- Yêu cầu học sinh luyện tập theo cặp để luyện âm và thuộc các từ mới: từng học sinh đọc chính tả các từ mới cho bạn cùng cặp.. - Yêu cầu học sinh luyện tập theo cặp: kể về nơi sống của
Trang 1Unit 6 PLACES Tiét 2 A our house (A4, A5)
I Muc tiéu :
Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh có khả năng:
e¢ Miéu tả được nơi mình sống
¢ Su dụng được các từ vựng về chủ đề thị trấn, đất nước
II Noi dung ngôn ngữ
1 Từ vựng:
2 Cấu trúc:
Ôn lại các cấu trúc đã học
III Phương tiện trợ giảng
e Sách giáo khoa
se _ Đài, băng, bảng, phấn
IV Các bước giảng dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Vào bai (5 ph)
- Cho hoc sinh choi tro - Xếp lại chữ thành từ có nghĩa
“Jumbled wordsˆ (cách chơi xem
trong phần phụ lục)
6 rciepydad = rice paddy
2 Gidi thiéu ngif liéu mdi (10 ph)
- Ôn lại cho học sinh những từ và cấu
trúc trong tiết trước
- Yêu cầu học sinh nêu những thứ - Kẻ cột và điền từ:
thường gặp ở thành phố và nông thôn City Country
Trang 2(Yêu cầu học sinh kẻ hai cét “City”va
“Country”.)
- Yêu cầu hoc sinh nhắc lại câu diễn
đạt ý công viên có hoa và cây trong bài
hội thoại mục AI (trang 62)
- Yêu cầu học sinh đặt một vài câu
tương tự câu trên
- Viết lên bảng các từ: “city”,
“villape”, “town”, “country” và yêu
cầu học sinh xếp thành các cặp từ trái
+ hotel + river + park + rice paddy + lake
- Tìm câu giáo viên yêu cau: "There
are trees and flowers in the park"
- Dat cau VD:
+ There are pens and rulers in the box
+ There is a blackboard and a clock
in our classroom
- Xếp các từ trên bảng thành từng cặp
từ trái ngh1a:
city >< country town >< village
3 Luyén tap (15 ph)
- Yéu cau hoc sinh lam bai tap A4
(trang 64): viết những từ nghe được
vào VO
- Bật băng ba lần mục A4, lần ba yêu
cầu học sinh đọc theo băng từng từ
một
- Gọi một số học sinh đọc lại các từ
trong mục À4
- Yêu cầu học sinh luyện tập theo cặp
để luyện âm và thuộc các từ mới: từng
học sinh đọc chính tả các từ mới cho
bạn cùng cặp Sau đó, cả hai cùng
kiểm tra lại các từ của mình
- Yêu cầu học sinh luyện tập theo cặp:
kể về nơi sống của mình dựa trên nội
dung bài tập A5 (trang 64)
- Gọi một vài cặp lên kể lại về nơi
- Chuẩn bị nghe băng để làm bài tập
A4
- Nghe băng viết từ và đọc theo
- Đọc từ trước lớp
- Luyện tập theo cặp
- Luyện tập theo cặp VD:
P1: There is a park near my house There are trees and flowers in the park
P2: There is
- Kể về nơi sống của bạn mình trước
lớp VD:
PI: There 1s a river near his house There are trees
P2: There 1s
4 Luyện tập mở rộng (10 ph)
- Cho hoc sinh choi trò “Word square ”
(cach choi xem trong phan phu luc) - Chơi theo hướng dẫn của giáo viên.
Trang 3
+ Chủ điểm: Các danh từ chỉ địa điểm
nơi chốn
S|IA |VIT|AIC|P|E|M
_*rIver, cÌass
- Cho học sinh chơi trò “Bingo” với - Chơi theo hướng dẫn của giáo viên cac ti: house, hotel, school, village,
town, country, city, yard, rice paddy,
river, lake (cach choi xem trong phan
phu luc)
5 Củng cố kiến thức (3 ph)
- Nhắc lại mẫu câu: - Nghe và ghi nhớ
+ There are flowers and trees in the
park
+ There is a hotel near our house
6 Bai tap vé nha (2 ph)
- Yêu cầu học sinh viết lại các câu - GhI bài tập vào vở
trong bài tập mục A5 (trang 64) vào
VO
V, Hoạt động dự trù
e«_ Giáo viên yêu cầu học sinh chữa lỗi sa1 trong câu :
1 There are a river near my house
2 There is flowers and trees
Dap an:
1 are > Is
2.18 — are
Trang 4Unit 6 PLACES
Tiét 3 B in the city (B1, B2, B3)
L Mục tiêu
Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ có khả năng mô tả một cách đơn giản cảnh vật
của một khu phố
II Noi dung ngôn ngữ
1 Từ vựng:
2 Cau trie:
- Where does he work?
He works
- Where does he live?
He lives
III Phuong tién tro giang
e Sách giáo khoa
¢ Dai, bang, bảng, phấn
IV Các bước giảng dạy
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1 Vào bai (5 ph)
- Yêu cầu học sinh giải câu đố sau: “It
has streets with no house, it has rivers
with no fish What is it?”
Dap an: It is a map
- Giải câu đố
2 Chuẩn bị trước bài đọc (10 ph)
- Hỏi học sinh thường thấy gì trên
đường phố
- Đưa ra các từ tiếng Anh tương ứng
với các từ học sinh nêu:
+ cửa hàng : a sfOre
+ hiệu sách : a bookstore
+ nha hang : restaurant
- Trả lời: Cửa hàng, hiệu sách, nhà hàng,
- Đọc từ mới trên bảng và gh1 vào vỡ
Trang 5- Bổ sung thêm một số từ mới:
+museum : bảo tàng
+ stadium : sân vận động
+ hospital : bệnh viện
- Hướng dẫn học sinh đọc từ mới trên
bảng
- Gọi hai đến ba học sinh đọc từ mới
trên bảng
- Cho hoc sinh choi tro “Slap the
board” với các từ vừa học:
hospital
restauran
4
ImuScum
hu lục.)
- Đọc từ mới
- Đọc từ mới trước lớp
- Chơi theo hướng dẫn của giáo viên
bookstore
- Cho học sinh nghe băng mục B]
(trang 65) ba lần để nghe kể về nơi
sống của bạn Minh
- Yêu cầu học sinh làm bài tập sau bài
đọc
- Gọi một vài học sinh đọc bài làm của
mình
- Nêu đáp án :
a)
b)
c)
d)
©)
- Yêu cầu học sinh xác định nhà của
Minh trong tranh mục BÌ (trang 66)
- Yêu cầu học sinh đoán nghĩa từ
“neighborhood”’
+ Goi y: “neighborhood” is an area
near a particular place
- Néu nghia chinh xác, viết từ lên bảng
và cho học sinh đọc lai
- Cung cấp cách giới thiệu nghề nghiệp
và nơi làm việc
ực hiện bài đọc (15 ph)
- Nghe và nhắc lại
- Điền ““T” vào những câu có thông tin
đúng, “F”” vào những câu có thông tin Sal
- Đọc bài làm của mình trước lớp
- Chita bai
- Xác định vi tri nha cua Minh
- Doan nghia:
+ neighborhood: khu 1an can
- Ghi chép và đọc từ mới
- Nghe và phi chép
Trang 6+ I am a teacher and I work in the
school
+ You are pupils and you study in
school
- Hoi một vài học sinh:
“What does your father/mother
do?”
- Nói với cả lớp:
+ Her father works in the hospital
+ His mother works in a factory
- Goi một vài học sinh nói về nơi
làm việc của người thân trong øg1a
- Trả lời giáo viên VD:
+ "He is a doctor."
+ “My mother is a worker.”
- Nói về nơi làm việc của người
thân VD:
+ My brother works in the school + My father works in the museum + My mother works in the bookstore
4 Luyén tap (10 ph)
- Yéu cau hoc sinh lam bai tap muc B2
(trang 66) vao vo
- Goi mdt vai hoc sinh doc bai lam cua
mình (sửa lỗi cho học sinh)
- Cho thêm hai bài tập nhỏ và gọi hai
học sinh lên bảng viết câu dùng từ gợi
ý, đồng thời yêu cầu cả lớp làm bài
vao VO
1 Her mother /work/ restaurant
Her brother / work/ museum
She / live/ ahouse/ museum
2 He/ live/ a house/ park
His sister / work/ park
His father/ work/ factory
- Chữa bài trên bảng
- Yêu cầu học sinh luyện tập theo cặp:
đoán xem nhà bạn ở nông thôn hay
thành phố sau bốn câu hỏi
+ Hoc sinhl: Hoi thong tin vé nha
của bạn mình ở đâu bằng câu hỏi
"Yes/ No questions"
+ Hoc sinh2: Xác nhận bằng
- Lam bai tap B2 vao vo
- Đọc bài làm của mình trước lớp
- Làm bài tập trên bảng và vào vở
1 Her mother works 1n the restaurant
Her brother works in a museum She lives in a house near the museum
2 He lives in a house near the park His sister works in the park
His father works in a factoty
- Chữa bài vào vo
- Luyện tập theo cặp VD:
Pl: Is there a rice paddy near your house?
P2: Yes
P1: Does your house have a yard?
Trang 7- Gọi một vài cap lên thực hiện trước - Thực hiện trước lớp
lớp
5 Củng cố kiến thức (3 ph)
- Nhắc lại mẫu câu: - Nghe và ghi nhớ
+His father works in a factory
+Their house is next to a store
6 Bai tap vé nha (2 ph)
- Yêu cầu học sinh học từ mới và đặt 1 | - Ghi bài tập về nhà
câu với mỗi từ mới
V, Hoạt động dự trù
Giáo viên cho học sinh chơi trò “Jumbled words” (cách chơi xem trong phần phụ lục)
Dap an:
UNIT 6 PLACES
Tiét 4 B in the city (B3, B4)
L Mục tiêu
Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ có khả năng hỏi và trả lời về nơi sống và nơi làm việc của người khác
II Noi dung ngôn ngữ
1 Tw vung:
Ôn lại các từ đã học
2 Cấu trúc:
- Where does he work?
He works 1n
- Where does he live?
He lives in
III Phuong tién tro giang
Trang 8e Sách giáo khoa
se _ Đài, băng, bảng, phấn
IV Các bước giảng dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Vào bai (5 ph)
- Cho hoc sinh choi tro “Slap the
board” (cach choi xem trong phan phu
luc) vi cac tt: museum; hospital;
yard; lake; stadium; book; store;
- Chơi theo hướng dẫn của giáo viên
2 Ciới thiệu ngữ liệu mới (15 ph)
- Yêu cầu một học sinh giới thiệu nơi
làm của một người trong gia đình
- Giới thiệu câu hỏi về nơi làm việc
của người khác
Where does he work?
He works in a factory
- Gọi một vài cặp hoc sinh hoi đáp với
câu hỏi trên
Where does your father/ mother
work?
- Yêu cầu học sinh thay chủ ngữ trong
câu hỏi trên
VD:
- Chép một bài tập lên bảng, gọi một
học sinh lên bảng làm, đồng thời yêu
cầu các học sinh khác làm bài vào vở
Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau:
1 Her sister works in a park
2 I work in school
3 My mother works in book store
- Dat cau theo yéu cau cua gido vién
VD: My father works in a factory
- Nghe va ghi chép
- Hoi dap trước lớp VD:
P1: Where does your father work? P2: My father works in a museum
P3: Where does your mother work? P4: My mother works in_ the hospital
- Thay chủ ngữ trong câu hoi trén VD: + Where does he work?
she
r Ba work?
e they
- Lam bai trén bang va vao vo
+ Where do you
- Làm bài:
Trang 9- Chita bai trén bang
Dap an:
1 Where does her sister work?
2 Where do you work?
3 Where does your mother work?
- Hỏi một số học sinh:
+ Where do you live?
- Yêu cau hoc sinh thay thế chủ ngữ
trong câu hỏi trên
- Viết những câu học sinh nêu và
những câu bổ sung lên bảng:
they
we Where does , she live ?
he Mrs Hoa
- Goi mot s6 cap hoc sinh lên hỏi đáp
- Chita bai trong vo
- Trả lời giáo viên VD:
+ I live in a city
+ I live in a country
- Thay thế chủ ngữ trong câu hỏi trên
- Quan sát bảng và ghi chép
- Hỏi đáp trước lớp VD:
P1: Where does he live? (chi vao một học sinh khác)
P2: He live in the city
3 Luyén tap (10 ph)
- Yéu cau hoc sinh lam bai tap B3
(trang 67): viết lại những từ nghe được
- Bật băng ba lần mục B3, lần ba,
ngắt từng câu và yêu cầu học sinh nhắc
lại theo băng
- GoI một vài học sinh lên đọc lại các
từ trong mục B3
- Cho hoc sinh choi tro “Bingo” voi
cac ti: museum, stadium, temple,
hospital, store, factory, restaurant - Nghe bang, viét tir va nhac lai theo bang
- Đọc lại các từ trước lớp
- Chơi theo hướng dẫn của giáo viên
4 Luyện tập mở rộng (10 ph) -Yêu cầu mỗi học sinh kẻ một bảng:
Tn | Quan hO N¬I lpm
VIÖC
Ha Father a factory
- Kẻ bảng theo yêu cầu của giáo viên
- Luyện tập theo cặp và điền thông tin
Trang 10
hoi dap dé dién théng tin vao bang vao bang cua minh VD:
- Gọi một vài cặp lên hỏi đáp trước P2: My father works in a factory
5 Củng cố kiến thức (3 ph)
- Nhắc lại mẫu câu: - Nghe và ghi nhớ
+ Where does he work ?
He works In
+Where does he live ?
He lives in
6 Bai tap vé nha (2 ph)
- Học từ mới Đặt năm câu theo mẫu | - Ghi bài tập vào vở
hói người khác làm ở đâu và sống ở
đâu
V, Hoạt động dự trù
Cho học sinh nghe bang muc B4 (trang 67), “Play with words” (cach chơi xem trong
phan phu luc)
Unit 6 PLACES Tiét 5 c Around the house
(C1, C2)
L Mục tiêu
Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ có khả năng:
e¢ _ Miêu tả cảnh vật xung quanh một ngôi nhà
«_ Hỏi đáp về cảnh vật quanh nhà
LL Nội dung ngôn ngữ
1 Từ vựng:
in fornt of behind the leftof — the right of
Trang 112 Cau trie:
- Where is the yard?
- Where are the tall trees?
III Phuong tién tro giang
e Sách giáo khoa
se _ Đài, băng, bảng, phấn
«_ Tranh vẽ và 12 thẻ có nội dung như trong phần “Chuẩn bị trước bài đọc”
IV Các bước giảng dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Vào bài:
- Cho hoc sinh choi tro “Matching”
(cach choi xem trong phan phu luc)
1 house cua ra vao
2 yard cửa sổ
- Goi mot vai hoc sinh doc lai cac tu
- Chơi theo hướng dẫn của giáo viên
- Đọc lại các từ trên
2 Chuẩn bị trước bài đọc (10 ph)
- Chuẩn bị một tranh minh hoa, rồi dán
lên bảng:
- Chuẩn bị 12 thẻ gồm 6 thẻ đỏ và 6
thẻ xanh có nội dung giống nhau
vard mountain
- Quan sat tranh
Trang 12- Yêu cầu 12 hoc sinh lên bảng, chia
thành hai nhóm và yêu cầu hai nhóm
đứng cách bảng một khoảng cách bằng
nhau.:
+ Phát cho nhóm A các thẻ do
+ Phát cho nhóm B các thẻ xanh
- Theo khẩu lệnh của giáo viên VD:
“one”, hai nhóm đính thẻ của mình
vào tranh trên bảng
- Nhóm nào nhanh hơn, đính được
nhiều thẻ đúng vị trí hơn sẽ thắng
- Thực hiện theo hướng dẫn của giáo
VIÊN
3 Thực hiện bài đọc (15 ph)
- Yêu cầu học sinh nghe băng mục
C1(trang 68) ba lần (lần ba yêu cầu
học sinh nhắc lại từng câu theo băng)
để biết cách tả về cảnh vật quanh một
ngôi nhà
- Giải thích từ mới:
+ Đưa một cái bút ra phía trước quyền
sách và nói:
“In fornt of the book there is a pen”
+ Đưa bút ra đằng sau quyền sách và
nói:
“Behind the book, there 1s a pen ˆ
- Ghi lên bảng:
In font of >< Behind
- Yêu cầu học sinh đoán nghĩa hai từ
trên
- Yêu cầu học sinh đặt câu với từ mới
- Chỉ vào cửa ra vào bên trái của bảng
đen nói:
“To the left of the blackboard, there
is a door”
- Chỉ vào những cửa số bên phía phải
bảng nói:
“To the right of the blackboard there
- Nghe và nhắc lại theo băng
- Quan sát hành động của giáo viên để
đoán ngh1a từ mới
- Nghe và phi chép
- Đoán nghĩa từ:
+ in front of : đằng trước
+ behind: dang sau
- Dat cau VD:
In fornt of the blackboard there are tables
- Nghe va quan sát hành động của giáo VIÊN
- Đoán nghĩa: