1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án môn Toán lớp 7 : Tên bài dạy : luỹ thừa của một số hữu tỉ. doc

6 1,2K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 152,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -GV: Bảng phụ ghi bài tập và các công thức.. -Câu 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x... -Hỏi: Hãy rút ra nhận xét: muốn

Trang 1

luỹ thừa của một số hữu tỉ

18/9/09 Giảng: 21/9/09

 HS nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

 Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ ghi bài tập và các công thức

-HS: Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I ổn định lớp (1 ph)

II Kiểm tra bài cũ (8 ph)

-Câu 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu

tỉ x

Chữa BT 39/9 SBT: Tính: 0

2

1

 ; 2

2

1

3 

Trang 2

tính luỹ thừa của một luỹ thừa và chữa BT 30/19 SGK: Tìm x

biết: a) x : 3

2

1

2

1

III Bài mới

ĐVĐ: Có thể tính nhanh tích (0,125)3 83 như thế nào?

Hoạt động 1: luỹ thừa của một tích

Trang 3

HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng

-Yêu cầu làm?1

-2 HS lên bảng làm

- Ghi chép vào vở sau khi nhận xét

bài làm của bạn

-Hỏi: Hãy rút ra nhận xét: muốn

nâng một tích lên một luỹ thừa, ta

có thể làm thế nào?

-Trả lời: Muốn nâng một tích lên

một luỹ thừa, ta có thể nâng từng

thừa số lên luỹ thừa đó, rồi nhân các

kết quả tìm được

-Cho ghi lại công thức

-Theo dõi GV công thức

-Yêu cầu vận dụng làm?2

-Hai HS lên bảng làm

-Lưu ý công thức áp dụng cho cả 2

chiều

-Yêu cầu làm BT 36 (a, b, d)/22

SGK:

Viết dưới dạng luỹ thừa của một số

-?1: Tính và so sánh a)(2.5)2 = 102 = 100 và 22.52 = 4.25

= 100  (2.5)2 = 22.52

b)

512

27 8

3 4

3 2

512

27 64

27 8

1 4

3 2

1 3 3

3

4

3 2

1

=

3 3

4

3 2

1

-Công thức: (x.y)n = xn yn -?2: a)

5

3

1

 35 =

5

3 3

1

 = 15 = 1

b) (1,5)3.8 = (1,5)3 23 = (1,5.2)3 = 33

= 27 -Làm BT 36/22 SGK a)108 28 = 208

b)254 28 = (52)4 28 =58 28= 108 d)158 94 = 158 (32)4 = 158 38 =

458

Trang 4

Hoạt động 2: luỹ thừa của một thương

-Yêu cầu hai HS lên bảng làm?3

Tính và so sánh

-Cho sửa chữa nếu cần thiết

-Hỏi: Qua hai ví dụ , hãy rút ra nhận

xét: luỹ thừa của một thương tính

như thế nào?

-Trả lời: luỹ thừa của một thương

bằng thương của hai luỹ thừa

-GV đưa ra công thức

-Nêu cách chứng minh công thức

này cũng giống như chứng minh

công thức luỹ thừa của một tích

*?3: Tính và so sánh:

a) 3

3

2

  và

3 3

3

) 2

3

2

3

2 3

2 3

2  

=

27

8

 ; và

3 3

3

) 2

27

8

3

2

  =

3 3

3

) 2 (

b) 5 5

2

10 =

32

100000 =3125 = 55 = 5

2

10

-Công thức:

24

72 24

2

2

-Chú ý: Công thức sử dụng theo hai

chiều

-Yêu cầu làm?4 Gọi ba HS lên

* 5 125

3

15 27

3

3 3

*

3 3

5 , 2

) 5 7

3

3 24

5 7

Trang 5

HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng

bảng

-Yêu cầu nhận xét, sửa chữa bài làm

nếu cần

Hoạt động 3: Luyện tập củng cố

-Yêu cầu viết công thức: Luỹ thừa

của một tích, luỹ thừa của một

thương, nêu sự khác nhau của y

trong hai công thức

-Một HS lên bảng viết lại các công

thức

-Yêu cầu làm?5: Tính

-Hai HS làm

-Đưa ra đề bài 34/22 SGK lên bảng

phụ

-Yêu cầu kiểm tra lại các đáp số và

sửa lại chỗ sai

-?5:Tính a)(0,125)3 83 = (0,125 8)3 = 13 = 1 b)(-39)4 :134 = (-39 : 13 )4 = (-3)4 =

81 -Xem bài làm 34/22 SGK và sửa lại chỗ sai

a) Sai vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5 b)Đúng

c) Sai vì(0,2)10 :(0,2)5 =(0,2)5

4 2

7

1 7

1

e)Đúng

Trang 6

-Yêu cầu HS làm BT 37/22 SGK:

Tính giá trị của biểu thức

f) Sai vì  

 

14 16 30 8 2

10 3 8

10

2 2

2 2

2 4

8

IV Đánh giá bài dạy (2 ph)

 Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa trong cả 2 tiết

 BTVN: 38, 40, trang 22, 23 SGK; bài 44, 45, 46, 50, 51 trang 10, 11 SBT

Ngày đăng: 07/08/2014, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm