1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000dwt

123 749 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế, Chế tạo Và Thử Nghiệm Mô Hình Tàu Hàng Rời 53000DWT
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ thuật hàng hải
Thể loại Đề tài tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 878,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI NÓI ĐẦU Như chúng ta biết, thiết kế tàu thủy là bài toán phức tạp, nó đòi hỏi phải giải quyết rất nhiều vấn đề liên quan, từ việc thiết kế tuyến hình, bố trí chung, tính toán lựa chọ

Trang 1

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 ĐẶT VẤN ĐỀ - 3 -

1.1 TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI - 3 -

1.2 NỘI DUNG ĐỀ TÀI - 3 -

CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ MÔ HÌNH - 4 -

2.1 NHIỆM VỤ THƯ .- 4 -

2.2 XÁC ĐỊNH CÁC KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC - 4 -

2.3 XÂY DỰNG BẢN VẼ TUYẾN HÌNH - 5 -

2.4 XÁC ĐỊNH CÁC HỆ SỐ HÌNH DÁNG .- 5 -

2.5 TÍNH TOÁN TÍNH NỔI - 6 -

2.5.1 Đường cong các yếu tố tính nổi - 6 -

2.5.2 Đồ thị Bonjean .- 7 -

2.6 TÍNH ỔN ĐỊNH - 18 -

2.6.1 Phương pháp tính ổn định tàu thủy .- 18 -

2.6.2 Tính ổn định tàu thủy theo phương pháp Krưlop – Daranhi - 18 -

2.7 CHỌN CÔNG SUẤT MÁY VÀ CHÂN VỊT 78

2.8 CHỌN KẾT CẤU MÔ HÌNH 79

CHƯƠNG 3 CHẾ TẠO MÔ HÌNH 82

3.1 CÁC BƯỚC CHẾ TẠO MÔ HÌNH .82

3.2 PHÓNG DẠNG MÔ HÌNH 83

3.3 KHAI TRIỂN .87

3.4 CHẾ TẠO DƯỠNG 92

3.5 VẠCH DẤU 94

3.6 HẠ LIỆU .95

3.7 LẮP RÁP MÔ HÌNH .96

CHƯƠNG 4 THỬ NGHIỆM MÔ HÌNH 98

4.1 THỬ NGHIÊNG .98

4.1.1 Mục đích thử nghiêng .98

4.1.2 Lý thuyết cơ bản của việc thử nghiêng .98

Trang 2

4.1.4 Thực hiện thử 102

4.2 THỬ SỨC CẢN 110

4.2.1 Phương pháp thử sức cản .110

4.2.2 Tính chuyển kết quả thử mô hình sang tàu thật 111

4.3 THỬ TÍNH ĐIỀU KHIỂN .113

4.3.1 Đo mớn nước 113

4.3.2 Thử tốc độ theo trình tự .113

4.3.3 Thử quay trở 114

4.3.4 Thử lùi dừng đột ngột .116

CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT Ý KIẾN 117

5.1 KẾT LUẬN 117

5.1.1 Thiết kế mô hình 117

5.1.2 Chế tạo mô hình .117

5.1.3 Thử nghiệm tàu mô hình .117

5.2 ĐỀ XUẤT Ý KIẾN 119

TÀI LIỆU THAM KHẢO 120 PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Bảng tính thủy tĩnh và đồ thị thủy tĩnh

Phụ lục 2: Đồ thị Bonjean

Phụ lục 2: Vị trí đường nước nghiêng trên sườn Trêbưsep

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Như chúng ta biết, thiết kế tàu thủy là bài toán phức tạp, nó đòi hỏi phải giải quyết rất nhiều vấn đề liên quan, từ việc thiết kế tuyến hình, bố trí chung, tính toán lựa chọn kết cấu, kiểm tra các tính năng… Đòi hỏi người thiết kế phải nắm vững các kiến thức chuyên môn, có kinh nghiệm thực tế Ở nước ta, với ngành công nghiệp Tàu thủy còn non trẻ, đang phải dần tự hoàn thiện chính mình., thì lĩnh vực thiết kế tàu (những tàu cỡ lớn, hoạt động không hạn chế) đang còn gặp nhiều khó khăn

Mục đích cuối cùng của những nhà thiết kế tàu là làm sao tàu khi hoạt động

có thể đảm bảo được các yêu cầu, tính năng được chủ tàu đưa ra, cũng như thỏa mãn các quy định, quy phạm liên quan Tuy nhiên một vấn đề khác được đặt ra là con tàu đã được thiết kế ra liệu có đảm bảo được các yêu cầu đã nêu ra trong nhiệm

vụ thư hay không? Để biết được điều đó thì cách hiệu quả nhất thì chúng ta phải thử nghiệm thực tế con tàu mà chúng ta đã thiết kế nhưng chúng ta đang thiết kế nên chưa biết con tàu của chúng ta như thế nào? Hoặc là khi đóng xong con tàu chúng ta

sẽ thử nghiệm trong điều kiện thực tế thực tế nhưng nếu nó không đáp ứng được các yêu cầu mà chủ tàu đặt ra thì con tàu đó sẽ không được chủ tàu chấp nhận Để giải quyết vấn đề trên thì sau khi tính toán thiết kế xong chúng ta phải xây dựng mô hình thu nhỏ của con tàu mà chúng ta thiết kế sau đó đem thử nghiệm trong bể thử với những điều kiện gần giống với các điều kiện thực tế nhằm mục đích kiểm tra lại các kết quả tính toán của thiết kế và hoàn thiện thiết kế

Thử nghiệm mô hình là hết sức cần thiết và là công đoạn cuối cùng trong thiết kế Vì vậy để là rõ được vấn đề nêu trên thì nhóm chúng tôi đã nhận đề tài:

“Thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000DWT” Đề tài bao

gồm những nội dung sau:

Chương 1: Đặt vấn đề

Chương 2: Thiết kế mô hình

Trang 4

Chương 4: Thử nghiêm mô hình

Chương 5: Kết luận – Đề xuất ý kiến

Do thời gian tìm hiểu có hạn, cùng với kiến thức và kinh nghiệm thực tế còn nhiều hạn chế, chắc chắn nội dung đề tài còn nhiều thiếu sót Chúng tôi rất mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu của các thầy và các bạn

Nha Trang, ngày 08 tháng 01 năm 2010 Nhóm sinh viên thực hiện

PHẠM BÌNH DƯƠNG

TÔ VĂN HẢI PHẠM VĂN HIẾN NGUYỄN TRÚC LÂM PHẠM VĂN THẢO

Trang 5

Mô hình được chế tạo theo hồ sơ tàu 53.000 DWT ứng với tỷ lệ thu nhỏ nhất định Sau khi chế tạo xong mô hình sẽ được thử nghiệm một số tính năng và so sánh kết quả thử nghiệm với kết quả đã tính toán

Trên thực tế người ta chế tạo mô hình để thử nghiệm, nhằm đưa ra đường hình lý thuyết để sử dụng làm tàu mẫu, xác định hệ số sức cản phục vụ cho việc tính toán sức cản và thiết kế tàu thủy

Trong quá trình học tập, nghiên cứu tại trường, chúng tôi đã được tiếp cận với nhiều kiến thức chuyên môn Bên cạnh đó chúng tôi đã thực hiện tính toán đồ

án thiết kế tàu, tuy nhiên trong quá trình tính toán thiết kế tàu chúng tôi không biết hình dáng thực tế của nó ra sao và kết quả tính toán các tính năng theo các phương pháp đã được học chính xác bao nhiêu

Từ những lý do trên mà nhóm chúng tôi đã lựa chọn đề tài: “Thiết kế, chế

tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000DWT” Với mục đích tổng hợp lại

các kiến thức đã được học để chế tạo mô hình và thử nghiệm mô hình

1.2 NỘI DUNG ĐỀ TÀI

Nội dung đề tài tập trung vào 3 phần chính là:

• Thiết kế mô hình (tính toán tính năng tàu mô hình)

• Chế tạo mô hình tàu hàng rời 53.000 DWT

• Thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53.000 DWT và so sánh kết quả thử nghiệm đối với kết quả đã tính toán

Vì hồ sơ thiết kế được lấy từ tàu 53.000 DWT nên đề tài xin được kế thừa bộ

Trang 6

Tỷ lệ thu nhỏ theo chiều dài : 1/120

Tỷ lệ thu nhỏ theo chiều rộng : 1/92

Tỷ lệ thu nhỏ theo chiều cao : 1/97

Việc thu nhỏ mô hình theo các tỷ lệ kích thước trên nhằm tạo cho kiểu dáng

mô hình được cân đối với tính thẩm mỹ Mặt khác chọn theo tỷ lệ trên cũng dựa theo kích thước của acquy đặt trên mô hình cho phù hợp

Trang 7

2.3 XÂY DỰNG BẢN VẼ TUYẾN HÌNH

Bản vẽ tuyến hình của tàu mô hình được thu nhỏ từ bản vẽ tuyến hình của tàu hàng rời 53000DWT theo tỷ lệ như sau:

Tỷ lệ thu nhỏ theo chiều dài : 1/120

Tỷ lệ thu nhỏ theo chiều rộng : 1/92

Tỷ lệ thu nhỏ theo chiều cao : 1/97

Lượng chiếm nước ∆:

∆ = γ.∇= 1.025 x 58,1 = 0,06 (Tấn)

Hệ số béo C B :

B

C = = 0.812L.B.d

Hệ số đầy diện tích mặt đường nước C W :

W W

A

C = = 0.92L.B

Hệ số đầy diện tích mặt cắt ngang C M :

M M

A

C = = 0.997B.d

Hệ số đầy lăng trụ dọc C P :

P M

C = = 0.86

A d

Trang 8

2.5 TÍNH TOÁN TÍNH NỔI

2.5.1 Đường cong các yếu tố tính nổi

- Đồ thị biểu diễn các yếu tố tính nổi theo mớn nước tàu : ∆, ∇, AW, LCB, LCF, VCB, CW, CM, CB, r0, R

Hoành độ trọng tâm diện tích mặt đường nước LCF:

0 n W

i -L/2

mxydx i(y - y ) - y - y

dm

Wi W n W0 W

dm

Wi W n W0 W

Trang 9

2.5.2 Đồ thị Bonjean

Đồ thị Bonjean gồm hai họ đường cong: AM, MAW

Với:

- ∆d ≈ 0,021m - khoảng các giữa các đường nước

- yi : tung độ các sườn đo trên tuyến hình

- ki : hệ số hình thang

- i : hệ số tay đòn (trùng với thứ tự các đường nước)

- a : khoảng cách từ đường nước trên cùng đến mép boong, giá trị của a thay đổi ứng với các vị trí sườn

Giá trị AM, MAM được tính theo các bảng tính, từ các giá trị ở bảng tính ta

vẽ đồ thị Bonjean

Đồ thị Bonjean: Phụ lục 2

Bảng 2.1: Tính diện tích mắt cắt ngang tại các sườn

1 Sườn 0: Tính diện tích mặt cắt ngang và mômen tĩnh

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

MAM =Δd2.(VII)(cm4)

Trang 10

2 Sườn 1: Tính diện tích mặt cắt ngang và mômen tĩnh

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

MAM =Δd2.(VII)(cm4)

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

MAM =Δd2.(VII) (cm4)

Trang 11

4 Sườn 3: Tính diện tích mặt cắt ngang và mômen tĩnh

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

MAM =Δd2.(VII) (cm4)

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

MAM = Δd2.(VII) (cm4)

Trang 12

6 Sườn 5: Tính diện tích mặt cắt ngang và mômen tĩnh

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

MAM = Δd2.(VII) (cm4)

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

MAM = Δd2.(VII)(cm4)

Trang 13

8 Sườn 7: Tính diện tích mặt cắt ngang và mômen tĩnh

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

MAM = Δd2.(VII)(cm4)

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

MAM = Δd2.(VII) (cm4)

Trang 14

10 Sườn 9: Tính diện tích mặt cắt ngang và mômen tĩnh

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

MAM = Δd2.(VII) (cm4)

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

MAM = Δd2.(VII) (cm4)

Trang 15

12 Sườn 11: Tính diện tích mặt cắt ngang và mômen tĩnh

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

MAM = Δd2.(VII) (cm4)

Trang 16

14 Sườn 13: Tính diện tích mặt cắt ngang và mômen tĩnh

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

Trang 17

16 Sườn 15: Tính diện tích mặt cắt ngang và mômen tĩnh

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

Trang 18

18 Sườn 17: Tính diện tích mặt cắt ngang và mômen tĩnh

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

MAM = Δd2.(VII) (cm4)

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

MAM = Δd2.(VII)(cm4)

Trang 19

20 Sườn 19: Tính diện tích mặt cắt ngang và mômen tĩnh

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

MAM = Δd2.(VII) (cm4)

I yi.i (cm)

∑yi.i (cm)

Trang 20

2.6 TÍNH ỔN ĐỊNH

2.6.1 Phương pháp tính ổn định tàu thủy

Hiện nay có nhiều phương pháp tính ổn định như phương pháp Krưlop – Daranhi, phương pháp Vlaxôp, phương pháp tính tay đòn trực tiếp…Tuy nhiên phương pháp Krưlop – Daranhi được đánh giá là phương pháp cho kết quả chính xác hơn cả [1, tr.292 - 400], [7, tr.72 - 75], [9, tr.49 - 51] Vì vậy chúng tôi tính ổn định theo phương pháp Krưlop – Daranhi

2.6.2 Tính ổn định tàu thủy theo phương pháp Krưlop – Daranhi

a Xây dựng sườn Trêbưsep

Xác định hoành độ sườn Trêbưsep: x = ki i L

2

Trong đó :

xi: Hoành độ sườn Trebưsep

ki: Hệ số sườn Trêbưsep

L: Chiều dài tàu L = 1,53m

Bảng 2.1: Tọa độ ứng với sườn Trêbưsep:

Tọa độ x i trong 4 trường hợp

Trang 21

b Dựng đường nước ban đầu WL o góc nghiêng bằng 0 0

Qua trọng tâm O của đường nước ban đầu vẽ đường nước phụ thứ nhấtWL’1

dưới góc nghiêng 100, trên các sườn Trêbưsep tính các yếu tố của đường nước phụ:

Diện tích đường nước phụ

- L (m) chiều dài mặt đường nước tính toán

Mômen tĩnh diện tích đường nước phụ đối với trục qua trọng tâm của nó và song song với trục x:

(a - b )

M1

Trang 22

Bán kính tâm nghiêng:

x φ

Tính trọng lượng và trọng tâm tàu

Trong đó tọa độ trọng tâm toàn tàu được tính theo công thức sau:

n

i i i=1

i

p LCGLCG =

Σp

n

i i i=1

pi: là khối lượng của chi tiết kết cấu thứ i(kG)

Trang 23

Bảng 2.2: Tính trọng lượng và trọng tâm tàu không

TT Hạng mục

Khối lượng (Kg)

X (cm)

Y (cm)

Mx (Kg.cm)

Mz (Kg.cm)

Trang 26

Bảng 2.3: Trọng lượng và trọng tâm tàu – Trường hợp 1

X (cm)

Y (cm)

Mx (Kg.cm)

Mz (Kg.cm)

TT Hạng mục

Khối lượng (Kg)

X (cm)

Y (cm)

Mx (Kg.cm)

Mz (Kg.cm)

Trang 27

Bảng 2.5: Trọng lượng và trọng tâm tàu – Trường hợp 3

X (cm)

Y (cm)

Mx (Kg.cm)

Mz (Kg.cm)

X (cm)

Y (cm)

Mx (Kg.cm)

Mz (Kg.cm)

Trang 28

Bảng 2.7: Tính mớn nước và chiều cao ổn định ban đầu

11 Chiều cao tâm chúi GML = R + KB- KG cm 215,0 189,2 155,8 133,2

12 Mômen nghiêng dọc trên 1cm chiều chìm L

d

cm -3,4 -4,1 -0,7 -0,11

14 Hoành độ

15 Số gia mớn nước mũi

L

ΔdLCF2

20 Chiều cao tâm nghiêng ban đầu GM= KBm – KG cm 7,5 7,2 6,5 7,5

Trang 29

X1: lấy theo bảng 10/2.3 (TCVN 6259 - 2003) phụ thuộc vào tỷ số B/d

X2: lấy theo bảng 10/2.4 (TCVN 6259 - 2003) phụ thuộc vào hệ số béo CB

16,0 17,0 19,7 22,8 25,4 27,6 29,2 30,5 31,4 32,0 Hạn chế III

Trang 30

6 Chiều cao tâm ổn định ban đầu GM = BM+ KB - KG cm 7,4 7,6 7,2 6,5

Trang 31

Bảng 2.12: Tính đường nước nghiêng và bán kính tâm nghiêng – Trường hợp 1

Trang 32

Kết quả tính trên đường nước phụ trợ Kết quả tính trên đường nước tương đương

Sườn a

(cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) Sườn

a (cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) -4 13,7 5,7 186,6 32,8 2548,9 188,1 -4 13,3 6,0 175,6 36,0 2326,2 216,0 -3 17,8 16,8 315,8 281,9 5611,3 4733,2 -3 17,4 17,1 302,8 293,8 5268,0 5035,4 -2 17,8 17,4 315,8 303,5 5611,3 5286,2 -2 17,4 17,8 302,8 316,1 5268,0 5620,8 -1 17,8 17,8 315,8 315,8 5611,3 5611,3 -1 17,4 18,1 302,8 329,1 5268,0 5969,1

Trang 33

Kết quả tính trên đường nước phụ trợ Kết quả tính trên đường nước tương đương

Sườn a

(cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) Sườn

a (cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) -4 16,8 4,2 280,6 17,8 4699,4 75,2 -4 16,2 4,7 262,8 21,6 4259,4 100,5 -3 18,2 15,9 332,7 251,9 6068,4 3997,0 -3 17,7 16,3 314,0 267,0 5564,1 4362,7 -2 18,2 17,0 332,7 287,6 6068,4 4878,4 -2 17,7 17,4 314,0 303,8 5564,1 5295,3 -1 18,2 18,9 332,7 357,2 6068,4 6751,3 -1 17,7 19,4 314,0 376,0 5564,1 7290,1

Trang 34

Kết quả tính trên đường nước phụ trợ Kết quả tính trên đường nước tương đương

Sườn a

(cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) Sườn

a (cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) -4 18,7 5,1 347,8 25,7 6486,9 130,3 -4 16,3 7,5 265,7 55,7 4330,8 415,2 -3 19,2 14,0 369,8 197,1 7111,1 2767,6 -3 16,9 16,1 284,9 258,6 4809,7 4157,8 -2 19,2 15,0 369,8 224,1 7111,1 3354,8 -2 16,9 17,0 284,9 288,0 4809,7 4887,0 -1 19,2 15,5 369,8 240,9 7111,1 3738,3 -1 16,9 17,4 284,9 303,8 4809,7 5295,3

Trang 35

Kết quả tính trên đường nước phụ trợ Kết quả tính trên đường nước tương đương

Sườn a

(cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) Sườn

a (cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) -4 14,7 8,3 217,0 68,2 3196,0 563,6 -4 14,1 9,0 199,7 80,1 2821,1 716,9 -3 14,7 13,4 217,0 180,6 3196,0 2427,7 -3 14,1 14,0 199,7 197,1 2821,1 2767,6 -2 14,7 13,6 217,0 183,9 3196,0 2493,3 -2 14,1 14,2 199,7 200,2 2821,1 2833,2 -1 14,7 13,6 217,0 183,9 3196,0 2493,3 -1 14,1 14,2 199,7 200,2 2821,1 2833,2

Trang 36

Kết quả tính trên đường nước phụ trợ Kết quả tính trên đường nước tương đương

Sườn a

(cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) Sườn

a (cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) -4 11,9 10,0 141,4 99,4 1680,9 991,0 -4 11,9 10,0 141,1 99,4 1676,7 991,0 -3 11,9 12,1 141,4 145,2 1680,9 1749,7 -3 11,9 12,1 141,1 145,4 1676,7 1754,0 -2 11,9 12,1 141,4 145,2 1680,9 1749,7 -2 11,9 12,1 141,1 145,4 1676,7 1754,0 -1 11,9 12,1 141,4 145,2 1680,9 1749,7 -1 11,9 12,1 141,1 145,4 1676,7 1754,0

Trang 37

Kết quả tính trên đường nước phụ trợ Kết quả tính trên đường nước tương đương

Sườn a

(cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) Sườn

a (cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) -4 10,7 10,2 113,6 104,5 1211,4 1067,5 -4 10,2 10,7 104,9 113,6 1073,7 1211,4 -3 10,7 10,7 113,6 104,5 1211,4 1211,4 -3 10,2 11,1 104,9 122,8 1073,7 1360,3 -2 10,7 10,7 113,6 113,6 1211,4 1211,4 -2 10,2 11,1 104,9 122,8 1073,7 1360,3 -1 10,7 10,7 113,6 113,6 1211,4 1211,4 -1 10,2 11,1 104,9 122,8 1073,7 1360,3

Trang 38

Kết quả tính trên đường nước phụ trợ Kết quả tính trên đường nước tương đương

Sườn a

(cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) Sườn

a (cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) -4 9,5 10,2 91,0 103,8 868,3 1058,1 -4 9,5 10,2 90,4 104,5 860,1 1067,5 -3 9,5 10,2 91,0 103,8 868,3 1064,3 -3 9,5 10,2 90,4 104,9 860,1 1067,5 -2 9,5 10,2 91,0 104,2 868,3 1064,3 -2 9,5 10,2 90,4 104,9 860,1 1067,5 -1 9,5 10,2 91,0 104,2 868,3 1064,3 -1 9,5 10,2 90,4 104,9 860,1 1067,5

Trang 39

Kết quả tính trên đường nước phụ trợ Kết quả tính trên đường nước tương đương

Sườn a

(cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) Sườn

a (cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) -4 9,1 8,9 83,7 78,3 766,1 693,2 -4 9,0 9,0 81,5 80,5 736,3 721,7 -3 9,1 9,7 83,5 94,9 763,6 924,0 -3 9,0 9,9 81,5 97,6 736,3 964,4 -2 9,1 9,7 83,5 94,9 763,6 924,0 -2 9,0 9,9 81,5 97,6 736,3 964,4 -1 9,1 9,7 83,5 94,9 763,6 924,0 -1 9,0 9,9 81,5 97,6 736,3 964,4

Trang 40

Kết quả tính trên đường nước phụ trợ Kết quả tính trên đường nước tương đương

Sườn a

(cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) Sườn

a (cm)

b (cm)

a2 (cm2 )

b2(cm2 )

a3(cm3 )

b3(cm3 ) -4 8,9 3,5 79,0 12,2 702,6 42,5 -4 8,7 3,7 76,0 13,4 663,1 49,0 -3 8,9 9,7 79,0 94,8 702,6 921,2 -3 8,7 9,9 76,0 98,0 663,1 970,3 -2 8,9 9,7 79,0 94,8 702,6 921,2 -2 8,7 9,9 76,0 98,0 663,1 970,3 -1 8,9 9,7 79,0 94,8 702,6 921,2 -1 8,7 9,9 76,0 98,0 663,1 970,3

Ngày đăng: 06/08/2014, 14:31

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Nguyễn Đức Ân, Nguyễn Bân, Hồ Văn Bình, Hồ Quang Long, Trần Hùng Nam, Trần Công Nghị, Dương Đình Nguyên, (1978), Sổ tay kỹ thuật đóng tàu thủy - Tập 1, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội Khác
2. Nguyễn Đức Ân, Võ Trọng Cang (2003) Công nghệ đóng và sửa chữa tàu thủy, NXB Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Khác
3. Hồ Quang Long (2002), Sổ tay kỹ thuật tàu thủy, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội Khác
4. PGS. TS Nguyễn Đức Ân, KS Nguyễn Bân (2005), Lý thuyết tàu thủy - Tập 1, NXB Giao Thông Vận Tải Khác
5. PGS. TS Nguyễn Đức Ân, KS Nguyễn Bân (2005), Lý thuyết tàu thủy - Tập 2, NXB Giao Thông Vận Tải Khác
6. PGS.TS Trần Công Nghị (2006), Thiết kế tàu, NXB Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Khác
7. PGS.TS Trần Công Nghị (2006), Lý thuyết tàu - Tập 1 - Tĩnh học và động lực học tàu, NXB Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Khác
8. PGS.TS Trần Công Nghị (2006), Lý thuyết tàu thủy Tập - 2 – Sức cản vỏ tàu và thiết bị đẩy tàu, NXB Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Khác
9. PGS.TS Trần Công Nghị (2008), Sổ tay Thiết kế tàu thủy, NXB Xây dựng, Hà Nội Khác
10. Nguyễn Xuân Mai, Võ Duy Bông (1983) Giáo trình hướng dẫn thiết kế chân vịt tàu thủy, NXB Nông nghiệp, Hà Nội Khác
11. Nguyễn Đăng Cường (2000) Thiết kế và lắp ráp thiết bị tàu thủy, NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội Khác
12. Nguyễn Thị Hiệp Đoàn (1993). Lý Thuyết Tàu, Trường Đại học Hàng Hải, Hải Phòng Khác
13. PGS. TS. Nguyễn Quang Minh (2007) Phương pháp đồng dạng và phân tích thứ nguyên trong các bài toán cơ khí – kỹ thuật tàu thủy, Trường Đại học Nha Trang Khác
14. PGS. TS. Nguyễn Quang Minh (2007) Động lực học tàu thủy, Trường Đại học Nha Trang Khác
15. Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép TCVN 6259: 2003 Khác
16. TS. Trần Gia Thái, Bài giảng Lý thuyết tàu, Trường Đại học Nha Trang, Lưu hành nội bộ Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính: Phụ lục 1 - thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000dwt
Bảng t ính: Phụ lục 1 (Trang 8)
Đồ thị Bonjean: Phụ lục 2 - thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000dwt
th ị Bonjean: Phụ lục 2 (Trang 9)
Bảng 2.1: Tọa độ ứng với sườn Trêbưsep: - thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000dwt
Bảng 2.1 Tọa độ ứng với sườn Trêbưsep: (Trang 20)
Bảng 2.2: Tính trọng lượng và trọng tâm tàu không. - thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000dwt
Bảng 2.2 Tính trọng lượng và trọng tâm tàu không (Trang 23)
Bảng 2.3: Trọng lượng và trọng tâm tàu – Trường hợp 1. - thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000dwt
Bảng 2.3 Trọng lượng và trọng tâm tàu – Trường hợp 1 (Trang 26)
Bảng 2.5: Trọng lượng và trọng tâm tàu – Trường hợp 3. - thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000dwt
Bảng 2.5 Trọng lượng và trọng tâm tàu – Trường hợp 3 (Trang 27)
Bảng 2.7: Tính mớn nước và chiều cao ổn định ban đầu - thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000dwt
Bảng 2.7 Tính mớn nước và chiều cao ổn định ban đầu (Trang 28)
Bảng 2.8: Tính hệ số Y - thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000dwt
Bảng 2.8 Tính hệ số Y (Trang 29)
Bảng 2.11: Tính biên độ chòng chành - thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000dwt
Bảng 2.11 Tính biên độ chòng chành (Trang 30)
Bảng 2.12: Tính đường nước nghiêng và bán kính tâm nghiêng – Trường hợp 1 - thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000dwt
Bảng 2.12 Tính đường nước nghiêng và bán kính tâm nghiêng – Trường hợp 1 (Trang 31)
Bảng 2.13: Ttính cánh tay đòn ổn định – Trường hợp 1 - thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000dwt
Bảng 2.13 Ttính cánh tay đòn ổn định – Trường hợp 1 (Trang 41)
ĐỒ THỊ ỔN ĐỊNH TRONG TRƯỜNG HỢP 1 - thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000dwt
1 (Trang 42)
Bảng 2.14: Tính đường nước nghiêng và bán kính tâm nghiêng – Trường hợp 2 - thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000dwt
Bảng 2.14 Tính đường nước nghiêng và bán kính tâm nghiêng – Trường hợp 2 (Trang 43)
ĐỒ THỊ ỔN ĐỊNH TRONG TRƯỜNG HỢP 2 - thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000dwt
2 (Trang 54)
Bảng 2.16: Tính đường nước nghiêng và bán kính tâm nghiêng – Trường hợp 3 - thiết kế, chế tạo và thử nghiệm mô hình tàu hàng rời 53000dwt
Bảng 2.16 Tính đường nước nghiêng và bán kính tâm nghiêng – Trường hợp 3 (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm