1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng chuyển hóa các chất - Chuyển Hóa Lipid part 9 pot

5 600 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 639,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đ Đào thải các thể cetonic acid ào thải các thể cetonic acid + : NĐ các thể ceton/máu, NT rất thấp + Bệnh lý: Gặp/đói kéo dài, tiểu đường.

Trang 1

v ChuyÓn ho¸ c¸c thÓ ceton

3 thÓ ceton: Aceton CH3COCH3

Acetoacetic acid (CH3COCH2COOH)

 hydroxybutyric acid (CHhydroxybutyric acid (CH3CHOHCH2COOH)

( ± 2H) -CO 2

 Oxyho¸: ë tæ chøc (tim, c¬, n·o), cung cÊp NL (W)

* - Hydroxybutyrat (- H Butyrat) :

- H.Butyrat - H Butyryl CoA AcetoacetylCoA 2 AcetylCoA

ATP AMP + PPi

HSCoA

NAD NADH 2 Thiolase

“O”

Krebs

CoA

W

Trang 2

 Tho¸i ho¸ c¸c thÓ ceton Tho¸i ho¸ c¸c thÓ ceton

 Acetoacetat: => AcetoacetylCoA- 2 c¸ch:

+ Ho¹t ho¸ (~ ho¹t ho¸ AB):

(CH 3 -CO-CH 2 -COOH) CH 3 -CO-CH 2 -CO~SCoA

ATP AMP + PPi

HSCoA

+ Nhê succinylCoA:

SuccinylCoA Acid Succinic

SuccinylCoA Acetoacetat transferase

Ph©n c¾t Acetoacetyl-CoA = 2 AcetylCoA -> Krebs > W

Trang 3

 Tổng hợp các thể ceton Tổng hợp các thể ceton (CS (CS TK) TK)

ở ở gan, sơ đồ/GK: gan, sơ đồ/GK: > >

AcetylAcetyl CoA, AB tự doCoA, AB tự do

NADHNADH2

Thiokinase ATP CoA

Acyl-CoA

 -Oxy hoá

 -Hydroxybutyryl-CoA

NAD NADH 2

“O”

n (Acetyl-CoA)

2 Acetyl-CoA

AcetoAcetyl-CoA

CoA

CoA

H 2 O HMG-CoA

H 2 O

CoA

Acetoacetat

Lyase HMG-CoA

 -Hydroxybutyrat

NADH 2 NAD DH

Krebs

CO 2 Acid béo TD

Trang 4

Aceton: : - Hàm lượng aceton rất thấp/máu

- Khử CO 2 tự phát Acetoacetat

-> Aceton (k o có ý nghĩa sinh lý)

2 AcetylCoA

Acetoacetyl-CoA

CoA

HMG-CoA (  Hydroxy-  Metyl- Glutaryl-CoA )

AcetylCoA CoA

H 2 O AcetylCoA

Acetoacetat

-Hydroxybutyrat

Thiolase

HMG-CoA Syntethase

HMG-CoA Lyase

“K” NADH 2

NAD

Trang 5

 Đ Đào thải các thể cetonic acid ào thải các thể cetonic acid

+ : NĐ các thể ceton/máu, NT rất thấp

+ Bệnh lý: Gặp/đói kéo dài, tiểu đường

- Tăng ceton máu:

Khi NĐ ceton  > khả năng “O” của chúng/tổ chức

-> Máu nhiễm acid (pH máu và NT ↓)

- Có ceton niệu: pHNT < 5 (: pHNT 5-8)

Aceton thải qua phổi -> hơi thở có mùi aceton/N.trùng nặng

Ngày đăng: 06/08/2014, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm