Là nơi tạo năăng lượng chủ yếu với hiệu xuất cao 40%/ ái khí.. Thể hiện sự đốt cháy chậm: NL giải phóng tích luỹ dưới dạng ATP... Sự Sự phosphoryl oxy phosphoryl oxy hoá.* Khái niệm: --
Trang 1* Các phức hợp v.c điện tử:
f.h 1: gồm protein xuyên màng, v/c e
f.h 1: gồm protein xuyên màng, v/c e từ NAD từ NAD > UQ.> UQ
f.h 2: v/c điện tử (e
f.h 2: v/c điện tử (e ) từ succinat ) từ succinat > UQ > UQ
f.h 3: v/c e
f.h 3: v/c e từ UQ tới Cyt C.từ UQ tới Cyt C
f.h 4: v/c e
f.h 4: v/c e từ Cyt C từ Cyt C > O> O2
* Hoạt động của chuỗi hô hấp::
3 giai đoạn:
G.đ1:
G.đ1: vận chuyển evận chuyển e theo f.h I,hoặc II theo f.h I,hoặc II > UQ nhờ E " O> UQ nhờ E " O KK““
có CoE là NADH2, FADH2
G.đ2:
G.đ2: vận chuyển evận chuyển e đến Cyt Cđến Cyt C
G.đ3:
G.đ3: vận chuyển evận chuyển e tới oxy để tạo thành Htới oxy để tạo thành H2O
Trong quá tr
Trong quá trìình v.c enh v.c e , H được bơm từ matrix ra ngoài , H được bơm từ matrix ra ngoài (khoang gi
(khoang giữữa 2 màng) theo f.h I, III và IV.a 2 màng) theo f.h I, III và IV
Trang 4* ý nghĩa nghĩa::
1 Là con đường chung CC của thoái biến các chất G, P, L tạo CoE khử
để chuyển H+, e , e vào chuỗi tạo H vào chuỗi tạo H2O và ATP.
2 Là nơi tạo n
2 Là nơi tạo năăng lượng chủ yếu với hiệu xuất cao ( 40%)/ ái khí ng lượng chủ yếu với hiệu xuất cao ( 40%)/ ái khí.
3 Thể hiện sự đốt cháy chậm: NL giải phóng tích luỹ dưới dạng ATP.
*
*Các chuỗi HHTB Các chuỗi HHTB::
+ Chuỗi dài: 4ATP ( khi : 4ATP ( khi ““ O O”” [S] là pyruvat và [S] là pyruvat và cetoglutat, hydro cetoglutat, hydro
tách ra từ [S] gắn vào LTPP rồi mới đến NAD+ Theo sơ đồ: Pyruvat
Pyruvat LTPP LTPP NAD NAD FP FP Cyt Cyt O O2
(S) + Chuỗi trung b Chuỗi trung bìình nh (như trên): tạo ra 3 ATP.
+ Chuỗi ngắn: tạo ra 2 ATP
““O O”” AB, Hydro v.c thẳng đến FAD: S AB, Hydro v.c thẳng đến FAD: S Flavoprotein Flavoprotein Cyt Cyt O O2
+ Chuỗi cực ngắn: tạo 1 ATP ( S chuyển H cho Oxy)
Trang 52.3 Sự Sự phosphoryl oxy phosphoryl oxy hoá.
* Khái niệm:
Là sự ghép cặp gi Là sự ghép cặp giữ ữa phản ứng O a phản ứng O K ở chuỗi HH TB K ở chuỗi HH TB
với f.ư phosphoryl hoá ADP = ATP Nhờ sự ghép cặp
này, n
này, nă ăng lượng giải phóng ở chuỗi hô hấp (một phần) ng lượng giải phóng ở chuỗi hô hấp (một phần)
được tích luỹ dưới dạng ATP
Khi chênh lệch thế n Khi chênh lệch thế nă ăng gi ng giữ ữa 2 cặp O a 2 cặp O K K 0,25v sẽ đủ 0,25v sẽ đủ
để tổng hợp 1 ATP từ ADP và Pi