1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn Thi: Vật lý - Mã đề: 452 pdf

4 224 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 193,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy chọn một đáp án đúng nhất trong các câu sau: Câu 1 : Đối với một dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là: A.. Tổng động n

Trang 1

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

Đề chính thức

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn Thi: Vật lý - Khối: 12 Thời gian: 60 phút

Mã đề: 452

Họ và tên thí sinh: Lớp: SBD: Phòng thi:

Em hãy chọn một đáp án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 : Đối với một dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như

cũ gọi là:

A Pha của dao động B Chu kì dao động C Tần số dao động D Tần số góc Câu 2 : Một con lắc đơn có chu kì 1,5s khi nó dao động ở nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2 độ dài con lắc là

A 2,12m B 1,75m C 0,56m D 2,3m

Câu 3 : Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4 cm, chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi

qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

A x = 4 cos(2t + ) (cm) B x = 4 sin(t) (cm)

C x = 4 sin(t +

2

 ) (cm) D x = 4 cos(2t + ) (cm)

Câu 4 : Con lắc lò xo khối lượng m = 100g Tần số f = 2 HZ Lấy 2= 10 Độ cứng lò xo là bao nhiêu ?

A 16 N

m B 6

N

m C 36

N

m D 26

N m

Câu 5 : Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ

thuộc điều gì ?

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D Lực cản tác dụng lên vật

Câu 6 : Một sóng có tần số góc 110 rad/s và bước sóng 1,8m vận tốc truyền sóng là bao nhiêu ?

A 30,75 (m/s) B 30 (m/s) C 32 (m/s) D 31,52 (m/s)

Câu 7 : Tìm phát biểu đúng khi nói về ngưỡng nghe

A Ngưỡng nghe là cường độ âm nhỏ nhất mà khi nghe tai có cảm giác đau

B Ngưỡng nghe không phụ thuộc vào tần số

C Ngưỡng nghe phụ thuộc vào vận tốc của âm

D Ngưỡng nghe là cường độ âm nhỏ nhất mà tai có thể nghe thấy được

Câu 8 : Đối với đoạn mạch chỉ chứa điện trở thuần

A U cùng pha với i B U và I lệch pha góc bất kì

C U sớm pha  / 2 so với i D U trễ pha  / 2 so với i

Câu 9 : Đoạn mạch gồm cuộn cảm có L = 2c

(H)

 ; tụ có

4

1

C  10 F

 mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có tần số 50Hz Điều nào sau đây đúng

A U cùng pha với i B U nhanh pha

4

so với i

C U trễ pha

2

2

so với i

Câu 10 : Đoạn mạch gồm R= 100   cuộn cảm có L = 1   H

 tụ có C =

4

2 10 f

 mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz Tổng trở mạch là

Trang 2

A 50 5    B 100    C 50 3    D 200   

Câu 11 : Đoạn mạch gồm điện trở R = 100    ; cuộn cảm L = 1   H

 mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có i = 0,5 sin 100 t (A) hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch là

A u 100sin(100 t )(V)

4

4

C u  50sin100 t(V)  D u  50 2 sin100 t(V) 

Câu 12 : Tai con người cảm thụ được những dao động có tần xuất như thế nào ?

A Bé hơn 16 Hz B Từ 16 Hz đến 20.000 Hz

C Vuông góc phương truyền sóng D Từ 20.000 Hz trở lên

Câu 13 : Phát biểu nào là sai khi nói về dao động tắt dần:

A Cơ năng của dao động giảm dần B Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm

C Hghg D Biên độ của dao động giảm dần

Câu 14 : Một con lắc lò xo gồm viên bi khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m , chu kì dao động T

= 0,314s Khối lượng viên bi là bao nhiêu ?

A 0,25kg B 1kg C 0,75kg D 0,5kg

Câu 15 : Độ cao của âm hình thành dựa vào đặc tính của âm là

A Cường độ và tần số B Tần số C Biên độ và bước sóng D Biên độ

Câu 16 : Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:

A Sớm pha với

2

so với vận tốc B Ngược pha với vận tốc

C Trễ pha với

2

so với vận tốc D Cùng pha với vận tốc Câu 17 : Tìm đáp án sai Cơ năng của vật dao động điều hoà bằng

A Thế năng ở vị trí biên B Động năng ở vị trí cân bằng

C Động năng ở vị trí biên D Tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì Câu 18 : Công thức nào sau đây không thể dùng khi biểu diễn chu kì của dao động điều hoà của con lắc

đơn

A T = 2

B T = 2

l

g C T =

1

f D T = 2

m k

Câu 19 : Một dao động điều hòa có phương trình: x = A sin(t +) pha của dao động khi vật có li độ x = 0,5 A là

A

6

3

Câu 20 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng dọc ?

A Nằm theo phương ngang B Vuông góc phương truyền sóng

C Cùng phương truyền sóng D Nằm theo phương thẳng đứng

Câu 21 : neus mức cường độ âm là 1B thì tỉ số

0

I

I ( I là cường độ âm, I0 là cường độ âm chuẩn ) sẽ nhận giá trị

Câu 22 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về phương dao động của sóng ngang ?

A Nằm theo phương ngang B Vuông góc phương truyền sóng

C Nằm theo phương thẳng đứng D Cùng phương truyền sóng

Câu 23 : Hai sóng như thế nào thì có thể giao thoa với nhau ?

A Hai sóng có cùng tần số, cùng pha hoặc hiệu số pha không đổi

B Hai sóng có cùng bước sóng, cùng biên độ

C Hai sóng có cùng chu kì và bước sóng

D Hai sóng có cùng biên độ, cùng tần số

Trang 3

Câu 24 : Hiện tượng cộng hưởng trong mạch RLC xãy ra khi

LC

  B   LC C 2 1

LC

C

 

Câu 25 : Đối với đoạn mạch chỉ có tụ điện

A U trễ pha  / 2 so với i B U sớm pha  / 2 so với i

C U và I lệch pha góc bất kì D U cùng pha với i

Câu 26 : Đối với đoạn mạch chỉ có cuộn cảm

A U cùng pha với i B U trễ pha  / 2 so với i

C U sớm pha  / 2 so với i D U và I lệch pha góc bất kì

Câu 27 : Một dây đàn dài 50cm phát ra âm có tần số 100Hz Quan sát dây đàn người ta thấy có 4 nút (gồm

cả 2nút ở hai đầu dây) và 3 bụng Tính vận tốc truyền sóng trên dây ?

A 50

(m / s)

3 B 150  m / s 

3 D 100  m / s 

3

Câu 28 : Đoạn mạch gồm R =50    , cuộn cảm có L =1

 (H) tụ có C

4

1 10 F

 mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều có tần số 50Hz Góc lẹch pha giữa n và i là

A

6

4

3

Câu 29 : Thế nào là một dao động tự do

A Dao động tự do là 1 dao động điều hoà

B Dao động tự do là 1 dao động không chịu tác động của lực cản

C Dao động tự do là 1 dao động tuần hoàn

D Dao động tự do là dao động mà chu kì chỉ phụ thuộc vào các đặc tính riêng của hệ, không phụ

thuộc vào các yếu tố bên ngoài

Câu 30 : Hai dao động có phương trình x1 A sin1     t 1 và x2  A sin2     t 2 Biên độ A của dao động tổng hợp được xác định bằng công thức

A  A  2A A cos   

A  A  2A A cos    D A = A1 A2

2

Câu 31 : Kết luận nào sau đây ứng với trường hợp

C

L

 1 là đúng?

A a, b, c đều đúng

B Cường độ dòng điện trong mạch là lớn nhất

C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dòng điện trong mạch cùng pha với nhau

D Hệ số công suất cos  1

Câu 32 : Khi nào dao động của con lắc đơn được xem là dao động điều hòa? Chọn điều kiện đúng

A Chu kì không đổi B Biên độ dao động nhỏ C Không có ma sát D a và b Câu 33 : Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây là sai khi nói về mối liên hệ giữa chuyển động tròn

đều và dao động điều hòa?

A Khi chất điểm chuyển động trên đường tròn thì hình chiếu của nó trên một trục cũng chuyển động

đều

B Một dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một

đường thẳng bất kì

C Cả a, b và c đều sai

D Khi chất điểm chuyển động được một vòng thì vật dao động điều hòa tương ứng đi được quãng

đường bằng hai biên độ

Câu 34 : Biết i, I, I0 lần lượt là cường độ tức thời, cường độ hiệu dụng, và biên độ của dòng điện xoay chiều đi qua một điện trở R trong thời gian t Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở được xác định bằng biểu thức nào sau đây?Hãy chọn biểu thức đúng

Trang 4

A QRI2t B Q R I t

4

2 0

C QRi2t D QR2It

Câu 35 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình: x1  A1sin(  t1) và

)

2

x Kết luận nào sau đây đúng về biên độ của dao động tổng hợp?

A Biên độ AA1  A2 nếu 2  1  (hoặc ( 2 n  1 ) ) và A 1 A2

B A1  A2  AA1 A2 với mọi giá trị của 1 và 2

C Biên độ AA1  A2 nếu 2  1  0 (hoặc 2 n  )

D Cả a, b và c đều đúng

Câu 36 : Xét hai dao động có phương trình: x1  A1sin(  t1) và x2  A2sin(  t2) Kết luận nào dưới đây là đúng?

A Khi 2  1  0 (hoặc 2 n ) thì 2 dao động cùng pha

B Cả a và c đúng

C Khi 2  1  (hoặc

2 ) 1 2

n ) thì 2 dao động ngược pha

D Khi 2  1  (hoặc ( 2 n  1 ) ) thì 2 dao động ngược pha

Câu 37 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

A Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian

B Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong môi trường vật chất

C Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất

D Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian

Câu 38 : Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào trong các môi trường dưới đây?

A Lỏng và khí B Rắn và trên mặt môi trường lỏng

C Khí và rắn D Rắn và lỏng

Câu 39 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng của sóng?

A Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có dao động cùng pha ở trên cùng một phương truyền

sóng

B Cả a và b

C Là đại lượng đặc trưng cho phương truyền của sóng

D Là quãng đường truyền của sóng trong thời gian một chu kì

Câu 40 : Một vật dao động, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm Giá trị nào của biên độ dao động sau

đâylà đúng?

Ngày đăng: 06/08/2014, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w