Tỉ lệ nhiễm trùng cơ hội trên bệnh nhân AIDS tại Mỹ từ 1992-1998 2 4 6 8 10 12 Pneumocystis carinii pneumonia Disseminated Mycobacterium avium complex Esophageal candidiasis Kaposi’s sar
Trang 1Ph ân bố nhiễm trùng cơ hội trong 220 bệnh nhân HIV/AIDS nội trú tại NIITD (Hà Nội)
2001 - 2002
Hội chứng suy kiệt 33%
Nhiễm khuẩn huyết 5%
Viêm não do toxoplasma 3%
Nhiễm Leishmaniasis 0,5%
Nhiễm nấm Aspergillus 0,5%
Trang 2Tỉ lệ nhiễm trùng cơ hội trên bệnh nhân AIDS tại Mỹ từ 1992-1998
2
4
6
8
10
12
Pneumocystis carinii pneumonia Disseminated Mycobacterium avium complex
Esophageal candidiasis
Kaposi’s sarcoma
Cytomegalovirus retinitis
Cytomegalovirus disease
Cryptococcosis Toxoplasmosis
Trang 3Dự phòng NTCH
Dự phòng tiên phát
• Cho thuốc để dự phòng nhiễm trùng cơ hội xuất hiện
Dự phòng thứ phát (điều trị duy trì)
• Dùng tiếp thuốc sau khi điều trị dự phòng OI để tránh tái phát
• Nên dùng thuốc dự phòng cả đời trừ phi bệnh nhân bắt đầu điều trị ARV và đã phục hồi chức năng miễn dịch (tăng lượng tế bào CD4)
Trang 4C¸c bÖnh nhiÔm trïng c¬ héi
nµo ®îc dù phßng?
• Dù phßng viªm phæi (PCP)
• Dù phßng viªm n·o do toxoplasma
• Lao
• NhiÔm nÊm
— cryptococcosis
— penicilliosis
• Mycobacterium avium complex (MAC)
Trang 5Dù phßng Cotrimoxazole
Có thể ngăn chặn được:
• Viêm phổi do Pneumocystis carinii
• Viêm não do toxoplasmas
• Sốt rét
• Bệnh do Isosporiasis và các bệnh ỉa chảy
do ký sinh trùng đơn bào
• Bệnh phó thuơng hàn
• Viêm phổi Streptococcus pneumoniae