1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Thiết kế bài giảng toán 9 tập 1 part 6 doc

41 348 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yêu cầu HS nêu cách xác định giao điểm của mỗi đồ thị với hai trục b Một đường thẳng song song với trục Ox, cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng 1, cắt các đường thang y= ^x+2vày=

Trang 1

GV yêu cầu HS nêu cách xác định

giao điểm của mỗi đồ thị với hai trục

b) Một đường thẳng song song

với trục Ox, cắt trục Oy tại điểm có

tung độ bằng 1, cắt các đường thang

y= ^x+2vày=— x+2 theo

thứ tự tại hai điểm M và N

Tìm tọa độ hai điểm M và N

HS : Hai đường thăng này là hai đường thăng cắt nhau tại một điểm trên trục tung vì có a # a và b = bí

Trang 2

GV : Néu cach tim toa do diém M

2 tacÓ - x+2=l

“x=-I

3

3 X=_—

2 Toaạ độ điểm M(— 2 : 1)

* Điểm N Thay y = 1 vào phương

3 trình y = _"" +2

ta co —yx+2= l

Toaạ độ điểm N C : 1)

HS hoạt động nhóm làm bài tập 24 SBT

209

Trang 3

Cho đường thẳng

a) Tìm giá trị của k để đường thăng (1)

đi qua gốc toa độ

b) Tìm giá trị của k để đường thắng (1)

cắt trục tung tại điểm có tung độ

bang 1 — 42

c) Tìm giá trị của k để đường thang

(1) song song với đường thăng

y=(43 +1)x+3

Sau khi các nhóm hoạt động khoảng

5 phút thì GV yêu cầu đại diện một

b) Duong thang y = ax + b cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b nên đường thăng (l) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng I — 42 khi

k=l-4x2

c) Đường thăng (lI) song song với đường thăng

y =(v3 +1)x+3 khi va chi khi [ -

Dai dién mot nhom lên trình bày

HS lớp nhận xét, bổ sung chữa bài

210

Trang 4

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

Nắm vững điều kiện để đồ thị hàm số bậc nhất là một đường thang đi qua gốc toa độ, điều kiện để đồ thị hai hàm số bậc nhất là hai đường thăng song song, trùng nhau, cắt nhau

e Về kiến thức cơ bản : HS nắm vững khái niệm góc tạo bởi đường thang

y = ax + b và trục Ox, khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b và hiểu được rằng hệ số góc của đường thăng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đường thắng đó va truc Ox

e Vé kinang : HS biét tinh gdc œ hợp bởi đường thẳng y = ax + b và trục

Ox trong trường hợp hệ số a > 0 theo công thức a = tgœ Trường hợp a < 0

Trang 5

e HS:-—On tap cach vé dé thi hàm số y = ax + b (a# 0)

— Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi (hoặc bảng số)

C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

Hoại động của GV

Hoạt động của HS

Trang 6

ŒGV nêu vấn đề : Khi vẽ đường

thang y = ax + b (a # 0) trên mặt

phẳng toa độ Oxy, gọi giao điểm

của đường thắng này với trục Ox là

A, thì đường thăng tạo với trục Ox

bốn góc phân biệt có đỉnh chung

GV đưa ra hinh 10(a) SGK rồi nêu

khái niệm về góc tạo bởi đường

thang y = ax + b và trục Ox như

SGK

GV hoi : a> 0 thi gdc œ có độ lớn

như thế nào 2

GV đưa tiếp hình 10(b) SGK và yêu

cầu HS lên xác định góc œ trên hình

a < 0 thì ơ là góc tù

213

Trang 8

cũng yêu cầu tương tự như trên

Gọi góc tạo bởi các đường thăng

GV cho HS doc nhan xét tr 57 SGK

roi rit gon ra két luan : Vi có sự

lién quan gitta hé s6 a vdi géc tao bởi

HS đọc nhận xét SGK

HS nghe GV trinh bay

HS ghi cht tén goi cua hé sé a, b vao

vO

Hoat dong 3

2 VÍ DỤ (15 phút)

215

Trang 9

GV yêu cầu HS xác định toạ độ

giao điểm của đồ thị với hai trục

toa độ

b) Xác định góc tạo bởi đường

thang y = 3x + 2 với trục Ox

— Xét tam giác vuông OAB, ta có

thể tính được tỉ số lượng giác nào

— HS xác định góc a

— lrong tam giác vuông OAB ta có

OA tga = ——=

OB

Trang 10

— Hãy dùng máy tính bỏ túi xác

định góc @ biét tga = 3 duoc 71°33’5418

làm tròn đến phút œ = 71°34’

Ví dụ 2 Cho hàm số y = —3x + 3

a) Vẽ đồ thị hàm số HS hoạt động theo nhóm

b) Tính góc tạo bởi đường thang Bài làm

y = —3x + 3 và truc Ox (lam tron | a) y=—-3x4+3

Trang 11

CV nhận xét, kiếm tra thêm bài làm

của vài nhóm và chết lại :

Trang 12

— Cần ghi nhé méi lién quan gitta hé s6 a va

— Biét tinh góc œ bằng máy tính hoặc bảng số

HS được rèn luyện kĩ năng xác định hệ số góc a, hàm số y = ax + b, vẽ

đồ thị hàm số y = ax + b, tính góc œ, tính chu vi và diện tích tam giác trên mặt phẳng toa độ

— Máy tính bỏ túi hoặc bảng số

219

Trang 13

Hoat dong I

KIEM TRA (8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HSI : a) Điền vào chỗ ( ) để được

khang dinh dung

Hai HS lên kiểm tra

HSI : a) Điền vào chỗ ( )

1 Néu a > O thi géc œ là góc nhọn

Hệ số a càng lớn thì góc œ càng lớn nhưng vẫn nhỏ hơn 90”

tga =a

2 Nếu a< 0 thì góc œ là góc tù Hệ

số a càng lớn thì góc œ càng lớn nhưng vẫn nhỏ hơn 180”

b) Hàm số y = 2x - 3 có hệ số góc

a = 2

tga=2> 0 = 63°26’

HS2 : a) Vẽ đồ thị hàm số y = —2x + 3

Trang 14

Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2 ; 6)

>x=2;y=6

221

Trang 15

hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5

b) a = 3 và đồ thị của hàm số đi qua

—=2a=3 a= 1,5 Vậy hệ số góc của hàm số là a = I,5 Bài 29(a) SGK

Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5

>x=15;y=0

Ta thay a= 2; x= l,5; y= 0O vào phương trình

y=ax+b O0=2.1,5+b

=>b=-3

Vay hàm số đó là y = 2x — 3

Bài 29(b) Tương tự như trên A(2 ; 2)

>x=2;y=2

Trang 16

c) Đồ thị của hàm số song song với

đường thẳng y = 43x và đi qua

điểm B(1; A3 + 5)

GV cho Hồ hoạt động nhóm khoảng

7 phút thì yêu cầu đại diện hai nhóm

lần lượt lên trình bày bài

GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm

Ta thay a= 3; x=2; y = 2 vào phương trình

Vy=ax+b 2=3.2+b

Trang 17

Hãy xác định toa độ các điểm A, B, C

c) Tính chu vi và diện tích của tam

giác ABC (đơn vị do trên các trục toa

độ là xentImét)

GV : Gọi chu vi của tam giác ABC là

P và diện tích của tam giác ABC là S

Chu vi tam giác ABC tính thế nào 2

HS cả lớp vẽ đồ thị ,một HS lên bảng trình bày

a) Vẽ

b) A-4;0) B(2;0) ; C(O; 2)

IgA = CC=Z=^ OA 4 + x27 p= CC ~*~ Fas! OB 2

C =180°-(A +B)

= 180° — (27° + 45°)

= 108°

c) HS làm dưới sự hướng dẫn của ŒV

HS trả lời, chữa bài

Trang 18

Nêu cách tính từng cạnh của tam giác

AB= AO +OB=4+2=6(cm)

AC= JOA’ + OC? (d/l Py-ta-go)

225

Trang 19

GV hỏi thêm : không vẽ đồ thị, có

Trang 20

— Cách chứng minh : tự làm hoặc

tham khảo SBT

— Vi du: y =-2x va y = 0,5x

có a.aˆ = (-2) 0,5 = -I nên đồ thị

hàm số này là hai đường thẳng

vuông góc với nhau

Hãy lấy ví dụ khác về hai đường | HS lấy ví dụ, chẳng hạn hai đường thăng vuông góc với nhau trên cùng | thẳng :

y=3x+3vay=— x+l y=x+2vay=-x+2

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)

Tiết sau ôn tập chương IÏ

HS làm câu hỏi ôn tập và ôn phần tóm tắt các kiến thức cần nhớ

227

Trang 21

e Về kĩ năng : Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định được góc của đường thẳng y = ax + b và trục Ox, xác định được

hầm số y = ax + b thoả mãn điều kiện của đề bài

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

e GV :— Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập, bang tóm tắt các kiến thức cần nhớ (tr 60, 61 SGK)

— Bang phụ có kẻ sẵn ô vuông để vẽ đồ thi

— Thước thang, phấn màu, máy tính bỏ túi

e HS:-On tap li thuyét chuong II va lam bai tap

— Bảng phụ nhóm, bút dạ, thước kẻ, máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC

Hoại động của GV

Hoại động của HS

Hoat dong I

ÔN TẬP LÍ THUYẾT (14 phút)

ŒV cho HŠ trả lời các câu hỏi sau

Sau khi HS trả lời, GV đưa lên màn

Trang 22

đồng biến hay nghịch biến 2 Vì sao ?

6) Góc œ hợp bởi đường thăng y = ax + b

và trục Ox được xác định như thế nào 2

7) Giải thích vì sao người ta gọi a là hệ

số góc của đường thăng y = ax + b

có kèm theo hinh 14 SGK

7) Người ta gọi a là hệ số góc của đường thăng y = ax + b (a # 0) vi giữa hệ số a và góc œ có liên quan mật thiết

a > 0 thì góc œ là góc nhọn

a càng lớn thì góc œ càng lớn (nhưng vẫn nho hon 90°)

tga=a

a < 0 thì góc œ là góc tù

càng lớn (nhưng vẫn nhỏ hơn 180”)

tgœ = |a|E —a với œˆ là góc kề bù của

O

229

Trang 23

8) Khi nào hai đường thăng

©m>l b) Ham s6 y = (5 — k)x + I nghịch biến © 5-k<0

©k>5 Bài 33 Hàm số y = 2x + (3 + m) và

y = 3x + (5 - m) đều là hàm số bậc nhất, đã có a # a” (2 # 3)

Đồ thị của chúng cắt nhau tại một điểm trên trục tung

©3+m=5-m 2m =2

©m=l

Trang 24

Sau khi các nhóm hoạt động khoảng

a) Với giá trị nào của k thì đồ thi cua

hai hàm số là hai đường thẳng song

song với nhau 2

(GV ghi lại phát biểu của HS)

Bài 34 Hai đường thắng y = (a— 1)x +2 (a # l) và y=(3- a)x + l(az 3) đã

có tung độ gốc b # bí (2 # I1) Hai đường thăng song song với nhau

Ik=#£—k c© j‡

HS trả lời miệng bài 36

a) Đồ thị của hai hàm số là hai đường thang song song @& k + 1 =3 —2k

& 3k=2

©>k= a

3

231

Trang 25

b) Với giá trị nào của k thì đồ thị của |b) Đồ thị của hai hàm só là hai hai hàm số là hai đường thăng cắt | đường thắng cắt nhau

Bài 37 tr ó1 SGK HS làm bài vào vở

(Đề bài đưa lên màn hình) Hai HS lần lượt lên bảng xác dinh toa

GV đưa ra một bảng phụ có kẻ sẵn độ giao điểm của mỗi đồ thị với hai lưới ô vuông và hệ trục toạ độ Oxy trục toạ độ rồi vẽ đồ thị

Trang 27

GV hoi : Để xác định toa do diém C

ta lam thé nao ?

c) Tính độ dài các đoạn thăng AB,

AC, BC (don vi do trên các trục toa

Hoành độ của điểm C là 1,2

Tìm tung độ của điểm C

Ta thay x = 1,2 vao

y =0,5x+2

y =0,5.1,24+2

y =2,6 (hoặc thay vào y = -2x + 5 cũng có kết quả tương tự)

Vay C(1,2 ; 2,6) c) AB= AO + OB =6,5 (cm) Goi F 1a hinh chiéu cua C trén Ox

=> OF = 1,2

va FB= 1,3 Theo dinh li Py-ta-go AC= JAF + CF”

= ,/5,2° + 2,67

Trang 28

d) Tinh các góc tạo bởi đường thẳng

(1) và (2) vGi truc Ox

GV hỏi thêm : hai đường thăng (1) và

(2) có vuông góc với nhau hay không 2

Trang 29

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1 phút)

Tiết sau kiểm tra l tiết chương II

Ôn tập lí thuyết và các dạng bài tập của chương

Bai 1 (2 diém) Bai tap trac nghiém

a) Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước đáp số đúng

Điểm thuộc đồ thị của hàm số y = 2x - 5 là :

A (-2;-1); B (332); C (1 ; -3)

b) Khoanh tròn chữ Ð (đúng) hoặc Š (sa1) các câu sau :

I - Hệ số góc của đường thẳng y = ax (a # 0) là độ lớn của góc tạo bởi đường thẳng đó với tia Ox

Trang 30

Bài 2 (2 điểm) Viết phương trình đường thẳng thoả mãn một trong các điều

kiện sau :

a) Có hệ số góc là 3 và đi qua điểm (1 ; 0)

b) Song song với đường thắng y = 5 — 2 va cat truc tung tai diém có tung

độ bang 2

Bài 3 (2 điểm) Cho hai hàm số

y=(k+l)x+k(k#-l) (1)

y=(2k-Dx-k(k# 5) (2)

Với giá trị nào của k thì :

a) Đồ thị các hàm số (1) và (2) là hai đường thắng song song

b) Đồ thị các hàm số (1) và (2) cắt nhau tại gốc tọa độ

DAP AN TOM TAT VA BIEU ĐIỂM

Bai 1 (2 diém) Bai tap trac nghiém

b) 1- 0,5 diém

235

Trang 31

2-| 0,5 diém Bai 2 (2 diém)

a) Phuong trinh đường thăng có dạng

Trang 33

Toa d6 diém M(1 ; 1) 1 diém c) Goi góc tạo bởi đường thăng (3) va Ox 1a géc a, gdc tao béi dudng thang (4) va Ox 1a géc B

Bai 1 (2 diém) Bai tap trac nghiém

Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết luận đúng

a) Cho hàm số bậc nhất

y=(m—-Ïl)x-m+ I

với m là tham số

A Hàm số y là hàm số nghịch biến nếu m > 1

B Với m =0, đồ thị của hàm số đi qua điểm (0; 1)

C Với m = 2, đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

b) Cho ba hàm số : y = x + 2 (1)

y=x-2 2)

y=5x-5 )

235

Trang 34

Kết luận nào đúng 2

A Dé thi cua ba ham số trên là những đường thang song song

B Cả ba hàm số trên đều đồng biến

a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất 2

b) Với giá trị nào của m thì hàm số y đồng biến, nghịch biến >

c) Với giá trị nào của m thì đường thang (đ) song song với đường thang y=3x+2

d) Với giá trị nào của m thì đường thăng (d) cắt đường thang y = —x + 4 tai một điểm trên trục tung

Bài 4 (3 điểm)

a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thị hai hàm số sau :

Goi giao điểm của đường thắng (1) và (2) với trục hoành Ox lần lượt là M,

N Giao điểm của đường thắng (1) và (2) là P

Hãy xác định toạ độ các điểm M,N, P

235

Trang 35

b) Tính độ dài các cạnh của tam giác MNP (đơn vị đo trên các trục toạ độ

là xentImét)

ĐÁP ÁN TOM TAT VA BIEU ĐIỂM

Bai 1 (2 diém) Bai tap trac nghiém

Trang 37

Toa do diém M(-2 ; 0)

Toa d6 diém N(4 ; 0)

b) Tính độ dài các cạnh của tam giác MNP

Trang 39

— Thước thang, compa, phan mau

e HS : — On phuong trình bậc nhất một ẩn (định nghĩa, số nghiệm, cach giai)

— Thước kẻ, com pa

đến phương trình có nhiều hơn một | HS nghe GV trình bày

ẩn, như phương trình bậc nhất hai ẩn

235

Trang 40

Ví dụ trong bài toán cổ :

— Giả thiết có 36 con vừa gà vừa chó

được mô tả bởi hệ thức x + y = 36

— Giả thiết có tất cá 100 chân được

— Giải bài toán bằng cách lập hệ

phương trình HS mở “Mục lục” tr 137 SGK theo dõi

235

Trang 41

— GV néu cau hoi:

Trong các phương trình sau, phương

trình nào là phương trình bậc nhất

hai ẩn

bậc nhất hai ẩn và đọc ví du 1 tr 5 SGK

HS lấy ví dụ về phương trình bậc nhất hai ẩn.

Ngày đăng: 07/08/2014, 01:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  phụ). - Thiết kế bài giảng toán 9 tập 1 part 6 doc
ng phụ) (Trang 2)
Hình  ““Tóm  tắt  các  kiến  thức  cần  nhớ” - Thiết kế bài giảng toán 9 tập 1 part 6 doc
nh ““Tóm tắt các kiến thức cần nhớ” (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm