b Một số phản ứng cụ thểb1 Halogen hóa.. Nitro hoá bằng HNO3 đặc hoặc hỗn hợp của hai axit HNO3 và H2SO4 đậm đặc, tác nhân nitro hoá là cation NO2+.
Trang 15.5 Phương pháp điều chế
6.5.1 Điều chế benzen
a-Từ axetylen:
Khi có mặt của than hoạt tính ở 6000C (phản ứng Zelin) hay (C6H5)3PNi(CO)2 ở 60-700C (Phản ứng Repe)
3 H-C ≡ C H → C6H6
b-Từ xicloankan, xicloankan
Khi có mặt của chất xúc tác Pt, Pd, oxit crom…ở nhiệt độ cao , + Từ n-hexan thu được benzen
CH3-(CH2)4-CH3 → C6H6 (xt: Cr2O3/Al2O3, 450-5500C), + Xiclohexan (C6H12) → C6H6( Xúc tác Pt, 3000C)
• Các phương pháp này có thể dùng để điều chế một số aren khác
Trang 25.5.2 Điều chế đồng đẳng của benzen
a) Ankyl hóa benzen bằng ankylhalogenua, anken,…khi có
mặt của chất xúc tác là các axit Lewis như AlCl3…
CH 3 CH
Cl
CH 3 AlCl 3
CH
CH 3
CH 3
+ H Cl
Cumen (85%) (Isopropylbenzen)
2-Cloropropan Benzen
+ Hoặc axyl hóa benzen sau đó khử thành ankylbenzen
C6H6 + CH3-CO- Cl → C6H5 -CO-CH3 + HCl
(Xúc tác AlCl3)
C6H5 -CO-CH3 + H2 → C6H5 -CH2-CH3 (Xúc tác Pt)
Trang 3b) Phản ứng Witz-Fitig (1964)
• Cho aryl halogenua và ankyl halogenua tác dụng với natri
C6H5 -Br + Br-CH2-CH3 + 2 Na →
C6H5 -CH2-CH3 + 2 NaBr ( sản phẩm phụ là biphenyl C6H5-C6H5 và n-butan
C2H5-C2H5)
Trang 45.6 Hóa tính của aren.
5.6.1 Phản ứng thế ái điện tử(thế electrophin, S E )
a) Cơ chế phản ứng:
X-Y nhanh
phuc
phuc
phuc
1
2
cham
nhanh
H X -Y
H+ nhanh
-H+
X X
Trang 5b) Một số phản ứng cụ thể
b1) Halogen hóa.
b2) Sunfo hóa.Tác nhân H 2 SO 4 hay oleum
Br 2
FeCl 3
Br
Bromobenzen (80%)
SO 3 H
SO 3 H
H
SO 3 H
A c id b e n z e ns u l fo n ic +
b3) Nitro hóa.
Nitro hoá bằng HNO3 đặc hoặc hỗn hợp của hai axit HNO3 và
H2SO4 đậm đặc, tác nhân nitro hoá là cation NO2+.
NO 2
NO 2
H O H 2
NO 2
N i tro b e n z e n
+ H 3 O