bằng nội dung thích hợp : a Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì ………... Câu 2:1đTrong các câu sau câu nào đúng câu nào sai?. ghi rõ vào cuối mỗi câu a Hai góc không đ
Trang 1KIỂM TRA MỘT TIẾT
I- MỤC TIÊU :
-Kiểm tra sự hiểu bài của hs
- Biết diễn đạt d các tính chất định lý thông qua hình vẽ
- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời , biết vận dụng các định lý
để suy luận , tính toán số đo các góc
II CHUẨN BỊ : - đề kiểm tra , mỗi hs một đề
Chuẩn bị kiến thức , dụng cụ vẽ hình
III- TIẾN TRÌNH :
1- Oån định : kiểm tra sĩ số hs
2- Kiểm tra :
I- ĐỀ RA : A-PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3điểm)
Câu 1: (1đ): Điền vào chỗ trống (… ) bằng nội dung thích hợp :
a) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì
………
Trang 2.b)Đường trung trực của đoạn thẳng là
………
………
Câu 2:(1đ)Trong các câu sau câu nào đúng câu nào sai ? (ghi
rõ vào cuối mỗi câu)
a) Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau
b) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì hai góc so
le trong bằng nhau
c) Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường
thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng kia
d) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt
không cắt nhau
Câu 3: (1đ) :(khoanh tròn kết quả em chọn ) A
x
Cho hình vẽ bên biết Ax//Bz và Bz là tia phân 30
giác của của góc ABy biết góc xAB=300 z
B
Số đo của góc zBy là :
Trang 3A) 300 B) 600 C) 1500 y
B-PHẦN BÀI TẬP : ( 7điểm ) Bài 1:Vẽ hình và ghi giả thiết ,kết luận của định lý sau : Nếu hai đường thẳng cắt một đường thẳng tạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai đường thẳng đó song song Vẽ hình : Ghi giả thiết , kết luận :
Bài 2 : Xem hình vẽ bên
x A y a) Biết xy// MN Tính góc xAM b) Có nhận xét gì về ba đường thẳng xy,MN,BC?
140 130
Hãy chứng minh nhận xét đó
c) Tính góc ABC?
B 50 C Bài 3: Hình vẽ bên cho biết góc ABC bằng góc BCy x’
A B x
Trang 4CA vuông góc với AB Tính góc ACy?
y’ C y
Đáp Án
Câu 1:Điền đúng mỗi nội dung được 0,5 đ
Câu 2 trả lời đúng mỗi ý được 0,25đ
Câu 3: chọn đúng câu A) được 1đ
Bài 1: chỉ vẽ hình đúng được 1 đ ( khơng trình bày cách vẽ )-ghi
GT;KL đúng được 1 đ
Bài 2: ghi GT,Kl 0,5 đ ;
câu a) lập luận tính đúng được 1,0đ
Câu b: trả lời đúng xy // MN //BC (0,5 đ).Chứng minh đúng được (1 đ)
Câu c: Tính đung (1 đ)
Bài 3: (1 đ) lập luận được song song cho 0,5 đ lập luận được vuơng gĩc ra kết quả 0,5 đ
*Dặn dị : Chuẩn bị : thước , thước đo gĩc , một mảnh bìa hình
tam giác
Trang 5Chất lượng :
Lớp Tsố
0-1-2-3
4 5-6
7-8
9-10
>=5 %
7A 3
7A 5
Trang 6TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TỔ TOÁN ĐỀ
KIỂM TRA CHƯƠNG I
MÔN HÌNH HỌC –
KHỐI 7
Thời gian 45 phút
Họ và tên : Điểm Lời phê của giáo viên :
………
Lớp : 7A
Trang 7
A-PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4điểm)
Câu 1: (1,5đ): Điền vào chỗ trống (… ) bằng nội dung thích hợp :
a) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì
…… ………
………
………
………
………
………
………
………
b) Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng ………
……
song song với đường thẳng đã cho
Trang 8c)Đường trung trực của đoạn thẳng là
………
………
………
………
Câu 2:(1,5đ)Trong các câu sau câu nào đúng câu nào sai ? (ghi rõ vào cuối mỗi câu) e) Hai góc không đối đỉnh thì không bằng nhau f) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì hai góc so le trong bằng nhau c) Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường thẳng kia Câu 3: (1đ) Đường thẳng xx’ cắt yy’ tại O Biết góc xÔy =500 , Ot là phân giác của góc x’Ô y’ chỉ ra số đo góc x’Oât trong các số sau :(khoanh tròn kết quả em chọn ) A) 500 B) 650 C) 250 D)1300
B-PHẦN BÀI TẬP : ( 6 điểm )
Bài 1:Vẽ hình và ghi giả thiết ,kết luận của định lý sau :
Trang 9Nếu hai đường thẳng cắt một đường thẳng tạo thành một cặp góc đồng vị bằng nhau thì hai đường thẳng đó song song
Vẽ hình : Ghi giả thiết , kết luận :
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10Bài 2 : Hình vẽ bên cho biết : M 45
N xy // MN góc NMA =450 , góc MAB=950 Góc ABC= 1300 x
A y a)Tính góc MAx b)Ax có phải là tia phân giác của góc MAB 1300
không ? vì sao? C
B
c) Chứng minh : MN // BC ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 12………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………