ phục vụ cc doanh nghiệp
Cơ cấu tô chức bộ máy quản lý của Xí nghiệp
Hình thức tổ chức
Cơ cấu tô chức
Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận, phịng ban trong Xí nghiệp
- Giám đốc Xí nghiệp
- Phó giám đốc Xí nghiệp
- Phịng tổ chức hnh chính
- Phịng kế tốn ti vụ
- Phịng kinh doanh tông hợp
- Các đội, xưởng sản xuất, cửa hàng
Cơ cấu tô chức bộ máy kế toán tại Xí nghiệp
Hình thức tổ chức
Cơ cấu tô chức
Nhiệm vụ của từng bộ phận trong phịng kế tốn
- Kế toán trưởng
- Kế tốn tổng hợp
- Kế tốn thanh tốn
- Kế tốn cơng nợ
- Kế toán vật tư, hành hoá
- Ké ton ngn hng.
Trang 4- Kế toán XDCB + TSCĐ + CCDC
- Thủ quỹ
6 Tình hình tổ chức cơng tc kế tốn
6.1 Hệ thông chứng từ
6.2 Hệ thống t¡ khoản
7 Hình thức kế tốn doanh nghiệp p dụng
7.1 Hình thức số sch
7.2 Sơ đồ chứng từ sử dụng
7.3 Trình tự ghi chp v xử lý chứng từ
8 Dac điểm về áp dụng máy tính trong công tác kế toán tại Xí nghiệp
9 Những thuận lợi và khó khăn hiện nay của Xí nghiệp
9.1 Thuận lợi
9.2 Khó khăn
PHẢN II PHN TÍCH BO CO TI CHÍNH TẠI XÍ NGHIỆP KINH DOANH DỊCH VỤ
TÔNG HỢP
A._ Những lý luận chung về Phn tích bo co ti chính
I Khi niệm, nội dung, ý nghĩa, nhiệm vụ của phn tích bo co ti chính
1 Khi niệm phn tích bo co ti chính
2 Nội dung phn tích bo co tï chính
3 Ý nghĩa phn tích bo co ti chính
4 Nhiệm vụ phn tích bo co tï chính
H Phương pháp và tài liệu sử dụng phân tích báo cáo tài chính
1 Phương pháp phân tích báo cáo tài chính
—ờ + Phương pháp so sánh so sánh số tuyệt đối, số tương đối
so snh theo quy mơ chung
- Phương pháp thay thể liên hoàn
- Phương pháp số chênh lệch
2 T¡ liệu sử dụng phn tích bo co tí chính
- Bảng cân đối kế toán
- Báo cáo lưu chuyền tiền tệ
- Bảng kết quả hoạt động kinh doanh
- Thuyết minh bo co tỉ chính
HIL Phn tích khi qut tình hình tỉ chính qua bo co tỉ chính
1 Phân tích khái quát về tài sản ( bảng cân đối kế toán )
Dùng phưong pháp phân tích theo chiều dọc và theo chiều ngang để:
+ Xem xét, đánh giá các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn của doanh nghiệp hiện nay trên thị trường như thế nào
+ Xem xt cc khoản phải thu
+ Xem xt cc mục HTK
+ Xem xét TSLĐÐ khác
+ Xem xét TSCĐ để xem giá trị hữu dụng và giá trị kinh tế của nó trên thị trường
2 Phân tích khái quát về nguồn vốn ( bảng cân đối kế toán )
Dùng phưong pháp phân tích theo chiều dọc và theo chiều ngang dé:
+ Xem xét và đánh giá các khoản mục nợ ngắn hạn doanh nghiệp đang khai thác như vay ngăn hạn, phải trả người bán, người mua trả tiền trước, có phù hợp không?
Trang 5+ Xem xét, đánh giá các khoản nợ dài hạn doanh nghiệp đang sử dụng như thế nào + Xem xét và đánh giá các khoản nợ khác như chi phí trả trước, có phù hợp với mục đích sử dụng vốn hay khong?
+ Xem xét và đánh giá nguồn vốn chủ sở hữu doanh nghiệp đang khai thác
3 Phân tích mối quan hệ cân đối giữa tài sản với nguồn vốn ( bang cân đối kế
toán )
+ Phn tích mỗi quan hé gifta ti san ngăn hạn v nợ ngăn hạn
+ Phn tích mỗi quan hệ giữa ti sản di hạn v nợ di hạn
Và dé xem xét tình hình t¡ chính của doanh nghiệp như thế nào, ta thường đi sâu vào phân tích chỉ tiêu luân chuyển vốn
Vốn lun chuyển = Tï sản ngắn hạn - Nợ ngắn hạn
Ti san ngăn han + Ti san di han = No ngan han + No di han + Ngu6n von chu sở hữu
T¡ sản ngắn hạn - Nợ ngắn hạn = No di hạn + Nguồn vốn chủ sở hữu — Ti san di hạn
Vốn lun chuyển = Nợ di hạn + Nguồn vốn chủ sở hữu — Ti san di han
4 Phân tích biến động thu nhập, chỉ phí, lợi nhuận ( bảng báo cáo kết quả hoạt
đồng kinh doanh)
Sử dụng phương pháp so sánh theo chiều dọc và theo chiều ngang để:
+ Xem xt, thu nhập, chi phí, lợi nhuận của doanh nghiệp cĩ thực hay khơng?
