1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng sinh hóa - Một số xét nghiệm hóa sinh trong lâm sàng part 1 pot

5 717 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Một số lưu ý khi lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm hóa sinh.. Phần 2: Một số xét nghiệm hóa sinh trong lâm sàng Chương 1: Một số xét nghiệm hóa sinh về bệnh gan.. Ch.2: Các XNHS về bệnh tuy

Trang 2

mục lục

Phần Phần 1 1:: M Mở ở đầu đầu

1.Đơn vị SL dùng trong y học

2.Trị số hóa sinh máu, nước tiểu & DNT ở người bình thường.

3.Một số lưu ý khi lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm hóa sinh.

Phần 2: Một số xét nghiệm hóa sinh trong lâm sàng

Chương 1: Một số xét nghiệm hóa sinh về bệnh gan.

Ch.2: Các XNHS về bệnh tuyến tuỵ.

Ch 3: Các XNHS về bệnh tiểu đường

Ch 4: Một số XNHS về bệnh thận

Ch.5: Một số XNHS về rối loạn lipid máu và bệnh xơ vữa động mạch

Ch 6: Các XNHS trong nhồi máu cơ tim cấp và bệnh cao huyết áp.

Ch.7: Các XNHS về bệnh đường hô hấp và rối loạn cân bằng acid-base.

Ch 8: Các XNHS về bệnh tuyến giáp và cận giáp.

Ch.9: Xét nghiệm về Tumor marker và chẩn đoán bệnh ung thư.

Ch.10: Protein niệu và 1 số XN nước tiểu

….

Phụ lục

Tài liệu tham khảo

Trang 3

một số xét nghiệm

hóa sinh lâm sàng

nhà xuất bản quân đội nhân dân

Hà Nội - 2007

học viện quân y

bộ môn hóa sinh

Nhà xuất bản quân đội nhân dân

Hà nội 2007

Trang 4

Một số ví dụ:

Ch 3: Các XNHS về bệnh tiểu đường:

* Đ/N: mạn tính glucose máu & rối loạn chuyển hoá G,L,P, thường

kết hợp với tương đối /tuyệt đối về tác dụng hoặc tiết insulin

* Nếu XN: 2 typ : Typ 1

* Nếu XN: 2 typ : Typ 1 phụ thuộc Insulin phụ thuộc Insulin

Typ 2

Typ 2 – – reseptor mất tác dụng/ sx Insulin reseptor mất tác dụng/ sx Insulin.

+Glucose M bt lúc đói: 4,4

+Glucose M bt lúc đói: 4,4 6,1mmol/l ( 6,1mmol/l ( >6,4) >6,4)

+Nếu G

+Nếu G ≥ 7mmol/l: nghi n ≥ 7mmol/l: nghi ngờ T gờ TĐ Đ => cần chẩn đoán xác định: T => cần chẩn đoán xác định: TĐ Đ? ?

+NPDNG:

+NPDNG: Tiêm TMạch: Tiêm TMạch: đau, tránh được / hấp thu / , tránh được / hấp thu / Đ ĐTH TH

U Uống: ko lấy máu nhiều lần ống: ko lấy máu nhiều lần > > ít đau

+Thời gian lấy máu: 0h, 2h ( cũ 30min/1 lần

+Thời gian lấy máu: 0h, 2h ( cũ 30min/1 lần > 4 > 4 6 lần) 6 lần)

+Kết quả: 0h

+Kết quả: 0h 6,4 6,4 >7,8 mmol/l, sau uống 2h:>11,1mmol/l >7,8 mmol/l, sau uống 2h:>11,1mmol/l

Kết quả:

T TĐ Đ: khi glucose máu > 11,1 mmol/l : khi glucose máu > 11,1 mmol/l.

Rối loạn dung nạp glucose: khi glucose máu: 7,8 Rối loạn dung nạp glucose: khi glucose máu: 7,8 11 mmol/l 11 mmol/l.

Dung nạp b Dung nạp bìình thường: < 7,8 mmol/l nh thường: < 7,8 mmol/l

Nếu 2 lần XN bất kỳ: G M >11,1->Tiểu đường

Ngày đăng: 06/08/2014, 18:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm