Hãy xếp các chữ sau thành một số “etevsneen” đáp an: seventeen - Yêu cầu học sinh luyện tập theo nhóm: + Từng học sinh đọc số điện thoại của mình.. - Yêu cầu học sinh nhac lại câu hỏi tu
Trang 1numbers” Mỗi số ứng với một yêu
cầu Các số may mắn là: 2, 7 (cách
chơi xem trong phần phụ lục)
1: Hãy đếm ngược từ 20 đến 0
3: Hãy đếm số học sinh trong tổ
4: Hãy đếm các số chẵn trong
khoảng từ 0 đến 20
5 Hãy trả lời câu hỏi sau:
How old are you?
6 Hãy đếm các số lẻ trong khoảng
từ 0 đến 20
8 Hãy xếp các chữ sau thành một số
“etevsneen” (đáp an: seventeen)
- Yêu cầu học sinh luyện tập theo
nhóm:
+ Từng học sinh đọc số điện thoại
của mình
+ Các thành viên khác gh1 lại
+ Trao đối bài để so sánh - Luyện tập theo nhóm
VD:
P1: seven six seven oh
one two _— seven P2: 7670127
- Trao đối bài
5 Củng cố kiến thức (3 ph)
- Nhắc lai các số đếm từ 0 đến 20 | - Nghe và ghi nhớ
6 Bài tập về nhà (2 ph)
- Yêu cầu học sinh học thuộc các số
- Tập đếm các đồ vật trong nhà
V, Hoạt động dự trù
- Ghi bai tap vào vỡ
¢ Doc chinh ta mét vai s6 cho hoc sinh chép lai:
VD: 15 20 57 6 8
e Yêu cầu hoc sinh trao đối bài để kiểm tra chéo
e Chita bai
Trang 2Unit 1 Greetings Tiét 5 C How old are you?
C3, C4, C5)
L Mục tiêu
Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ có khả năng:
e©e GIới thiệu người khác
«_ Hỏi đáp về tuổi
II Noi dung ngôn ngữ
1 Từ vựng:
2 Cấu trúc:
This is
How old are you?
I’m twelve
III phuong tién trợ giảng
e Sách giáo khoa
e Đài, băng, bảng, phấn
IV Các bước giảng dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Vào bai (5 ph)
- Cho học sinh chơi trò “Bingo”với các | - Chơi theo hướng dẫn của giáo viên
số từ 0 đến 20
(cách chơi xem trong phần phụ lục) VD:
2 Gidi thiệu ngữ liệu mới (15 ph)
a Cách hỏi tuổi
- Hỏi tuổi của học sinh trong lớp bằng | - Trả lời giáo viên
tiếng Việt
- Yêu cầu học sinh nghe băng để biết | - Chuẩn bị nghe băng
cách hỏi tuổi trong Tiếng Anh
Trang 3- Bật băng mục A5 (trang 12) hai lần,
lần hai ngắt từng câu và yêu cầu học
sinh nhắc lại
+ Lưu ý học sinh lên giọng cuối câu
hoi
- Yêu cầu học sinh nhac lại câu hỏi
tuổi vừa nghe được
- Ghi câu đúng lên bảng (nếu sai, sửa
lại rồi ghi lên bảng)
- Hỏi hai đến ba học sinh khác:
“How old are you?”
- Giới thiệu câu trên dùng để hỏi tuổi,
trong câu trả lời có thể thêm hoặc
khong “years old”
- Cho vi du:
How old are you?
I’m twelve years old = I’m twelve
- Yêu cầu một học sinh hỏi tuổi của
giao VIÊN
+ Trả lời
VD: I’m 35 years old
- Viết lên bảng vài số
VD:
-Goi mot} 15 |hoc| 20 in hoi dap
về tuổi, sửưụmg Các S0 tren bảng
b Cách giới thiệu người khác
- Yêu cầu một học sinh nhắc lại cách
tự giới thiệu
- Đưa ra cách giới thiệu người khác
This is + name
- Cho vi du: (Chi vao hoc sinh)
+ This is Dung
- Nghe bang va nhac lai
- Nhac lai:
“How old are you?"
- Nghe va ghi chép
- Trả lời câu hoi của giáo viên VD: “I am eleven.”
- Nghe va ghi chép
- Ghi vi du
- Hoi gido vién:
“How old are you?”
- Quan sat
- Hoi dap theo cap:
Vi du:
P1: How old are you? P2: I’m ten (years old)
- Nhac lai
VD: I’m Tuan
- Nghe va ghi chép
- Nghe va quan sat
Trang 43 Luyện tập (10 ph)
- Yêu cầu học sinh luyện tập theo
nhóm (mỗi bàn là một nhóm) giới
thiệu người khác và hỏi đáp về tuổi
+ Gợi ý cho học sinh cách giới thiệu
cùng một lúc nhiều bạn VD:
P1: Hello, Hoa
P2: Hello, Nga
P1: This is Tuan
This is Nam, and this is Hoang
- Luyén tap theo nhom VD:
P1: Hello, Trang
Hello, Ha
P2: Hello, Ngoc
P3: Hello, Ngoc
This is Dung
P1: Hello Dung
P4: Hello, Trang
How old are you?
P1: I’m twelve
4 Luyện tập mở rộng (10 ph)
- Yêu cầu học sinh luyện tập theo - Luyện tập theo nhóm VD:
nhóm: thực hiện các đoạn hội thoại PI: Hello
tổng hợp các câu đã học trong bài I’m Nam
This 1s Hai
P1: Hello, Hai
How are you?
P3: Hello, Nam
I’m fine, thanks
How old are you?
P1: I’m eleven
And you?
P3: I’m twelve
5 Củng cố kiến thức (3 ph)
- Nhắc lại cách hỏi đáp về tuổi, lưu ý
câu trả lời có thể thêm hoặc không
thém “years old”
- Nghe và ghi nhớ
6 Bài tập về nhà (2 ph)
- Yêu cầu học sinh tập hỏi tuổi mọi | - Ghi bài tập vào vở
Trang 5người trong si1a đình
V, Hoạt động dự trù
Yêu cầu một vài học sinh đóng vai một số nhân vật nổi tiếng để các học sinh khác phỏng vấn VD:
PI: Hello
I’m Britney Spear
P2: Hello, Britney
I’m Hoa
This is Nga, Tuan, Dung
Pl: Hello, Nga, Tuan, Dung
How are you?
P3 4.5: We’re fine, thanks
How old are you?
Unit 2
At school
Tiét 1 A Come in (Al, a2, a3)
L Mục tiêu
Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ có khả năng:
5e _ Sử dụng được một số câu mệnh lệnh đơn giản thường dùng trong lớp học
e Hiéu và thực hiện được một số mệnh lệnh đơn giản của giáo viên
II Noi dung ngôn ngữ
1 Từ vựng:
2 Cấu trúc:
Come 1n Open your book Close your book
III Phương tiện trợ giảng
Trang 6e Sách giáo khoa
¢ Dai, bang, bảng, phấn
IV Các bước giảng dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Vào bai (5 ph)
- On lai bài cũ cho học sinh bằng
những câu đã học ở bài một VD:
+ HI, Nam
+ Good morning
+ My name is Nga
+ How are you?
(Nếu học sinh thuộc bài, trả lời
nhanh giáo viên hỏi thêm một vài
- Chào và hỏi đáp với giáo viên
2 Giới thiệu ngữ liệu mới (15 ph)
- Yêu cầu học sinh xem tranh mục A-
1(trang 20) và đoán những điều giáo
viên trong tranh yêu cầu
- Cho học sinh nghe băng mục À1
(trang 20) hai lần, lần hai yêu cầu học
sinh nhắc lại để biết cách đọc và ngữ
điệu các câu lệnh
- Goi mot vài học sinh nhắc lại các câu
lệnh
- Dùng cử chỉ, điệu bộ giải thích ý
nghĩa từng mệnh lệnh:
+ Yêu cầu học sinh đứng lên, úp hai
bàn tay vẫy xuống phía dưới và
nói: “sIt down”
Yêu cầu học sinh nhắc lại hai lần
Viết câu lệnh “sit down” lên bảng
+ Ngửa hai bàn tay, vẫy lên trên rồi
nói: “stand up”
Yêu cầu học sinh nhắc lại hai lần
Viết câu lệnh “stand up” lên bảng
- Giới thiệu tương tự đối với các câu
lệnh: “Open the book”, “come 1n”
- Cho học sinh chơi “Rub out and
remember” với các câu lệnh trên bảng
- Xem tranh và đoán
- Nghe băng và nhắc lại
- Nhắc lại các câu lệnh
- Thực hiện các yêu cầu, quan sát cử chỉ, điệu bộ của giáo viên và đoán nghĩa các mệnh lệnh
- Thực hiện các hoạt động tương tự như trên
- Chơi theo hướng dẫn của giáo viên
Trang 7(cách chơi xem trong phần phụ lục)
3 Luyện tập (15 ph)
- Yêu cầu học sinh nghe và thực hiện
một số mệnh lệnh (làm mẫu với bốn
đến năm học sinh khá) VD:
Giáo viên yêu cầu:
+ Stand up
+ Sit down
+ Open your book
- Yêu cầu một trong số những học
sinh vừa làm mẫu lên nêu các câu lệnh
để các học sinh trong lớp luyện tập
- Thay đổi mệnh lệnh đối với từng học
sinh và yêu cầu thực hiện thật nhanh
VD: Với học sinh A hô “stand up”,
tiếp theo với học sinh B hô “sIt
down"
- Yêu cầu học sinh làm bài tập mục
A2(trang 21): quan sát tranh và ghép
với câu lệnh phù hợp
- Nêu đáp án:
b Sit down
c Come in
d Close your book
- Thực hiện các mệnh lệnh của giáo VIÊN
(Những học sinh được gọi nghe và làm theo yêu cầu của giáo viên Những học sinh khác quan sát, ghi
nhớ để luyện tập.)
- Thực hiện theo các câu lệnh của bạn
- Thực hiện các mệnh lệnh của giáo viên thật nhanh
(Học sinh nhận được lệnh phải thực hiện theo, làm nhầm sẽ thua)
- Ghép các câu lệnh với tranh tương ứng
- Soát lại bài làm của mình
4 Luyện tập mở rộng (10 ph)
- Cho hoc sinh choi tro “Slap the
board”(cách chơi xem phần phụ lục)
GEp s,ch
VLO
( Mẽ s ch ra )
- Chơi theo hướng dẫn của giáo viên
xueng
- Nhắc lại các câu mệnh lệnh vừa học
cố kiến thức (3 ph)
- Nghe và phi nhớ
Trang 8+ Sit down
+ Stand up
+ Open your book
+ Close your book
6 Bai tap vé nha (2 ph)
- Học các câu mệnh lệnh - Ghi bài tập vào vở
- Luyện tập cùng với bạn
V, Hoạt động dự trù
Gido vién cho học sinh chơi trò “SImon says” với các mệnh lệnh vừa học (cách chơi xem trong phần phụ lục)
Trang 9Unit 2
At school
Tiét 2 B Where do you live?
(b1, B2, B3)
L Mục tiêu
Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh sẽ có khả năng:
«_ Hỏi và trả lời về họ tên
«_ Hỏi và trả lời về địa chỉ, chỗ ở
¢ Doc bang chit cai
II Noi dung ngôn ngữ
1 Từ vựng:
2 Cau trie:
- What’s your name’?
My name’s
- Where do you live?
I live on street
III Cac phuong tién tro giảng
e Sách giáo khoa
¢ Dai, bang, bảng, phấn
IV Các bước giảng dạy
live
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Vào bai (5 ph)
- Cho hoc sinh choi tro “Hangman” - Chơi theo hướng dẫn của giáo viên
VỚI các từ sau: come in, sit down,
stand up, open your book, (cách
chơi xem trong phần phụ lục)
2 Giới thiệu ngữ liệu mới (15 ph)
- Yêu cầu học sinh xem tranh đầu mục | - Xem tranh và phán đoán
B (rang 23) để đoán bức ảnh này chụp
cảnh thành phố hay nông thôn
Trang 10- Giải thích và khăng định đây là thành
phố (đường rộng, nhiều nhà cao
tang )
- Yéu cau hoc sinh néu nhiing diéu
mọi người thường hỏi về nhau khi gặp
lần đầu
- Yêu cầu học sinh nghe băng để biết
cách hỏi đáp về họ tên và nơi sống
trong tiếng Anh
- Bat băng mục B1(trang23) ba lần, hai
lần sau ngắt từng câu và yêu cầu học
sinh nhắc lại
+ Lưu ý ngữ điệu xuống của câu hỏi
bat dau bang “Wh”
- Yêu cầu học sinh nêu câu hỏi tên
trong đoạn băng vừa nghe
- Ghi lên bảng và hói một số học sinh:
“Whatˆs your name?”
- Yêu cầu học sinh nêu câu hỏi và câu
trả lời về nơi sống trong đoạn băng vừa
nghe
- Hỏi một số học sinh:
Where do you live?
- Giới thiệu nghĩa của các từ:
+ live : sống
+ street : phố
+ what : cai gi
+ where : 0 dau
- Doc mau va yéu cau hoc sinh doc lai
- Nêu những điều mọi người thường hỏi khi mới quen: tên, tuổi, địa chỉ,
- Chuẩn bị nghe băng
- Nghe băng và nhắc lại
- Nêu câu hỏi tên:
What’s your name?
- Trả lời giáo viên
VD: My name is Lan
- Nêu câu hỏi và trả lời về nơi sống: P1: Where do you live?
P2: I live on Tran phu street
- Trả lời giáo viên VD:
“I live on Hang Dao street.”
- Nghe và phi chép
- Đọc đồng thanh
3 Luyện tập (10 ph)
- Gọi một số cặp học sinh lên tập hoi
đáp về tên và nơi sống của nhau
- Viết lên bảng một số tên phố và yêu
cầu học sinh luyện tập theo cặp: hỏi và
trả lời về nơi sống dựa trên các phố
trên bảng
VD: Hai Ba Trung, Trung Nhi
- Gọi một số cặp lên hoi đáp trước lớp
- Viết một đoạn hội thoại ngắn lên
bảng và gọi một học sinh lên điền từ
thích hợp vào chỗ trống, đồng thời yêu
cầu cả lớp làm vào vở
- Hỏi đáp trước lớp VD:
P1: What’s your name?
P2: My name’s Lan
P1: Where do you live?
P2: I live on Cua Nam street
- Quan sat bang va luyén tap theo cap
- Hỏi đáp trước lớp
- Làm bài trên bảng và vào vở
Trang 112.My _is Nam
3 do you live?
4.I_ on Tran Phu _
- Chita bai trén bang
Dap an:
1 1s
2 name
3 Where
- Chữa bài vào vở
4 Luyện tập mở rộng (10 ph)
- Yêu cầu học sinh viết vào vở các câu
hỏi và trả lời về tên và nơi ở của mình
(Giáo viên cung cấp từ nếu cần VD:
Tran Hung Dao street, a city, a
house, )
- Cho hoc sinh choi tro:
“Guessing game”’
+ Yêu cầu mỗi học sinh viết một câu
hoặc một từ trong bài
+ Yêu cầu một học sinh đứng lên
trước lớp, các học sinh khác đặt
các câu hỏi Có/Không (yes / no
questions) để đoán từ hoặc câu
của bạn (Có thể hỏi bằng tiếng
Việt Nếu bạn đoán đúng thì học
sinh trên bảng đọc to câu hoặc từ
của mình cho cả lớp nghe.)
- Cho học sinh nghe băng mục B3
(trang 24) ít nhất là ba lần và yêu cầu
nhắc lại để biết cách đọc các chữ cái
+ Lưu ý các âm kho: G, H, J, U, W,
X, Y, Z, E, I
- Cho hoc sinh choi tro “Slap the
board” để nhớ những chữ cái vừa nghe
(Cách chơi xem phần phụ lục)
- Viết các câu hỏi và trả lời về bản thân VD:
+ What’s your name?
My name 1s HoaiI
+ Where do you live?
I live on Tran Phu street
- Chơi theo hướng dẫn của giáo viên VD:
+ Mot hoc sinh viét: I live on Quang Trung street
+ Các học sinh khác đặt câu hỏi VD:
Bạn sống ở phố có phải không? Phố đó có gần trường không?
- Nghe băng và nhắc lại
- Chơi theo hướng dẫn của giáo viên
Trang 12RG
<>
5 Củng cố kiến thức (3 ph)
- Nhắc lại cách hỏi và trả lời tên:
- What’s your name?
- My nameis
Cách hỏi và trả lời về nơi Ở:
- Where do you live?
- Nghe va ghi nho
6 Bai tap vé nha (2 ph)
- Đọc và dịch đoạn hội thoại sau sang
Tiếng Anh:
A:
Xin chao! Tén t6i la John
Tén ban la gi?
Xin chào! "Tên tôi là Ba
: Bạn sống ở đâu?
Tôi sống ở Việt Nam
: Ban bao nhiêu tuổi?
Tôi 12 tuổi
- Ghi bai tap vao vo
Dap an:
A: Hello My name’s John
What’s your name?
Hi! I am Ba
: Where do you live?
I live in Vietnam
: How old are you?
Pm 12
se Nếu còn thời gian, giáo viên cho học sinh thực hiện một trong hai hoạt động sau:
“Play with words” mục B2 (trang 24) (cách chơi xem trong phần phụ lục)
¢ Day hoc sinh hát bài hát bảng chữ cái
Unit 2
At school
Tiét 3 B Where do you live?
(B41, B5)
L Mục tiêu
Sau khi hoàn thành tiết học, học sinh có khả năng:
e Yêu cầu người khác đánh vần tên hoặc từ mình chưa biết
H Nội dung ngôn ngữ
1 Từ mới:
spell