Sử dụng hướng dẫn và phân loại của TC YTTG Có XN CD4 -Giai đoạn IV AIDS, bất kỳ CD4 -Xem xét điều trị cho tất cả trẻ ở giai đoạn III -Giai đoạn I ho ặc II, v à CD4... Liều lượng ARVs sử
Trang 1Sử dụng hướng dẫn và phân loại của TC YTTG
Có XN vi
rút học
Có CD4 -Giai đoạn IV (AIDS), bất kỳ CD4
-Gai đoạn I, II hoặc III, và CD4 <20%
Không CD4
-Giai đoạn IV (AIDS) -Xem xét điều trị cho tất cả trẻ ở giai đoạn III -Xem xét điều trị cho trẻ giai đoạn II nếu TS Lymphô bào <2500/mm3
Không có
XN vi rút
học*
Có CD4 -Giai đoạn IV (AIDS), bất kỳ CD4
-Xem xét điều trị cho tất cả trẻ ở giai đoạn III -Điều trị cho trẻ giai đoạn I hoặc II nếu <20%
Không CD4
-Chỉ điều trị khi trẻ ở giai đoạn IV
* Làm XN kháng thể khi trẻ ≥18 tháng tuổi và đã cai sữa được ít nhất 6 tuấn Hướng dẫn
chẩn đoán và điều trị Bộ y tế, Việt Nam, tháng3/2005
Trang 2Sử dụng hướng dẫn và phân loại của TC YTTG
Có XN CD4 -Giai đoạn IV (AIDS), bất kỳ CD4
-Xem xét điều trị cho tất cả trẻ ở giai đoạn III
-Giai đoạn I ho ặc II, v à CD4 <15%
Không có XN CD4 -Giai đoạn IV (AIDS)
-Xem xét điều trị cho tất cả trẻ ở giai đoạn III
-Xem xét điều trị cho tất cả trẻ ở giai đoạn II nếu tổng số TB Lymphô <1500/mm3
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị Bộ y tế, Việt Nam, tháng3/2005.
Trang 3Các phác đồ điều trị Nhi khoa
tại Việt Nam
Ph ác đồ ưu tiên :
D4T + 3TC + NVP
Ph ác đồ thay thế :
D4T + 3TC + EFV
AZT + 3TC + NVP
AZT + 3TC + EFV
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị Bộ y tế, Việt Nam, tháng3/2005
Trang 4Trẻ đang điều trị ARV tại Việt Nam
• Các cơ sở PEPFAR tại phía Bắc:
– BV Nhi TƯ, BV Trẻ em Hải Phòng, BV đa khoa tỉnh Quảng Ninh
– ~60 trẻ đang điều trị ARV, tính đến T7/2006
• Các cơ sở PEPFAR tại TP HCM
– BV Nhi Đồng1, Nhi Đồng 2, Tam Binh 2, Mai Hoà
– ~170 trẻ, tính đến T7/2006
– > 90 trẻ đang điều trị ARV tại BV Nhi Đồng 1
Trang 5Liều lượng ARVs sử dụng trong
Nhi khoa tại Việt Nam