Tương tự, độ lớn của øóc nhọn Œ trong tam giác vuông còn phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối, cạnh đối và cạnh huyền, cạnh kề và cạnh huyền.. — Căn cứ vào các định nghĩa trên hã
Trang 1
AB được sọi là cạnh kê của góc B
AC được gọi là cạnh đối của góc H
kề và cạnh đối, siữa cạnh đối và cạnh huyền của một cặp góc nhọn của hai tam giác vuông bằng nhau (theo
GV : Ngược lại, khi hai tam giác | các trường hợp đồng dạng của tam
vuông đã đồng dạng, có các góc | 8lấc vuông)
Trang 2với một cặp góc nhọn, tỉ số giữa cạnh
đối và cạnh kề, tỉ số giữa cạnh kề và
cạnh đối, siữa cạnh kề và cạnh huyền
là như nhau
Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số
này đặc trưng cho độ lớn của góc
Trang 3GV chốt lại : Qua bài tập trên ta thấy
rõ độ lớn của góc nhọn Œ trong tam
giác vuông phụ thuộc vào tỉ số giữa
—> BC = 2AB Cho AB = a= BC = 2a
Trang 4cạnh đối và cạnh kề của góc nhọn đó
và ngược lại Tương tự, độ lớn của
øóc nhọn Œ trong tam giác vuông còn
phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh kề và
cạnh đối, cạnh đối và cạnh huyền,
cạnh kề và cạnh huyền Các tỉ số này
chỉ thay đổi khi độ lớn của góc nhọn
đang xét thay đổi và ta gọi chúng là
tÍ số lượng giác của góc nhọn đó
— Sau đó GV gới thiệu định ngh1a các
tÍ số lượng giác của góc œ như SGK,
GV yéu cau HS tinh sing, cosa, tga,
cotga ung voi hinh trén
canh ké | J cạnh kề ( "
cotgot = „|
canh đối | J
Trang 5GV yêu cầu HS nhắc lại (vài lần)
định nghĩa các tỉ số lượng giác của
góc O
— Căn cứ vào các định nghĩa trên hãy
giải thích : tại sao tỉ số lượng giác cua
œ, độ dài hình học các cạnh đều dương và cạnh huyền bao giờ cũng lớn hơn cạnh góc vuông nên tỉ số lượng giác của góc nhọn luôn dương
Trang 7
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
— Ghi nhớ các công thức định nghĩ1a các tï số lượng giác của một góc nhọn
- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lượng giác của góc 45”, 60”
— Bài tập về nhà số : 10, 11, tr 76 SGK
số 21, 22, 23, 24 tr 92 SBT
235
Trang 8e Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 30”, 45° va 60°
e Năm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
e® Biết dựng các góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
e Biét van dung vao giai cdc bài tập có liên quan
B CHUAN BI CUA GV VAHS
e GV :- Bang phu hoac giấy trong (đèn chiếu) ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích của Ví dụ 3, Ví dụ 4, bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
— Thước thăng, com pa, ê ke, thước đo độ, phấn màu, hai tờ giấy
cỡ Au
e© HS: —- Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một
góc nhọn ; các tỉ số lượng giác của góc 15°, 60°
— Thước kẻ, compa, êke, thước đo độ, tờ g1ấy cỡ A,
C TIẾN TRÌNH DẠY — Hoc
Trang 9GV nêu yêu cầu kiềm tra
— HSI : Cho tam giác vuông
xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối,
cạnh huyền đối với góc a
Viết công thức định nghĩa các tï số
lượng giác của góc nhọn œ
HS2 - Chữa bài tập 11 tr 76 SGK
Cho tam giác ABC vuông tại C,
trong đó AC = 0,9m ; BC = 1,2m
Tính các tỉ số lượng giác của góc B,
của góc A (sửa câu hỏi SGK)
Hai HS lên kiểm tra
— HSI1 : điền phần ghi chú về cạnh
Vào tam giác vuông
cạnh đối sina = ——————-;
canh huyén canh ké COSŒW= ——————— ;
cạnh huyền cạnh đối
{ga = ———————;
canh kề cạnh kề cotga = ————
cạnh đối HS2 : Chita bai tap 11 SGK
Trang 10giác của nó Ngược lại, cho một
trong các tỉ số lượng giác của góc
nhọn Œ, ta có thể dựng được các góc
Trang 11đó
Ví dụ 3 Dựng góc nhọn œ, biết
tga = 2 c© 3
GV dua hinh 17 tr 73 SGK
lên bảng phụ nói : gia su ta da dung
được góc œ sao cho tø œ = mi Vậy
ta phải tiến hành cách dựng như thế
đoạn thăng làm đơn vị
— lrên tia Ox lay OA = 2
— Trên tia Oy lay OB = 3
Trang 12Chứng minh
sinB = sinONM = 0 = 1205 NM 2
GV yéu cau HS doc Chu ý tr 74 SGK | Mot HS doc to Chi ý SGK
Néu sin œ = sinB (hoặc cosœ = cosB
hoac tga = tgB hoac cotga = cotgB)
Trang 13GV chỉ cho HS kết quả bài 11 SGK
đề minh hoa cho nhận xét trên
— Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ
số lượng giác của chúng có mối liên
Từ kết quả Ví dụ 2, biết tỉ số lượng
giác của góc Ó0, hãy suy ra tỉ SỐ
lượng giác của góc 30”
Các bài tập trên chính là nội dung Ví
Mot HS doc to lai bang tỉ số các góc
235
Trang 14lượng giác của các góc đặc biệt và
Hay tinh canh y ?
GV gợi ý : cos30” bằng tỉ số nào và
có giá trị bao nhiêu 2
— Phat biéu dinh lí về tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau
— Bài tập trắc nghiệm Ð (Đúng) hay
Trang 15Đề chứng minh BI L AC ta can chttng minh ABAC —_ ACBI
Để chứng minh BM = BA hãy tính BM và BA theo BC
Trang 16e — Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó
e — Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công thức lượng giác đơn giản
e — Van dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
®e ŒV:— Bảng phụ hoặc giấy trong (đèn chiếu) øh1 câu hỏi, bài tập
— Thước thăng, com pa, ê ke, thước đo độ, phấn màu, máy tính
bỏ túI
e HS:— Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc
nhọn, các hệ thức lượng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
— Thước kẻ, com pa, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi
GV nêu câu hỏi kiểm tra Hai HS lên kiểm tra
HSI : - Phát biểu định lí về tỉ số | HSI : - Phát biểu định lí tr 74 SGK lượng giác hai góc phụ nhau
— Chữa bài tập L2 tr 76 5K — Chita bai tap 12 SGK
sin60° = cos30°
cos75° = sin15°
Trang 18
2 HS néu cach dung
GV yêu cầu I HS nêu cách dựng và thắng làm đơn vị
lên bảng dựng hình — Trên tia Oy lấy điểm M sao cho
OM=2
HS cả lớp dựng hình vào vở — Vẽ cung tròn (M; 3) cắt Ox tai N
Goi ONM = ơ HS cả lớp dựng hình
Trang 20GV kiểm tra hoạt động của các
nhóm
Sau khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại
diện hai nhóm lên trình bày bài
GV kiểm tra thêm bài làm của vài
Biết cosB = 0,8 ta suy ra được tỉ số
lượng giác nào của góc C 2
— Lựa vào công thức nào tính được
=> cosC = 0,6
Trang 21GV : x là cạnh đối diện của góc 60”,
cạnh huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét
tỉ số lượng giác nào của góc 60”
Trang 22— GV hỏi : Tam giác ABC có là tam | — HS : Tam giác ABC không phải là giác vuông không tam giác vuông vì nếu tam giác ABC
vuông tại A, có B = 45! thì tam giác ABC sẽ là tam giác vuông cân Khi
ấy đường cao AH phải là trung tuyến, trong khi đó trên hình ta có
BH # HC
— Nêu cách tinh x - Tam giác AHB có H = 90%
B =45° — AAHB vuông cân
Trang 23ta nên sử dụng thông tin nào 2
- Còn có thể dùng thông tin nào ?
DC
235
Trang 24— GV thông báo : Nếu dùng thông tin
cosC = Sỹ ta cân dùng công thức
sin’ + cos”œ = | để tính sinC rồi từ
đó tính tiếp
Vậy trong ba thông tin dùng thông
tin tgC = ; cho kết quả nhanh nhất
e HS hiéu duoc cau tao cla bang lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ
số lượng giác của hai góc phụ nhau
e Thấy được tính đồng biến của sin và tanø, tính nghịch biến của côsin và côtang (khi góc œ tang tir 0° dén 90° (0° < a < 90°) thi sin va tang tăng còn
Trang 25e Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
e GV :- Bang so véi 4 chữ số thập phân (V M Bradixo)
— Bảng phụ có ghi một số ví dụ về cách tra bảng
— May tinh bo tui
e HS: — Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
— Bang số với 4 chữ số thập phân
— Máy tính bỏ túi fx220 (hoặc fx-500A)
C TIẾN TRÌNH DAY — HOC
GV nêu yêu cầu kiểm tra
L) Phát biểu định lí tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau
2) Vẽ tam giác vuông ABC có :
me
235
Trang 26+ HS cả lớp cùng làm câu 2 và nhận
xét bài làm của bạn trên bảng
AC sinœ= - =cosB
BC
AB
COsŒ= - _ =sinB
BC tga = AC _ cotgB g AB Ẹ cotga = AB = tgB g AC g
Hoạt dông 2
1 CẤU TẠO CỦA BẢNG LƯỢNG GIÁC (5 phút)
GV : Giới thiệu
Bảng lượng giác bao gồm bảng VỊ],
IX, X (từ tr 52 đến tr 58) của cuốn
Trang 27a) Bang sin va césin (bang VIII)
GV cho HS doc SGK (tr 78) va quan
GV : Nhan xét trên cơ sở sử dụng
phần hiệu chinh cua bang VIII va
sing = cosB cosa = sinB tga = cotgB cotga = tgB
Một HS đọc to phần giới thiệu Bảng VIHII tr 78 SGK
Một HS đọc to phần giới thiệu về Bang IX va X
Trang 28GV : Dé tra bang VIII va bang IX ta
cần thực hiện mấy bước 2
Là các bước nào ?
* Vj du 1 : Tim sin 46°12’
GV : Muốn tim gia tri sin cua géc
46°12’ em tra bang nao ? Nêu cách
GV cho HS tu lay vi du khac, yéu cau
ban bén canh tra bang va néu két qua
(Có thể cho HS đố giữa các nhóm với
HS: Tra bang VIII
Cach tra : SO dé tra o cét 1, so phut tra ở hàng 1
Giao của hàng 46” và cột 127 là sin46°12”
Vậy sin46°12’ = 0,7218
HS lấy ví dụ và nêu cách tra bang
HS: Tra bang VIII
Số độ ta ở cột 13
"ố phút tra ở hàng cuối
Giao của hàng 33” và cột số phút gần nhất với 14’ D6 1a cét ghi 12’,
và phần hiệu chinh 2’
Tra cos(33°12’ + 2’)
Trang 29GV : cos33°12/7 là bao nhiêu ?
ŒGV : Phần hiệu chính tương ứng tại
giao của 33” và cột ghi 2” là bao
nhiêu ?
GV : Theo em muốn tìm cos33°14’
em lam thé nao ? Vì sao 2
GV : Vậy cos33”14 là bao nhiêu
GV : Cho HS tự lấy các ví dụ khác và
tra bảng
Ví dụ 3 : Tìm tg52°18’
GV : Muon tim tg52°18’ em tra G
bang may ? Néu cach tra
GV dua bang mau 3 cho HS quan sat
HS : Tìm cos33”14ˆ lấy cos33°12/ trừ đi phần hiệu chính vì góc œ tăng thì cosœ ø1ảm
HS : cos33°14’ = 0,8368 — 0,0003
= 08365
HS : Lay vi du, néu cach tra bang
HS : Tìm tg52”18 tra bảng IX (góc 52°18’ < 76°)
Cách tra : Số độ tra cột 1
số phút tra ở hàng 1
Giá trị giao của hàng 52” và cột 18’
là phần thập phân phần nguyên là phần nguyên của giá trị gan nhất đã cho trong bảng
Trang 30b) Tìm tỉ số lượng giác của một góc
nhọn cho trước bằng máy tính bỏ túi
Lấy giá trị tại giao của hàng 8°30’ va cét ghi 2’
Vay cotg8°32’ = 6,665
HS doc két qua
tg82°13’ = 7,316
Mot HS doc to Chit ¥ SGK
HS dùng máy tính bỏ túi bấm theo
sự hướng dẫn của ŒV
Trang 31Khi đó màn hình hiện số 0.4261 ngh1a
GV hay doc két qua
GV yêu cầu HS xem thêm ở tr 82
235
Trang 32GV yêu cầu HSI : Sử dụng bảng số hoặc
máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác
* Hãy tự lấy ví dụ về số đo góc œ rồi dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi tính
các tï số lượng giác của góc đó
Tiết 8 BẰNG LƯỢNG GIÁC (tiếp)
e HS được củng cố kĩ năng tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho
trước (bằng bảng số và máy tính bỏ túi)
e©- Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm, góc œ khi biết tỉ
số lượng giác của nó
Trang 33B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
e GV:— Bảng số, máy tính, bảng phụ ghi mẫu 5 và mẫu 6 (tr 80, 81 SGK)
e HS:-— Bang s6, may tinh bo tti
C TIẾN TRÌNH DẠY — HOC
GV nêu yêu cầu kiềm tra
HSI : - Khi góc œ tăng từ 0 đến 907
thì các tl số lượng giác của góc Oo
thay đổi như thé nao ?
— Tim sin 40°12’ bang bảng số, nói rõ
cách tra Sau đó dùng máy tính bỏ túi
kiểm tra lại
HS2 : Chita bai tap 41 tr 95 SBT va
bai 18(b, c, d) tr 83 SGK
(Đề bài đưa lên màn hình)
Hai HS lên kiểm tra
HSI1 : - Khi góc œ tăng từ 0” đến 907 thì sinœ và tgŒ tăng, còn cosœ và cotga giam
— Hé tim sin 40°12’ bang bang, ta tra
& Bang VIII dong 40°, cot 12’
235
Trang 34MỘT TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC ĐÓ (25 phút)
GV đặt vấn đề : tiết trước chúng ta da
học cách tìm tỉ số lượng giác của một
øóc nhọn cho trước Tiết này ta sẽ
học cách tìm số đo của góc nhọn khi
biết một tï số lượng giác của góc đó
Trang 35Đối với máy fx220, nhấn lần lượt các | HS quan sát và làm theo hướng dẫn phím
Trang 37LO} L ]
màn hình hiện số 56°18°35,81
> a = 56°
Hoat dong 3 CỦNG CỐ (10 phút)
GV nhấn mạnh : Muốn tìm số đo của
góc nhọn œ khi biết tỉ số lượng giác
của nó, sau khi đã đặt số đã cho trên
máy cần nhấn liên tiếp
để tìm œ khi biết cotgœ
Sau đó GV ra đề kiểm tra (in săn, phát cho HS)
Đề bài (kiểm tra 7 phút)
Bài 1 (5 điểm)
Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi, hãy tìm các tI số lượng giác sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư)
235
Trang 39HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)
— Luyện tập để sử dụng thành thạo bảng số và máy tính bỏ túi tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn và ngược lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của nó
số lượng giác của góc đó
e HS thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin
và côtang để so sánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc œ, hoặc so sánh các góc nhọn œ khi biết tỉ số lượng giác
Trang 40Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động Ï
KIỂM TRA BÀI CŨ (10 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
9
— CAN = 55°46’
Trang 41+ sinx = 0,3495
=> x= 20°27 = 20°
+ cosx = 0,5427
—x>= 577 z 57 +tøx = 1,5142
sin70” ; cos40° và cos75?
Dựa vào tính đồng biến của sin và
nehịch biến của cos các em hãy làm