1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN ĐỀ CHƯƠNG I CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH pot

7 811 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định
Người hướng dẫn GV: Tuấn Thư
Trường học Trung Tâm Luyện Thi Đại Học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Tân Kỳ
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 342,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định thì:  Mọi điểm trên vật chuyển động trên các đường tròn có tâm cùng nằm trên trục quay và vuông góc với trục quay.. Câu 2: TN 2007, đợt 1 K

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ CHƯƠNG I CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

TÓM TẮT GIÁO KHOA:

I/ KHẢO SÁT VỀ MẶT ĐỘNG HỌC:

1) Vật rắn là vật có kích thước đáng kể và hầu như không bị biến dạng dưới tác dụng của ngoại lực

2) Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định thì:

 Mọi điểm trên vật chuyển động trên các đường tròn có tâm cùng nằm trên trục quay và vuông góc với trục quay

 Mọi điểm trên vật đều có cùng vận tốc góc  và gia tốc góc  gọi là vận tốc góc và gia tốc góc của vật

3) Vị trí của vật được xác định bằng tọa độ góc 

4) Vận tốc góc, gia tốc góc:

a) Vận tốc góc:  =

dt

d

= ’ (bằng đạo hàm bậc nhất của tọa độ góc theo thời gian)

b) Gia tốc góc :  =

dt

d

= ’ = ’’ (đạo hàm bậc hai của tọa độ góc theo thời gian)

 Nếu vật quay đều thì  = const và  = 0

 Nếu  = const thì vật quay biến đổi đều

 Nếu vật quay nhanh dần thì  và  cùng dấu

 Nếu vật quay chậm dần thì  và  trái dấu

5) Các công thức của chuyển động quay biến đổi đều:

 Vận tốc góc :  = 0 + t

 Phương trình chuyển động :  = 0 + 0t +

2

2

t

 Góc quay :  = 0t +

2

2

t

(áp dụng cho chuyển động quay không đổi chiều và chiều dương là chiều quay của vật)

 Liên hệ : 2 - 02 = 2..

6) Gia tốc của một chất điểm trên vật rắn chuyển động quay quanh một trục cố định:

a) Trường hợp vật rắn quay đều thì chất điểm chuyển động tròn đều, gia tốc dài của chất điểm là gia tốc hướng tâm

ht

a đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm về phương của véctơ vận tốc dài của chất điểm

Độ lớn : aht =

r

v2

= 2.r b) Trường hợp vật rắn quay biến đổi thì chất điểm chuyển động tròn biến đổi, gia tốc dài của chất điểm luôn hướng vào bề lõm của quỹ đạo, hợp với véctơ vận tốc v một góc  với   900

Ta có:

aht : gia tốc hướng tâm hay gia tốc pháp tuyến

at : gia tốc tiếp tuyến, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về độ lớn của vận tốc dài

Vật rắn quay nhanh dần thì at cùng chiều v

Vật rắn quay chậm dần thì at ngược chiều v

Giá trị đại số : at =

dt

dv

= v’ Ta có:

II/ KHẢO SÁT VỀ MẶT ĐỘNG LỰC HỌC:

1) Mômen lực: là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

 Độ lớn:

F : độ lớn của lực

d : khoảng cách từ giá của lực đến trục quay, gọi là cánh tay đòn của lực

 Đơn vị trong hệ SI là N.m

Ghi chú: Ta cũng có thể phân tích F FnFt, khi đó: MF = MFt = Ft.r với r là bán kính quỹ đạo tròn của điểm đặt của lực

2) Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay xác định:

a a r = r + a r

M = F.d

at = r.

Trang 2

Trang 2

Là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn quay quanh một trục cố định

 Đặc điểm: là đại lượng có giá trị dương, phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng trên vật đối với trục quay và có tính cộng được

 Đơn vị trong hệ SI là kg.m2

 Mômen quán tính của một số vật rắn thường gặp : …

 Định lí về trục song song (Định lí Stâynơ – Huyghen):

IG : mômen quán tính đối với trục quay qua khối tâm G của vật rắn và song song với trục 

m : khối lượng của vật d : khoảng cách giữa hai trục  và G

3) Phương trình cơ bản của chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định:

M : tổng đại số các mômen của các ngoại lực tác dụng vào vật

I : mômen quán tính của vật  : gia tốc góc của vật

III/ MÔMEN ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN MÔMEN ĐỘNG LƯỢNG:

1) Mômen động lượng: Mômen động lượng của một vật rắn quay quanh một trục

Đơn vị: kg.m2/s

2) Định luật bảo toàn mômen động lượng:

Xung của mômen lực trong khoảng thời gian t bằng độ biến thiên mômen động lượng của vật trong khoảng thời gian

đó

 Nếu M = 0 thì  L = 0 hay L = const (Mômen động lượng được bảo toàn)

IV/ ĐỘNG NĂNG CỦA VẬT RẮN QUAY QUANH TRỤC CỐ ĐỊNH:

1) Động năng của vật rắn quay quanh trục cố định:

2) Định lí biến thiên động năng:

Độ biến thiên động năng của vật rắn quay quanh một trục cố địng bằng công của các ngoại lực tác dụng lên vật

Ghi chú:

 Công thức liên hệ giữa động lượng và động năng của chất điểm :

p = mv  p2 = mv2 

2

mv

= 2

hay p2 = 2Wđ

 Ta có thể chứng minh được động năng của một vật rắn quay quanh một trục cố định có thể viết dưới dạng

Wđ =

I

2

L2

, trong đó I và L lần lượt là momen quán tính và momen động lượng của vật



BÀI 1 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

Trắc nghiệm khách quan: (A Lý thuyết + B Bài tập)

A Lý thuyết:

Câu 1: (TN 2007, đợt 2) Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật Vận tốc dài của một điểm xác

định trên vật rắn ở cách trục quay một khoảng r  0 có độ lớn

C tăng dần theo thời gian D giảm dần theo thời gian

I = mir i2

 = I

M

I = IG + md2

Wđ =

2

1 I2

Wđ = 1

2I - 22

2

1

I = A12 ngoại lực

L = I

L = M t

Trang 3

Câu 2: (TN 2007, đợt 1) Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở

cách trục quay khoảng r  0 có

A.vectơ vận tốc dài không đổi B.độ lớn vận tốc góc biến đổi

C.độ lớn vận tốc dài biến đổi D.vectơ vận tốc dài biến đổi

Câu 3: (TN 2007, đợt 2) Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật Một điểm xác định trên vật

rắn ở cách trục quay một khoảng r ≠ 0 có

A vận tốc góc không biến đổi theo thời gian B gia tốc góc biến đổi theo thời gian

C độ lớn gia tốc tiếp tuyến thay đổi theo thời gian D vận tốc góc biến đổi theo thời gian

Câu 4:Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật

bắt đầu quay thì góc mà vật quay được

A tỉ lệ thuận với t B tỉ lệ thuận với t2 C tỉ lệ thuận với t D tỉ lệ nghịch với t

Câu 5: (Cao đẳng, 2008) Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định Góc mà vật

quay được sau khoảng thời gian t, kể từ lúc vật bắt đầu quay tỉ lệ với

A

t

1

Câu 6: Phương trình nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc góc ω và thời gian t trong chuyển động quay

nhanh dần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định?

A ω = 2 + 0,5t2 (rad/s) B ω = 2 - 0,5t (rad/s)

Câu 7: Một vật rắn quay chậm dần đều quanh trục Gọi , ω và  lần lượt là tọa độ góc, vận tốc góc và gia tốc góc

của vật Ta luôn có:

A  > 0, ω > 0,  < 0 B  < 0, ω < 0,  > 0

Câu 8: (ĐH Khối A, 2007) Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì

C.tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương D.vận tốc góc luôn có giá trị âm

Câu 9: Khi một vật rắn quay không đều quanh một trục, gia tốc của một điểm trên vật rắn là véctơ:

A a hướng tâm

B a tiếp tuyến quỹ đạo

C a gồm hai thành phần: a rnhướng tâm, a rt cùng hướng vr

D a hướng về bề lõm quỹ đạo, gồm hai thành phần: arn, art

Câu 10: (TNPT 2008, kỳ 1)Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật Một điểm trên vật rắn không nằm trên trục quay có

A.gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo

B.gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm giảm dần

C.độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm

D.gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm

Câu 11: (TN 2008, kỳ 2) Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định ∆ thì một điểm xác định trên vật

cách trục quay ∆ khoảng r ≠ 0 có

A.vectơ gia tốc hướng tâm không đổi theo thời gian

B.vectơ gia tốc toàn phần hướng vào tâm quỹ đạo của điểm đó

C.độ lớn gia tốc toàn phần bằng không

D.độ lớn gia tốc hướng tâm lớn hơn độ lớn gia tốc toàn phần

Câu 12: (Khối A, 2008) Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với

tốc độ góc không đổi Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa

A.không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến

B.có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến

C.chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến

D.chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm

Câu 13: Một vật rắn quay quanh một trục cố định với vận tốc góc không đổi Tính chất chuyển động của vật rắn là

A quay chậm dần đều B quay nhanh dần đều

Câu 14: (TN 2007, đợt 1) Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên vật rắn ở

cách trục quay khoảng r  0 có độ lớn vận tốc dài là một hằng số Tính chất chuyển động của vật rắn đó là

Trang 4

Trang 4

xác định trên vật cách trục quay một khoảng r ≠ 0 thì đại lượng nào sau đây không phụ thuộc r?

Câu 16: (TN 2007, đợt 2) Đơn vị của vận tốc góc là

Câu 17: (TN 2008, đợt 1) Đơn vị của gia tốc góc là

Câu 18: (ĐH Khối A, 2007) Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Các điểm trên vật rắn

(không thuộc trục quay)

A.ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc

B.quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian

C.ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc

D.ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài

B Bài tập:

Câu 19: (TNPT 2008, kỳ 1) Một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều (từ trạng thái nghỉ) quanh một trục cố định

của nó Sau 10s kể từ lúc bắt đầu quay, vận tốc góc bằng 20 rad/s Vận tốc góc của bánh xe sau 15s kể từ lúc bắt đầu quay bằng

Câu 20: (Cao đẳng, 2008) Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm Bánh xe quay chậm dần đều

với gia tốc góc có độ lớn 2 rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng bằng

Câu 21: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc góc có

độ lớn 2 rad/s2 Góc quay được của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng hẳn là

Câu 22: Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn

3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là

Câu 23: Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn

3rad/s2 Góc quay được của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng hẳn là

Câu 24: (TN 2007, đợt 2) Một cái đĩa ban đầu đứng yên bắt đầu quay nhanh dần quanh một trục cố định đi qua đĩa

với gia tốc góc không đổi bằng 2 rad/s2 Góc mà đĩa quay được sau thời gian 10s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là

Câu 25: (CĐ 2007) Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật (từ trạng thái

nghỉ) với gia tốc góc không đổi Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad Vận tốc góc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là

Câu 26: Một đĩa bắt đầu quay quanh trục từ nghỉ (ω 0 = 0) với gia tốc góc không đổi Sau 5,0s đĩa quay được 25 vòng Gia tốc góc của đĩa là:

A

1

5 , 2

rad/s2 C 2 rad/s2 D 4 rad/s2

Câu 27: Một cái đĩa bắt đầu quay quanh trục từ nghỉ (ω 0 = 0) với gia tốc góc không đổi Sau 5,0s đĩa quay được 25 vòng Hỏi số vòng quay được trong 5,0s tiếp theo?

Câu 28: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau 5s quay được một góc là 4 rad Sau 10s kể từ lúc

bắt đầu quay, vật quay được một góc có độ lớn là

Câu 29: (TN 2008, kỳ 2) Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều (từ trạng thái nghỉ) quanh một trục cố định

Sau 5s kể từ lúc bắt đầu quay, vận tốc góc của vật có độ lớn bằng 10 rad/s Sau 3s kể từ lúc bắt đầu quay, vật này quay được góc bằng

Câu 30: Một bánh đà đang quay quanh trục với vận tốc góc 300 vòng/phút thì quay chậm lại vì có ma sát với ổ trục

Sau 1s, vận tốc góc chỉ còn 0,9 vận tốc góc ban đầu Tính vận tốc góc sau giây thứ hai, coi ma sát là không đổi

Câu 31: (Khối A, 2008) Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động

 = 10 + t2 ( tính bằng rad, t tính bằng giây) Tốc độ góc và góc mà vật quay được sau thời gian 5s kể từ thời điểm t

= 0 lần lượt là

A.5 rad/s và 25 rad B.5 rad/s và 35 rad C.10 rad/s và 35 rad D.10 rad/s và 25 rad

Trang 5

Câu 32: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Gia tốc hướng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là

Câu 33: Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2 Gia tốc tiếp tuyến của điểm P trên vành bánh xe là

Câu 34: Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều, trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên

360vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là

Câu 35: Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360

vòng/phút Gia tốc tiếp tuyến của điểm M ở vành bánh xe là

PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG LỰC HỌC CỦA CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC

CỐ ĐỊNH

Câu 1: Một vật rắn có mômen quán tính I đối với trục quay  cố định đi qua vật Tổng mômen của các ngoại lực tác

dụng lên vật đối với trục  là M Gia tốc góc  mà vật thu được dưới tác dụng của mômen đó là

A

M

I

2

I

M

I

M

2

1

M

I

Câu 2:(TN 2007, đợt 1) Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay Δ không phụ thuộc vào

C.vận tốc góc (tốc độ góc) của vật D.kích thước và hình dạng của vật

Câu 3: (ĐH Khối A, 2007) Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay xác

định?

A.Momen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của vật

B.Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay

C.Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay

D.Momen quán tính của một vật rắn luôn luôn dương

Câu 4: (CĐ 2007) Hệ cơ học gồm một thanh AB có chiều dài  , khối lượng không đáng kể, đầu A của thanh được

gắn chất điểm có khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m Momen quán tính của hệ đối với trục vuông góc với AB và đi qua trung điểm của thanh là

Câu 5: Momen quán tính của một đĩa đồng chất hình tròn tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu bán kính R của đĩa giảm 2

lần và bề dày  của đĩa tăng lên 2 lần? Biết momen quán tính của đĩa I = 2

2

1

MR

A Giảm 8 lần D Giảm 4 lần C Giảm 2 lần D Giảm 16 lần

Câu 6: (TN 2008, kỳ 1) Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định () Khi tổng momen của các ngoại lực tác

dụng lên vật đối với trục () bằng 0 thì vật rắn sẽ

Câu 7: (Khối A, 2008) Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị

A.không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều B.bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều

Câu 8: (TN 2008, kỳ 2) Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định ∆ xuyên qua vật thì

A.tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay ∆ có giá trị không đổi và khác không

B.tổng các momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay ∆ bằng không

C.vận tốc góc của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ∆) là không đổi theo thời gian

D.gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật rắn (không nằm trên trục quay ∆) có độ lớn tăng dần

Câu 9: Một momen lực không đổi 30 N.m tác dụng vào một bánh đà có momen quán tính 6kgm2 Thời gian cần thiết

để bánh đà đạt tới tốc độ góc 60 rad/s từ trạng thái nghỉ là

Câu 10: (TN 2008, kỳ 2) Một bánh xe đang đứng yên có trục quay cố định ∆ Dưới tác dụng của momen lực 30 N.m thì bánh xe thu được gia tốc góc 1,5 rad/s2 Bỏ qua mọi lực cản Momen quán tính của bánh xe đối với trục quay ∆ bằng

Trang 6

Trang 6

Câu 11: (Cao đẳng, 2008) Một vật rắn quay quanh trục cố định Δ dưới tác dụng của momen lực 3N.m Biết gia

tốc góc của vật có độ lớn bằng 2 rad/s2 Momen quán tính của vật đối với trục quay Δ là

Câu 12: Một bánh xe chịu tác dụng của một mômen lực M1 không đổi Tổng của mômen M1 và mômen lực ma sát có giá trị bằng 24 N.m không đổi Trong 5s đầu, vận tốc góc của bánh xe biến đổi từ 0 rad/s đến 10 rad/s Momen quán tính của bánh xe đối với trục là:

A I = 11 kg.m2 B I = 12 kg.m2 C I = 13 kg.m2 D I = 15 kg.m2

Câu 13: Một vật hình trụ đặc khối lượng m = 100kg, bán kính R = 0,5m đang quay xung quanh trục của nó Tác dụng

lên trụ một lực hãm F = 250N, tiếp tuyến với mặt trụ và vuông góc với trục quay Sau thời gian

t = 31,4s trụ dừng lại Tính vận tốc góc của trụ lúc bắt đầu tác dụng lực cản

A ω 0 = 1500 vòng/phút B ω 0 = 3000 vòng/phút

C ω 0 = 2000 vòng/phút D ω 0 = 1200 vòng/phút

Câu 14: (ĐH Khối A, 2007) Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay Δ cố định là 6 kg.m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay Δ Bỏ qua mọi lực cản Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s?

Câu 15: (Khối A, 2008) Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m Một sợi dây

không dãn có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m Biết dây không trượt trên ròng rọc Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường Cho momen quán tính của ròng rọc đối với trục quay là

2

2

mR

và gia tốc rơi tự do g Gia tốc của vật khi được thả rơi

A

3

2g

3

g

2

g

Câu 16: Hai vật có khối lượng m1 = 0,5kg và m2 = 1,5kg được nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ, không dãn vắt qua một ròng rọc có trục quay nằm ngang và cố định gắn vào mép bàn (Hình) Ròng rọc có momen quán tính 0,03 kg.m2

và bán kính 10cm Coi rằng dây không trượt trên ròng rọc khi quay Bỏ qua mọi ma sát Lấy g = 9,8m/s2 Gia tốc của

m1 và m2 là

Câu 17: Hai vật có khối lượng m1 = 0,5kg và m2 = 1,5kg được nối với nhau bằng

một sợi dây nhẹ, không dãn vắt qua một ròng rọc có trục quay nằm ngang và cố

định gắn vào mép bàn (Hình) Ròng rọc có momen quán tính 0,03 kg.m2 và bán

kính 10cm Coi rằng dây không trượt trên ròng rọc khi quay Bỏ qua mọi ma sát

Lấy g = 9,8m/s2.Gia tốc của m1 và m2 và độ dịch chuyển của m2 trên mặt bàn sau

0,4s kể từ lúc hệ bắt đầu chuyển động từ trạng thái nghỉ lần lượt là



BÀI 3 MOMEN ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN MOMEN ĐỘNG LƯỢNG

Câu 1: Đạo hàm theo thời gian của mômen động lượng của vật rắn bằng đại lượng nào

Câu 2: Đơn vị của momen động lượng là

Câu 3: (Cao đẳng, 2008) Một thanh cứng có chiều dài 1,0 m, khối lượng không đáng kể Hai đầu của thanh được

gắn hai chất điểm có khối lượng lần lượt là 2 kg và 3 kg Thanh quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục cố định thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh với tốc độ góc 10 rad/s Momen động lượng của thanh bằng

Câu 4: Một đĩa tròn khối lượng m1 = 100kg quay với vận tốc góc ω 1 = 10 vòng/phút, trên đó có một người khối lượng

m2 = 60kg đứng ở mép đĩa Coi người như một chất điểm Vận tốc góc của đĩa khi người đi vào đứng ở tâm của đĩa là

Câu 5: (CĐ 2007) Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tác quay

quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó Bỏ qua mọi ma sát ảnh hướng đến sự quay Sau đó vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ

Trang 7

Câu 6: (Khối A, 2008) Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm

bàn Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m2 Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng



ĐỘNG NĂNG CỦA VẬT RẮN QUAY QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH.

Câu 1: Biết momen quán tính của một bánh xe đối với trục của nó là 12,3 kg.m2 Bánh xe quay với vận tốc góc không đổi và quay được 602 vòng trong một phút Động năng của bánh xe là

Câu 2: Một cánh quạt có momen quán tính là 0,2 kg.m2, được tăng tốc từ trạng thái nghỉ đến tốc độ góc 100rad/s Hỏi cần phải thực hiện một công là bao nhiêu?

Câu 3: (TN 2007, đợt 1) Một cánh quạt có momen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2kg.m2 đang quay đều

xung quanh trục với độ lớn vận tốc góc ω = 100rad/s Động năng của cánh quạt quay xung quanh trục là

Câu 4: (TN 2008, kỳ 2) Một vật rắn có momen quán tính đối với trục quay cố định là 10 kg.m2, đang quay đều với vận tốc góc 30 vòng/phút Lấy π2 = 10 Động năng quay của vật này bằng

Câu 5: (CĐ 2007) Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục quay  cố định xuyên qua vật là

5.10-3 kg.m2 Vật quay đều quanh trục quay  với vận tốc góc 600 vòng/phút Lấy 2 = 10 Động năng quay của vật là

Câu 6: (Cao đẳng, 2008) Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định Δ1 có momen động lượng là L1, momen quán tính đối với trục 1 l à I1 = 9 kg m2 Vật rắn t hứ hai quay quanh trục cố định Δ2 có momen động lượng là L2, momen quán tính đối với trục 2 l à I2 = 4 kg m2 Biết động năng quay của hai vật rắn trên bằng nhau Tỉ số

2

1

L L

bằng

A

9

4

4

9

2

3

3

2

Câu 7: (Khối A, 2008) Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài , có thể quay xung quanh

trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường Mômen quán tính của thanh đối với trục quay là I =

3

1

m2 và gia tốc rơi tự do là g Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng thanh có tốc độ góc ω bằng

A

2

3g

 3

2g

g

 3

g



Ngày đăng: 06/08/2014, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w