1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12 Phần 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC – SÓNG CƠ HỌC pps

28 535 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 326,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với con lắc lò xo, nếu độ cứng lò xo giảm một nửa và khối lượng hòn bi tăng gấp đôi thì tần số dao động của hòn bi sẽ: a.. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều : a/ bằng trung b

Trang 1

1

TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 12

Phần 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC – SÓNG CƠ HỌC

1 Dao động tuần hoàn là dao động:

a có li độ dao động là hàm số hình sin; x = Asin (t + )

b có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

c có giới hạn trong không gian, đi qua đi lại hai bên vị trí cân bằng

d cả 3 tính chất a, b, c

2 Dao động điều hòa là dao động:

a có chu kì không đổi

b được mô tả bằng định luật hình sin ( hoặc cosin) trong đó A, ,  là những hằng số

c có gia tốc tỉ lệ và trái dấu với li độ

d cả 3 câu a, b, c đều đúng

3 Chu kì dao động là:

a Thời gian để trạng thái dao động lặp lại như cũ

b Thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại như cũ

c Thời gian để vật thực hiện vật được một dao động

d Câu b và c đều đúng

4 Tần số của dao động tuần hoàn là:

a Số chu kì thực hiện được trong một giây

b Số lần trạng thái dao động lặp lại như cũ trong 1 đơn vị thời gian

c Số dao động thực hiện được trong thời gian 1 giây

d Cả 3 câu a, b, c đều đúng

5 Dao động tự do là dao động có:

a Chu kì phụ thuộc các đặc tính của hệ

b Chu kì không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

c Chu kì không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ mà phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

d Chu kì phụ thuộc vào các đặc tính của hệ mà không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

6 Gia tốc trong dao động điều hòa xác định bởi:

a a = 2x b a = - x2

c a = - 2x d a = 2x2

7 Dao động điều hòa:

a có phương trình dao động tuân theo định luật hình sin theo t

b có gia tốc tỉ lệ với li độ

c có lực tác dụng lên vật dao động luôn luôn hướng về vị trí cân bằng

d có tất cả các tính chất trên

8 Dao động tắt dần là dao động:

e có biên độ giảm dần theo thời gian

f không có tính điều hòa

g có thể có lợi hoặc có hại

Trang 2

2

h có tất cả các yếu tố trên

9 Chọn phát biểu đúng:

i Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động bằng tần số dao động riêng

j Trong đời sống và kĩ thuật, dao động tắt dần luôn luôn có hại

k Trong đời sống và kĩ thuật, dao động cộng hưởng luôn luôn có lợi

l Trong dao động cưỡng bức thì tần số dao động là tần số của ngoại lực và biên

độ dao động phụ thuộc vào sự quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng của con lắc

10 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng đứng, lực F = - k x gọi là:

a Lực hồi phục

b Lực đàn hồi của lò xo

c Lực tác dụng lên vật dao động

d chỉ có a và c

11 Dao động của con lắc lò xo khi không có ma sát là:

a Dao động điều hòa b Dao động tuần hoàn

c Dao động tự do d Ba câu a, b, c đều đúng

12 Một vật dao động điều hòa với liđộ x = Asin (t + ) và vận tốc dao động v =

Acos (t + )

m Vận tốc v dao động cùng pha với li độ

n Vận tốc dao động sớm pha /2 so với li dộ

o Li độ sớm pha  /2 so với vận tốc

p Vận tốc sớm pha hơn li độ góc 

13 Sự cộng hưởng xảy ra trong dao động cưỡng bức khi:

q Hệ dao động với tần số dao động lớn nhất

r Ngoại lực tác dụng lên vật biến thiên tuần hoàn

s Dao động không có ma sát

t Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

14 Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang quanh vị trí cân bằng O trên quĩ đạo BB’ = 2 A ( A là biên độ dao động ) Nhận định nào dưới đây là SAI:

u Ở O thì thế năng triệt tiêu và động năng cực đại

v Ở B và B’ thì gia tốc cực đại, lực đàn hồi cực đại

w Cơ năng của vật dao động bằng thế năng ở B hoặc ở B’

x Cơ năng của vật bằng không ở vị trí cân bằng

15 Một dao động điều hòa trên quĩ đạo thẳng dài 10cm Chon gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 2, 5cm và đi theo chiều dương thì pha ban đầu của dao động là:

a 5

6 rad b  6 rad c  3 rad d 2 3 rad

16 Một vật dao động điều hòa với phương trình:

Trang 3

a Chu kì tăng 2 , độ dãn lò xo tăng lên gấp đôi

b Chu kì tăng lên gấp 4 lần, độ dãn lò xo tăng lên 2 lần

c Chu kì tăng lên gấp 2 lần, độ dãn lò xo tăng lên 4 lần

d Chu kì không đổi, độ dãn lò xo tăng lên 2 lần

19 Một vật có khối lượng m treo vào lò xo độ cứng k thì lò xo dãn ra một đoạn  

Cho vật dao động theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g thì chu kì dao động của vật là:

20 Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m = 200g treo vào lò xo

k = 40N/m Vật dao động theo phương thẳng đứng trên quĩ đạo dài 10cm, chọn chiều dương hướng xuống Cho biết chiều dài ban đầu của lò xo là 40cm Khi vật dao động thì chiều dài lò xo biến thiên trong khoảng nào? Lấy g = 10m/s2

a 40cm – 50cm b 45cm – 50cm

c 45cm – 55cm d 39cm – 49cm

21 Cùng đề với câu 53, lực căng cực tiểu của lò xo là:

a Tmin = 0 ở nơi x = + 5cm b Tmin = 4N ở nơi x = + 5cm

c Tmin = 0 ở nơi x = - 5cm d Tmin = 4N ở nơi x = - 5cm

22 Một vật dao động với phương trình x = 2sin2 (10t + 

4 ) (cm) Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:

Trang 4

4

a m = 2kg b m = 4

 kg c m = 0, 004kg d m = 400g

26 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 100g, lò xo có độ cứng k = 100N/m Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng x = + 2cm và truyền vận tốc

v = + 62, 8 3 cm/s theo phương lò xo Chọn t = 0 lúc vật bắt đầu chuyển động thì phương trình dao động của con lắc là (cho 2 = 10; g = 10m/s2)

a x = 4sin (10t + 

3 ) cm b x = 4sin (10t +  6 ) cm

c x = 4sin (10t + 5

6 ) cm d x = 4sin (10t -  3 ) cm

27 Cùng đề với câu 72, lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo có giá trị:

a Tmax = 5N; Tmin = 4N b Tmax = 5N; Tmin = 0

c Tmax = 500N; Tmin = 400N d Tmax = 500N; Tmin = 0

28 Một con lắc lò xo dao động với phương trình

a Cơ năng con lắc không thay đổi

b Cơ năng con lắc tăng lên gấp đôi

c Cơ năng con lắc giảm 2 lần

d Cơ năng con lắc tăng gấp 4 lần

32 Nghiên cứu phát biểu và giải thích

dưới đây: “ Một vật càng nhẹ treo

vào một lò xo càng cứng thì vật dao

động càng nhanh vì chu kì dao động

tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo”

a Phát biểu đúng, giải thích đúng

b Phát biểu đúng, giải thích sai

c Phát biểu sai, giải thích đúng

d Phát biểu sai, giải thích sai

33 Nếu độ cứng lò xo tăng 4 lần và biên độ dao động giảm 2 lần thì cơ năng của con

Trang 5

a Tmin = 0, Tmax = 0, 8 (N) b Tmin = 0, Tmax = 0, 2 (N)

c Tmin = 0, 2N, Tmax = 0, 8 (N) d Tmin = 20N, Tmax = 80 (N)

35 Với con lắc lò xo, nếu độ cứng lò xo giảm một nửa và khối lượng hòn bi tăng gấp

đôi thì tần số dao động của hòn bi sẽ:

a Tăng 4 lần b Giảm 2 lần c Tăng 2 lần

d Có giá trị không đổi

36 Một vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm, khi vật có li độ

x = - 3cm thì có vận tốc 4 cm/s Tần số dao động là:

37 Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ là:

a Hiệu số hai li độ b Tổng số hai pha ban đầu

c Hiệu số hai pha ban đầu d Các câu trên đều sai

38 Cho một con lắc đơn dao động với biên độ góc 0 nhỏ Chọn câu trả lời đúng:

a Chu kỳ tỷ lệ thuận với chiều dài dây treo

b Chu kỳ phụ thuộc vào khối lượng m của vật treo

c Chu kỳ tỷ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường g

d Câu a và c đúng

39 Cho con lắc đơn chiều dài l dao động nhỏ với chukỳ T Nếu tăng chiều dài con lắc

gấp 4 lần và tăng khối lượng vật treo gấp 2 lần thì chu kỳ con lắc:

Trang 6

42 Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ T Nếu chu kỳ của con lắc đơn giảm 1%

so với giá trị lúc đầu thì chiều dài con lắc đơn sẽ:

a Tăng 1% so với chiều dài ban đầu

b Giảm 1% so với chiều dài ban đầu

c Giảm 2% so với chiều dài ban đầu

d Tăng 2% so với chiều dài ban đầu

43 Ở cùng một nơi, con lắc đơn một có chiều dài l1 dao động với chu kỳ

T1 = 2, 828 (s) thì con lắc đơn hai có chiều dài l2 =

21

l

dao động với chu kỳ là:

a 5, 656 (s) b 4 (s) c 2 (s) c 1, 41 (s)

44 Con lắc đơn thứ nhất có chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1, con lắc đơn thứ hai

có chiều dài l2 dao động với chu kỳ T2 Con lắc có chiều dài (l1 + l2) dao động với chu kỳ là:

45 Hiệu số chiều dài hai con lắc đơn là 22 cm Ở cùng một nơi và trong cùng một thời

gian thì con lắc (1) làm được 30 dao động và con lắc (2) làm được 36 dao động Chiều dài mỗi con lắc là:

a 37, 35 cm b 24, 9 cm

47 Một người bước đều tay xách 1 xô nước mà chu kỳ dao động riêng của nước là 0,

9 (s) Mỗi bước đi của người đó dài 60cm Nước trong xô sẽ bắn tung tóe rất mạnh ra ngoài khi người đó đi với vận tốc:

Trang 7

b Tần số sóng được xác định bởi nguồn phát sóng

c Tần số sóng là tích số của bước sóng và chu kì dao động của sóng

d Tần số sóng trong mọi môi trường đều không phụ thuộc vào chu kì dao động của sóng

50 Phát biểu: “ Quá trình truyền sóng là một quá trình “ Chọn câu thích hợp

dưới đây để điền vào chỗ trống:

a Truyền dao động

b Truyền năng lượng

c Truyền phần tử vật chất từ nơi này đến nơi khác

Phần II DAO ĐỘNG ĐIỆN  DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ  SÓNG ĐIỆN TỪ

1 Chọn câu phát biểu đúng:

a dòng điện xoay chiều là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian

b dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian

c dòng điện xoay chiều là dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian

d câu a, b, c đều đúng

2 Điền khuyết vào mệnh đề sau:

“Dòng điện xoay chiều là ……….điện trường tạo nên bởi hiệu điện thế xoay chiều trong dây dẫn”

a sự di chuyển của êlectrôn tự do dưới tác dung của

b dao động cưỡng bức của êlectrôn tự do dưới tác dụng của

c là sự lan truyền của

d là sự lan truyền của sóng điện từ sinh ra từ

3 Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều :

a/ bằng trung bình của cường độ dòng điện xoay chiều

b/ bằng cường độ của dòng điện không đổi nếu cho chúng lần lượt đi qua cùng một điện trở, trong cùng thời gian thì chúng tỏa ra nhiệt lượng bằng nhau

c/ bằng cường độ cực đại chia cho 2

d/ Câu b và c đúng

4 Đồ thị dưới đây là đường biểu diễn của cường độ dòng điện

i = Isin(t+)

Trang 8

8 Dựa vào đồ thị ta suy ra :

a/ Tần số góc  = 100 rad/s ;  = 0

b/ Cường độ hiệu dụng I = 10A

c/ Ở thời điểm T/4 thì cường độ tức thời

d/ Câu a,b,c đều đúng

6 Cường độ tức thời i qua đoạn mạch sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

7 Chọn câu phát biểu sai:

a Từ trường do dòng điện xoay chiều sinh ra biến thiên cùng tần số, cùng pha với dòng điện

b Tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì cường độ hiệu dụng có giá trị càng nhỏ

c Trong một chu kì, cường độ dòng điện xoay chiều đạt giá trị cực đại hai lần

d Từ thông xuyên qua khung dây có diện tích S và N vòng dây là  = NBS cost

8 Chọn câu phát biểu đúng:

a Để đo cường độ hiệu dụng, người ta dùng ampe kế có khung quay

b Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều cógiá trị I = I0 2

c Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch R, L, C khi có dòng điện xoay chiều i = I0sin t đi qua là: Q = RI20t

d Người ta dùng vôn kế nhiệt để đo hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu của đọan mạch

9 Hiệu điện thế tức thời u giữa hai đầu mạch điện trễ pha so với cường độ i khi:

0,01 0,02

Trang 9

c/ 2 = LC d/ LC2 = 1

14 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở R0 và độ tự cảm

L và tụ điện C ghép nối tiếp Biểu thức tính tổng trở Z và độ lệch pha  giữa u với i là :

a/ Z = R2  R02  ( ZLZC)2 tg = R+ R0

ZL- ZC

b/ Z = R2  R02  ( ZLZC)2 tg =

0 LZ

R R

R R

* Cho đoạn mạch xoay chiều :

Trang 10

20 Điện trở thuần của cuộn dây là:

a/ R= 200 b/ R= 100 c/ R= 100 2 d/ R= 10

21 Độ tự cảm L của cuộn cảm là:

a/ L= 0,318mH b/ L= 318mH c/ L= 0,519H d/ L= 0,636H

22 Hệ số công suất của cuộn dây là:

a/ cos = 0 b/ cos = 0,8 c/ cos = 1 d/ cos = 0,707

23 Biểu thức cường độ i qua mạch là:

a/ i = 2sin 100t ( A) b/ i = 2sin (100t + /4)A c/ i = 2sin (100t + /2)A d/ i = 2sin (100t – /4)A

24 Để công suất tỏa nhiệt trên R lớn nhất thì điện trở phải có giá trị là:

a/ 50 b/ 200 c/ 300 d/ 100

25 Hệ số công suất của đoạn mạch là:

a/ cos = 0,5 b/ cos =1 c/ cos = 0,707 d/ cos = 1

26 Để cường độ hiệu dụng I trong mạch cực đại, phải mắc thêm tụ C’ thế nào với C

và C’ bằng bao nhiêu?

a/ C’ mắc nối tiếp với C và C’=15,9F

b/ C’ mắc song song với C và C’=15,9F

c/ C’ mắc nối tiếp với C và C’=31,8F

d/ C’ mắc song song với C và C’=31,8F

* Cho mạch điện xoay chiều như hình:

Hiệu điện thế UAB không đổi Số chỉ vôn kế V1, V2, V3 lần lượt là U1=100V, U2= 200V, U3= 100V Dùng giả thiết này trả lời từ câu 27 đến 32

Trang 11

32 Để hệ số công suất đoạn mạch lớn nhất, phải mắc thêm tụ C’ thế nào với C và C’

có giá trị bằng bao nhiêu?

a/ C’ mắc song song với C và C’=31,8F

b/ C’ mắc nối tiếp với C và C’=31,8F

c/ C’ mắc song song với C và C’=15,9F

d/ C’ mắc nối tiếp với C và C’=15,9F

33 Cho mạch điện như hình vẽ:

Nếu hiệu điện thế tức thời uAM và uMB lệch

pha nhau một góc /2 thì cảm kháng ZL của

cuộn dây có giá trị là:

* Cho đoạn mạch như hình vẽ:

Cuộn dây thuần cảm L= 0,159H

Dùng giả thiết này trả lời câu 34 đến 36

37 Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng:

a/ dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ

b/ biến điện năng thành cơ năng

c/ gồm 2 phần là phầm cảm và phần ứng

d/ các tính chất a, c

M

L,r R C B A

M

A

N

Trang 12

12

38 Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha có 10 cặp cực, quay đều với vận

tốc 360 vòng/phút thì tần số dòng điện do máy phát ra là :

a/ f= 36Hz b/ f= 360Hz c/ f= 60Hz d/ f= 30Hz

39 Để giảm tốc độ quay của rôto trong máy phát điện xoay chiều một pha có số cuộn

dây của phần ứng luôn luôn bằng số cặp cực của nam châm (rôto), ta phải: a/ Giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực của rôto

b/ Tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực của rôto

c/ Giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực của rôto

d/ Tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực của rôto

40 Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:

a/ Dòng điện xoay chiều 3 pha là 3 dòng điện xoay chiều một pha có cùng tần số, cùng biên độ nhưng lệch pha nhau là 2/3 rad

b/ Dòng điện xoay chiều 3 pha giúp tiết kiệm được năng lượng hao phí trên dây vì tiết kiệm được dây dẫn

c/ Dòng điện xoay chiều 3 pha làm quay được động cơ không đồng bộ 3 pha d/ Có 2 cách mắc mạch điện 3 pha là cách mắc hình sao và mắc hình tam giác

41 Trong cách mắc hình sao có 3 dây pha và 1 dây trung hòa (dây nguội), Người ta

gọi dây trung hòa là vì:

a/ Trên dây này hòan tòan không có dòng điện đi qua

b/ Trên dây này có 3 dòng điện i1, i2, i3 của dòng điện 3 pha đi qua mà

i1 + i2 + i3 = 0

c/ Trên dây này có 3 dòng điện i1, i2, i3 của dòng điện 3 pha đi qua mà

i1 + i2 + i3  0 khi 3 tải không đối xứng

d/ Câu b và c đúng

42 Trong cách mắc hình sao, nếu UP là hiệu điện thế hiệu dụng giữa một dây pha và dây trung hòa, thì hiệu điện thế hiệu dụng Ud giữa hai dây pha cho bởi:

a/ Ud = UP b/ UP = 3Ud c/ Ud = 3UP d/ Ud = 2UP

43 Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ 3 pha là SAI:

a/ Trong động cơ 3 pha, từ trường quay do dòng điện 3 pha tạo ra

b/ Công suất của động cơ điện 3 pha lớn hơn công suất của động cơ điện một pha c/ Đổi chiều quay động cơ dễ dàng bằng cách đổi chỗ 2 trong 3 dây nối động cơ vào mạng điện 3 pha

d/ Rôto quay đồng bộ với từ trường

44 Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha thì:

a/ Phần cảm (rôto) là 3 cuộn dây giống nhau được bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn, phần ứng (stato) là 1 nam châm điện

b/ Phần cảm (rôto) là 1 nam châm điện , phần ứng (stato) là 1 lõi thép hình trụ có tác dụng như 1 cuộn dây

c/ Phần cảm (stato) là nam châm điện, phần ứng (rôto) là 3 cuộn dây giống nhau được bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn

d/ Phần cảm (rôto) là một nam châm điện, phần ứng (stato) gồm 3 cuộn dây giống nhau quấn vào 3 lõi thép đặt cách nhau 1200

45 Cơ năng dùng để quay rôto trong máy phát điện xoay chiều được cung cấp bởi:

Trang 13

13 c/ năng lượng trong phản ứng hạt nhân d/ câu a,b,c đều đúng

46 Rôto của động cơ không đồng bộ 3 pha chuyển động với tốc độ:

a/ bằng tốc độ quay của từ trường

b/ lớn hơn tốc độ quay của từ trường

c/ nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

d/ có thể lớn hơn hay hay nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng

47 Máy biến thế là một thiết bị:

a/ hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ để làm biến đổi hiệu điện thế không đổi của một mạch điện

b/ dùng để tạo ra các hiệu điện thế xoay chiều thích hợp với yêu cầu sử dụng c/ hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ để làm thay đổi hiệu điện thế xoay chiều của một mạch điện

d/ câu b và c đều đúng

48 Máy biến thế được gọi là máy tăng thế khi:

a/ số vòng dây cuộn sơ cấp nhiều hơn số vòng dây cuộn thứ cấp

b/ số vòng dây cuộn thứ cấp nhiều hơn số vòng dây cuộn sơ cấp

c/ hiệu điện thế hiệu dụng ở cuộn sơ cấp lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở cuộn thứ cấp

d/ câu a và c đều đúng

Phần III : QUANG HÌNH HỌC

1 Chọn phát biểu ĐÚNG về gương phẳng:

a Vật thật cho ảnh thật đối xứng với vật qua gương

b Vật ảo cho ảnh ảo đối xứng với vật qua gương

c Vật ảo cho ảnh thật ngược chiều với vật

d Vật thật cho ảnh ảo đối xứng với vật qua gương

2 Đối với gương phẳng, một vật sẽ cho:

a Ảnh ảo b.Ảnh thật c Ảnh ảo hay thật tùy thuộc vị trí của vật

d Ảnh ảo hay ảnh thật tùy theo tính chất của vật

3 Một người có một nốt ruồi bên má phải và đứng soi gương Ảnh của nốt ruồi trong

gương sẽ là:

a Ở má trái của ảnh

b ơ má phải ảnh

c Có kích thước bằng với nốt ruồi vật d a và c đúng

4 Một người cao 1,6 m có mắt O cách đỉnh đầu A một đoạn OA = 10cm đứng trước

một gương phẳng đặt thẳng đứng Để nhìn thấy trọn vẹn ảnh của mình trong gương thì:

a Chiều cao tối thiểu của gương 80cm, mép dưới của gương cách mặt đất 75cm

b Chiều cao tối thiểu của gương 90cm, mép dưới của gương cách mặt đất 80cm

c Chiều cao tối thiểu của gương 100cm, mép dưới của gương cách mặt đất 50cm

d Chiều cao tối thiểu của gương 160cm, mép dưới của gương cách mặt đất 10cm

5 Tính chất ảnh cho bởi gương phẳng:

a Ảnh và vật đối xứng nhau qua gương phẳng

Trang 14

14

b Vật ảo cho ảnh ảo c Vật thật cho ảnh thật

d Hai tính chất a và b

6 Nêu phát biểu SAI trong 4 phát biểu sau liên quan đến thị trường của gương phẳng:

a là vùng mắt thấy được trong gương

b lớn nhỏ tùy theo vị trí của gương

c là một vùng không gian trước gương giới hạn bởi hình nón cụt mà đỉnh là ảnh của mắt và đáy là chu vi gương

d một điểm vật muốn ở trong thị trường thì tia tới xuất phát từ nó, phản xạ trên gương phải qua mắt

7 Để vẽ ảnh của một điểm sáng S nằm trên trục chính của gương cầu , ta có thể vẽ:

a Tia tới song song với trục chính và tia tới qua tiêu điểm

b Tia tới qua tâm C và tia tới đỉnh O

c Tia tới trùng với trục chính và tia tới bất kì ( tia tới song song với trục phụ)

d Tia tới qua tiêu điểm chính F và tia tới qua tâm C

8 Một gương cầu lồi có:

a Tiêu điểm và tiêu diện đều ảo b Tiêu điểm và tiêu diện đều thật

c Tiêu điểm ảo tiêu diện thật d Tiêu điểm thật và tiêu diện ảo

9 xy là trục chính của một gương cầu, A là vật thật và A’ là ảnh của A cho

bởi gương cầu thì:

a Gương cầu này là gương cầu lõm, A’ là ảnh ảo

b Gương cầu này là gương cầu lõm, A’ là ảnh

thật

c Gương cầu này là gương cầu lồi, A’ là ảnh thật

d Gương cầu này là gương cầu lồi, A’ là ảnh ảo

10 xy là trục chính của một gương cầu, A là vật thật và A’ là ảnh của A cho

bởi gương cầu thì:

a Gương cầu này là gương cầu lõm, A’ là ảnh

ảo

b Gương cầu này là gương cầu lõm, A’ là ảnh

thật

c Gương cầu này là gương cầu lồi, A’ là ảnh thật

d Gương cầu này là gương cầu lồi, A’ là ảnh ảo

c Gương cầu này là gương cầu lồi, A’ là ảnh ảo

11 xy là trục chính của một gương cầu đỉnh O, A là vật thật và A’ là ảnh của A cho

bởi gương cầu thì:

a Gương cầu này là gương cầu lõm, A’ là ảnh ảo

b Gương cầu này là gương cầu lõm, A’ là ảnh thật

c Gương cầu này là gương cầu lồi, A’ là ảnh ảo

d Gương cầu này là gương cầu lồi, A’ là ảnh thật

12 xy là trục chính của một gương cầu đỉnh O,

A là vật thật và A’ là ảnh của A cho bởi

A ·

x

Ngày đăng: 07/08/2014, 02:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w