Đọc trước bài : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.. e©_ HS:— Ôn công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn... ŒV : Các hệ thức trên chính là nội dung bài
Trang 1Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau
đây có giá trị âm hay dương 2 Vì sao
b) 1 —cosx > O vicosx < 1
Trang 2yêu cầu : Nêu các cách so sánh nếu
có, và cách nào đơn giản hơn
H3:
C6 cosx = sin(90° — x)
=> sinx — cosx > 0 néu x > 45°
sinx — cosx < 0 néu 0° < x < 45"
sin 25" _ sin 25 _ cos65" sin25
Trang 3GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Bài 25 tr 84 SGK
Muốn so sánh tg25” với sin25” Em
Cách 2 : Dùng máy tính (bảng số để tính tí số lượng giác
sin78° = 0,9781 cos14° = 0,9702 sin47° = 0,7314 cos87° = 0,0523
= cos87° < sin47° < cos14° < sin78° Nhận xét : Cach 1 lam don gian hon b) Cách 1 : cotg25” = tg65”
cotg38” = tg52”
—= tg52” < tg62° < tg65” < tg73” hay cotg38” < tg62” < cotg25” < tg73”
Cách 2 : tg73° = 3,271 cotg25° = 2,145 tg62° = 1,881 cotg38” = 1,280
=> cotg38° < tg62” < cotg25° < tg73” Nhan xét : Cach 1 don gian hon Dai dién hai nhom trinh bay bai
a) tø25” và sin25”
sin 25"
HS: có tơ25°=
Trang 4Tương tự câu a em hãy viết cotg32°
dudi dang ti s6 cua cos va sin
Trang 5— Liên hệ về tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau 2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút) Bài tập : 48, 49, 50, 51 trợ 96 SBT
Đọc trước bài : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
e GV :- Bang phu hoac giấy trong (đèn chiếu)
— Máy tính bỏ túi, thước kẻ, ê ke, thước đo độ
e©_ HS:— Ôn công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
— Máy tính bỏ túi, thước kẻ, ê ke, thước đo độ
— Bảng phụ nhóm, bút dạ
Trang 6Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động Ï
KIEM TRA BÀI CŨ (7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Cho AABC có A =90% AB=c,
Trang 7Hãy tính các cạnh góc vuông b, c qua
các cạnh và các góc còn lại
ŒV : Các hệ thức trên chính là nội
dung bài học hôm nay : Hệ thức giữa
các cạnh và góc của một tam giác
vuông Bài này chúng ta sẽ học trong
GV : Cho HS viết lại các hệ thức trên
GV : Dựa vào các hệ thức trên em
hãy diễn đạt bằng lời các hệ thức đó
Trang 8các hệ thức, phân biệt cho HS, góc
đối, góc kề là đối với cạnh đang tính
GV giới thiệu đó là nội dung định lí
về hệ thức giữa cạnh và góc trong
tam giác vuông
GV : Yêu cầu một vài HS nhắc lại
4) Sai ; sửa như câu 2
hoặc n = m sinN
Một HS đọc to đề bài
Trang 9GV : Nếu coi AB là đoạn đường máy
bay bay được trong l giờ thì BH là
do cao may bay dat duoc sau | gid
từ đó tính độ cao máy bay lên cao
Một HS đọc to đề bài trong khung.
Trang 10GV gọi I HS lên bảng diễn đạt bài
toán bằng hình vẽ, kí hiệu, điền các
Trang 11Bài tập : Cho tam giác ABC vuông
tại A có AB = 21 em, € = 400 Hãy
tính các độ dàiI
c) Phân giác BD của B
ŒGV : Yêu cầu HS lấy 2 chữ số thập
Trang 12GV nhận xét, đánh giá Có thể xem
thêm bài của vài nhóm
GV : Yêu cầu HS nhắc lại định lí về
cạnh và góc trong tam giác vuông
Trang 13e HShiéu được thuật ngữ “siải tam giác vuông” là gì ?
e HS van dung duoc các hệ thức trên trong viéc giai tam giác vuông
e HS thay được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
e GV:— Thước kẻ, bảng phụ (máy chiếu, giấy trong)
e HS:— Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỉ
số lượng giác, cách dùng máy tính
— Thước kẻ, ê ke, thước đo độ, máy tính bo tui
— Bảng phụ nhóm, bút dạ
Trang 14C TIẾN TRÌNH DẠY — Hoc
KIỂM TRA BÀI CŨ (7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra :
HSI : Phát biểu định lí và viết các hệ
thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông (có vẽ hình minh hoa)
HS2 : Chita bai tap 26 tr 88 SGK
(Tính cả chiều dài đường xiên cua tia
nắng từ đỉnh tháp tới mặt đất.)
Hai HS lên kiểm tra
HSI : Phát biểu định lí và viết các hệ thức tr 86 SGK
Trang 152 ÁP DỤNG GIẢI TAM GIÁC VUÔNG (24 phút)
GV giới thiệu : lrong một tam giác
vuông nếu cho biết trước hai cạnh
hoặc một cạnh và một góc thì ta sẽ
tìm được tất cả các cạnh và góc còn
lại của nó Bài toán đặt ra như thế gọi
là bài toán “Gđ! tam giác vuông ”
Vậy để giải một tam giác vuông cần | HS : Để giải một tam giác vuông cần biết mấy yếu tố 2 lrong đó số cạnh | biết hai yếu tố, trong đó phải có ít
GV nén lưu ý về cách lấy kết quả :
Trang 16sinb= — => =—
BC = — ~ = 9,433 (cm) sin 58
Trang 17Trong ví dụ 4, hãy tính cạnh OP, OQ
qua cosin của các góc P và Q
Ví dụ 5 tr 87, 88 SGK
(Đề bài và hình vẽ đưa lên màn hình)
ŒGV yêu cầu HS tự giải, gọi một HS
Trang 18MN = «/LM°” + LN?
- Áp dụng dinh li Py-ta-go cdc thao tác sẽ phức tạp hơn, không liên hoàn
Hoat dong 3
LUYEN TAP CUNG CO (12 phút)
Trang 19GV yêu cầu HS làm Bai tap 27 tr 88
SGK theo các nhóm, mỗi dãy lam
một câu (4 dãy)
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
GV cho các nhóm hoạt động khoảng
5 phút thì đại diện 4 nhóm trình bày
bài làm
GV qua việc giải các tam giác vuông
hãy cho biết cách tìm
Trang 20— Góc nhọn HS : - Để tìm góc nhọn trong tam
giác vuông
+ Nếu biết một góc nhọn œ thì góc nhọn còn lai bang 90° — a
+ Nếu biết hai canh thì tìm một tỉ số lượng giác của góc, từ đó tìm góc
— Canh góc vuông - Để tìm cạnh góc vuông, ta dùng hệ
thức giữa cạnh và góc trong tam giác VUÔNG
— Canh huyền — Để tìm canh huyền, từ hệ thức :
— Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông
— Bài tập 27 (làm lại vào vở), 28 tr 88, 89 SGK
Trang 21e Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác
để giải quyết các bài toán thực tế
GV néu yéu cau kiém tra
HS1 : a) Phat biéu dinh li vé hé thttc
giữa cạnh và góc trong tam giác
Vẽ hình
AB tga= - = 7 = 1,75
> a= 60°15’
Trang 22HS2
vuông 2
b) Chữa bài 55 tr 97 SBT
Cho tam giác ABC trong đó AB =
Sem ; AC = 5cm ; BAC = 20° Tinh
diện tích tam giác ABC, có thể dùng
:a) Thế nào là giải tam giác
các thông tin dưới đây nếu cần
sin20° = 0,3420
cos20° = 0,9397
tg20° = 0,3640
HS2 : a) Giải tam giác vuông là : tronø một tam giác vuông, nếu cho biết 2 cạnh hoặc một cạnh và một øóc nhọn thì ta sẽ tìm được tất cả các cạnh và góc còn lại
b) Chita bai 55 tr 97 SBT
Ke CH L AB C6 CH = AC sinA
Trang 23GV gọi I HS đọc đề bài rồi vẽ hình,
lrong bài này ABC là tam giác
thường ta mới biết 2 góc nhọn và độ
dài BC Muốn tính đường cao AN ta
phải tính được đoạn AB (hoặc AC)
Muốn làm được điều đó ta phải tạo ra
tam giác vuông có chứa AB (hoặc
AC) là canh huyền
=> Of = 38°37’
Mot HS doc to dé bai
Một HS lên bảng vẽ hình
HS : Từ B kẻ đường vuông góc với
AC (hoặc từ C kẻ đường vuông góc với AB)
HS lên bảng
Trang 24GV hướng dân HS làm tiếp
(HS trả lời miệng, ŒV øhi lại)
AC = VAN 2 3,052 = 7,304(cm) sinC sin30
Trang 25GV : Cho HS hoạt động nhóm giải
AH = AC sinC
= 8 sin74°
= 7,690 (cm) Xét tam giác vuông AHIL)
Có Snl)= At = 1,60
Trang 26GV cho các nhóm hoạt động khoảng
6 phút thì yêu cầu đại diện một nhóm
lên trình bày bài
GV kiém tra thêm bài của vài nhóm
GV hoi : Qua hai bai tap 30 va 31
vừa chữa, để tính cạnh, góc còn lại của
một tam giác thường, em cần lam gi ?
Bài 32 tr 89 SGK
(Đề bài đưa lên màn hình)
GV yêu cầu một HS lên bảng vẽ
hình
GV hỏi :
biểu thị bằng đoan nào 2
Chiều rộng của khúc sông
Đường đi của thuyền biểu thị bằng
Trang 27— Nêu cách tính quãng đường thuyền
đi được trong 5 phút (AC) từ đó tính
trong tam giác vuông
— Để giải một tam giác vuông cần biết
số cạnh và góc vuông như thế nào 2
HS trả lời câu hỏi
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (3 phút)
— Làm bài tập 59, 60, 61, 68 tr 98, 99 SBT
— Tiết sau : §5 thực hành ngoài trời (2 tiết)
Yêu cầu đọc trước bài §5
Mỗi tổ cần có một I giác kế, l ê ke đặc, thước cuộn, máy tính bỏ túi
Trang 28Tiết I3 + 14 §5 ÚNG DỤNG THỤC TẾ
CAC Ti SO LUONG GIAC CUA GOC NHON
THUC HANH NGOAI TRO!
GV đưa hình 34 trợ 90 lên bảng
(máy chiếu)
Trang 29
GV giới thiệu : Độ dài AD là chiều cao
của một tháp mà khó đo trực tiếp được
— Độ dài OC là chiều cao của giác kế
— CD là khoảng cách từ chân tháp tới
GV : Tại sao ta có thể coi AD là
chiều cao của tháp và áp dụng hệ
thức giữa cạnh và góc của tam giác
HS : Ta có thể xác định trực tiếp góc
AOB bằng giác kế, xác định trực tiếp
doan OC, CD bang do dac
HS : + Đặt giác kế thắng đứng cách chân tháp một khoảng bằng a (CD = a) + Do chiều cao của giác kế (giả sử
Trang 302) Xác định khoảng cách
GV đưa hình 35 trợ 91 SGK lên bảng
(máy chiếu)
GV nêu nhiệm vụ : Xác định chiều
rộng của một khúc sông mà việc đo
đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông
GV : Ta coi hai bờ sông song song với
nhau Chọn một điểm B phía bên kia
sông làm mốc (thường lấy 1 cay lam
mốc)
Lấy điểm A bên này làm sông sao
cho AB vuông góc với các bờ sông
Trang 31— GV : Làm thế nào để tính được
chiều rộng khúc sông ?
GV : Theo hướng dẫn trên các em sẽ
tiến hành đo đạc thực hành ngoài trời
HS : Vì hai bờ sông coi như song song và AB vuông góc với 2 bờ sông Nên chiều rộng khúc sông chính là
— GV : Giao mẫu báo cáo thực hành
cho các tổ Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo
BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 13 — 14 HINH HOC CUA TO LOP
1) Xác định chiều cao :
Hình vế :
a) Kết quả đo : CD=
a=
OC = b) Tinh AD = AB + BD
Trang 32DIEM THUC HANH CUA TO (GV CHO)
Điểm chuẩn bị | Y thitc Kinang oo
GV đưa HS tới địa điểm thực hành
phân công vị trí từng tổ
(Nên bố trí 2 tổ cùng làm một vị trí
để đối chiếu kết quả)
GV kiểm tra kĩ năng thực hành của
Trang 33— Sau khi thực hành xong, cdc t6 tra thước ngắm, giác kế cho phòng đồ dùng dạy học
HS thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vào lớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo
Hoạt đông 4
HOÀN THÀNH BÁO CÁO - NHẬN XÉT - ĐÁNH GIÁ (17 phút)
GV : Yêu cầu các tổ tiếp tục làm để
hoàn thành báo cáo
—GV thu báo cáo thực hành của các tổ
— Thông qua báo cáo và thực tế quan
sát, kiểm tra nêu nhận xét đánh giá
và cho điểm thực hành của từng tổ ?
- Căn cứ vào điểm thực hành của tổ
và đề nghị của tổ HS, GV cho điểm
thực hành của từng HS (Có thể thông
— Các tổ HS làm báo cáo thực hành theo nội dung
GV yêu cầu :
— Về phần tính toán kết quả thực hành cần được các thành viên trong
tổ kiểm tra vì đó là kết quả chung của tập thể, căn cứ vào đó GV sẽ cho điểm thực hành của tổ
- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân
và tự đánh giá theo mẫu báo cáo
— Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV
Trang 34A MỤC TIỂU
e _ Hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
e Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
e Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
se GV :— Bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ ( ) để HS điển cho hoàn chỉnh
— Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) ghi câu hỏi, bài tập
— Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo độ, phấn màu, máy tính
bỏ túi (hoặc bảng lượng giác)
e© HS: — Làm các câu hỏi và bài tập trong Ôn tập chương I
— Thước kẻ, com pa, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi (hoặc bảng)
ÔN TẬP LÍ THUYẾT §I, §2, §3 (13 phút)
GV đưa bảng phụ có ghi : HSI lên bảng điển vào chỗ ( ) để Tóm tắt các kiến thức cần nhớ hoàn chỉnh các hệ thức, công thức
1 Các công thức về cạnh và đường
Trang 35cạnh huyền (các tỉ số lượng giác khác điền theo mẫu trên)
HS3 lên bảng điền.
Trang 36sinœ = ; tøœ%=
COSŒ = ; CO(ØŒ=
se Cho góc nhọn a
GV : Ta còn biết những tính chất nào
của các tỉ số lượng giác của øóc Oo
GV điền vào bảng “1n tắt các kiến
thức cân nhớ ”
— Khi góc œ tăng từ Ó đến 90”
(0< œ< 90) thì những tỉ số lượng
sina = cosB cosa = sinB
HS : Ta con biét O< sina < 1 O< cosa < Ì sin’o + cos*a = 1
tga.cotgo = |
HS : Khi góc ơ tăng từ 0° đến 90° thi
sind va tga tang, cOn cosa va cotga
(Đề bài và hình vẽ đưa lên màn C 3