+ Xem xét, thu nhập, chi phí, lợi nhuận của doanh nghiệp thay đối có phù hợp với đặc điểm chi phí, hiệu quả kinh doanh, phương hướng kinh doanh
5 Phân tích biến động các dịng tiền qua bo co lưu chuyền tiền tệ
Ty trọng lưu chuyên Lưu chuyên tiên từ hoạt động SXKD
tiên từ hoạt động =
san xuat kinh doanh Tông dòng tiên từ các hoạt động
Tỷ trong lưu chuyền Lưu chuyên tiên từ hoạt đông đâu tư
tiên từ hoạt động = /
Ty trong luu chuyén Lưu chuyên tiên từ hoạt động tài chính
tiên từ hoạt động
fai chinh Tông dòng tiên từ các hoạt động
Trang 6
Ty trong dong tiên Dòng tiên thu từ hoạt động dau tu
thu tử hoạt đồng =
đầu tư Tông dòng tiên thu từ các ho ạt động
Ty trong dòng tiên Dòng tiên thu từ hoạt động SXKD
thu tử hoạt đồng = ;
SXKD Tong dong tiến thu từ các hoạt động
Ty trong dong tien Dòng tiên thu từ hoạt đông tài chính
thu từ hoạt động = ;
tai chinh Tông dòng tiên thu từ các hoạt động
iy wong dong ia Dong tiga chi how doug SRD
san xuatkinh doanh Tông dòngtiểnchicáchoađộng -—-
Ty trong dong tiên Dòng tiên chi hoạt động đâu tư
: đầu tư Tông dòng tiên chỉ các hoạt đông
Ty trong dong tien Dòng tiên chỉ hoạt động tài chính
chi hoat dong = ;
: Taichinh Tông dòng tiên chỉ các hoạt đông
IV Phn tích bo co tỉ chính qua cc chỉ số tỉ chính
1 Phn tích nợ ngăn han
So sánh môi quan hệ cân đôi giữa nợ phải thu ngăn hạn và nợ phải trả ngăn hạn
Nợ phải thu Nợ phải trả | Cơ cầu nợ ngăn hạn can bang, von
ngan han = | ngăn hạn doanh nghiệp bị chiêm dụng băng
khoản vôn doanh nghiệp đi chiêm
Trang 7
dụng
Nợ phải thu Nợ phái trả | Cơ câu nợ ngăn han mat cân bang,
ngan han > | ngan han doanh nghiép bị chiêm dung von
nhiéu hon
Nợ phải thu | < | Nợ phái trả | Cơ câu nợ ngăn han mat cân bang,
ngăn hạn ngắn hạn doanh nghiêp chiếm dụng vốn
nhiều hơn
2 Phn tích cc hệ số thanh tốn
2.1 Hệ sơ thanh tơn ngăn hạn
TSLD & DINH
Hé so thanh toannganhan =
No ngan han
Một dồng nợ ngắn hạn được đảm bảo bởi bao nhiêu đồng tài sản lưu động và đầu tư
ngăn hạn
2.2 Hệ số thanh tốn nhanh
Tong TSLD va DINH - HTK
Hệ sơ thanh tộn nhanh =
Nợ phải trả ngăn hạn
Trong một đồng nợ ngăn hạn thì khả năng thanh tốn nhanh của doanh nghiệp là bao nhiêu
2.3 Hệ sơ thanh tơn băng tiên
Tiên + đâu tư tài chính ngăn hạn
Hệ số thanh tỗn băng tiên =
Trong một đồng nợ ngắn hạn thì được đảm bảo bởi bao nhiêu đồng tiền mặt
2.4 Hệ số thanh tốn li vay
- Lượi nhuận trước thuê + lãi vay
HỆ số thanh toan lãi vay —
Trang 8
Một đồng li vay được đảm bảo bởi bao nhiêu đồng lợi nhuận trước thuế và li vay
3 Phn tích cc chi tiu vé lun chuyén von
- Phn tich chi tiu lun chuyén hng ton kho
Gia von hang ban trong ky
Vòng quay hàng tôn kho =
Hàng tôn kho bình quản
Sô ngày trong ky (360 ngày)
Kỳ luân chuyền hàng tôn kho =
Số vịng quay hng tồn kho cng lớn hoặc số ngy một vịng quay hng tôn kho eng nhỏ thì tốc độ luân chuyển hàng tôn kho càng nhanh Tuy nhiên nếu quá cao lại thể hiện sự trục trặc trong khâu cung câp, hàng hoá cung ứng không kịp cung ứng cho khách hàng, gây mất uy tín doanh nghiệp
- Phn tích chỉ tu lun chuyển nợ phải thu
: Doanh thu thuan
Số vòng quay nợ phải thu = 3
: Cac khoan phai thu
Kệ ầm đến bình quản —Sasiywonsk) G60 ual) TT Doaah im aa
(So ngay cuamotvong = =
nợ Lợ phai —— Số Y ròng quay nợ ' phải thu _ Doanh thu BQ tong ngày
Số vịng quay nợ lợ phải thu cng lon v số ngy một ving quay cng nhỏ thể hiện tốc độ luân chuyển nợ phải thu càng nhanh, khả năng thu hồi nợ nhanh Tỷ số vịng quay nợ phải
thu cao hay thấp phụ thuộc vo chính sch bn chịu của doanh nghiỆp
- Phân tích chỉ tiêu tài sản ngắn hạn ( tài sản lưu động và đầu t ngắn hạn)
Tông doanh thu thuân trong kỳ
2 Tài sản ngăn hạn bình quần trong kỳ :
Trang 9
: ~"Wagiy tong (360 ag
Số vịng quay cua ti san ngắn hạn cng lớn hoặc số ngy một vịng quay cng nhỏ thì tốc độ luân chuyên tài sản ngắn hạn nhanh góp phan tiết kiệm vốn cho nhu cầu sản xuất kinh doanh, hạn chế sự ứ đọng hoặc bị chiếm dụng vốn
- Phân tích chỉ tiêu luân chuyên tài sản cô định
Số vòng quay tài sản cô định =
Cñá trị còn lại
1 1 11.1111.1111 1111``11`-‹-
Sô ngày trong kỷ ( 360 ngày)
Sô vòng quay TSCĐ
1 11L rẽ ốc co
Số vịng quay cua ti san cố định càng lớn và số ngày môt vịng quay ti sản cô định càng nhỏ thê hiện khả năng thu hồi vốn tài sản cố định của doanh nghiệp nhanh hơn, tạo
điều kiện tích lũy, tái đầu tư TSCĐ mới cải thiện tư liệu sản xuắt,
- Phn tích chỉ tìu lun chuyển tổng tỉ sản
T15 111111088008 24008 008-20000002008 20000800004 1080000200000004000000000808-0000000-0722220008.000000208 2708.2000200 -07020008.000005 000020 TẠ
; So ngay trong ky (360 ngay)
Sô ngày của mot vong quay tong TS =
Số vòng quay tông tài sản
Số vịng quay của tông ti sản cng lớn v số ngy một vịng quay cng nho thé hién kha
năng thu hồi vốn của doanh nghiệp nhanh hơn, tạo điều kiện hạn chế vốn dự trữ, bị chiếm dung.,
- Phn tích chỉ tiu lun chuyển vốn chủ sở hữu
ng HH 0888000 sesesseeees seeees ceceemeceeeseaeee sensageecees coces ceeeeemeceeesaees o sessaeeeeees sees ceeeesemeneeesees oe ceeeey,
Sô vòng quay vôn chủ sơ hữu =
Trang 10
Số vịng quay vốn chủ sở hữu cng lớn v số ngy của một vịng quay cng nhỏ thể hiện doanh nghiệp sử dụng cĩ hiệu quả vôn CSH trong kinh doanh
4 Phn tích cc chỉ tỉu sinh lời
- Phm tích chỉ tiu tỷ suất lợi nhuận trn doanh thu
Lợi nhuận sau thuê
Ty suất lợi nhuận trén doanh thu =
Chỉ tiêu này cho biết với một đồng doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch
vụ sẽ tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận.Tỷ suất này càng lơn thì vai trị, hiệu quả hoạt động
của doanh nghiệp càng tốt hơn
- Phm tích chỉ tiu tỷ suất lợi nhuận trn tỉ sản ngắn hạn
i
Tỷ số này cho biết một đồng tài sản ngăn hạn doanh nghiệp sử dụng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận Tỷ số này càng cao thì trình độ sử dụng tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp càng cao
- Phân tích chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên tài sản dài hạn (tài sản cô định và dau
tu dai han)
Tỷ số này cho biết một đồng vốn có định doanh nghiệp sử dụng tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận Tỷ số này càng cao thì trình độ sử dụng vốn có định tại doanh nghiệp càng cao
- Phn tích chỉ tiễu ty suất lợi nhuận trn tỉ sản