e Bước đầu biết sử dụng trường hợp bằng nhau øcg, trường hợp cạnh huyền - góc nhọn của tam giác vuông.. - Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất ccc và trường hợp bằng nhau thứ hai cøc
Trang 1e Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, chứng minh
e Phat huy tri luc cua học sinh
B CHUAN Bi CUA GIAO VIEN VA HOC SINH
e_ Giáo viên : - Thước thẳng, thước đo góc compa, êke Bảng phụ để ghi san dé bài của 1 số bài tập
e Học sinh: - Thước thắng, thước đo góc, compa, êke
nhau cạnh-góc-canh của tam giác 30 SGK
hình các tam giac ABC va A’BC
có cạnh chung BC = 3cm
30° 3 ABC = A'BC = 30° nhung hai tam| 8B C
giác đó không bằng nhau Tại sao Ở
đây không thể áp dụng trường hợp
cạnh-góc-cạnh để kết luận A ABC =
A A’BC?
ABC không phải là góc xen giữa hai cạnh BC và CA ; ABC không phải là góc xen giữa hai cạnh BC và
CA)? nên không thể sử dụng trường
hợp cạnh - góc - cạnh để kết luận AABC = AA’BC
Hoạt động 2 : LUYEN TAP (38 phit)
Bài 1 : Cho đoạn thắng BC và đường
trung trực d của nó, d giao với BC tại
M Trên d lấy hai điểm K và E khác
M Nối EB, EC, KB, KC
Chỉ ra các tam giác bằng nhau trên | 1 HS thực hiện trên bảng, cả lớp
a) Trường hợp M nằm ngoài KE
338
Trang 2GV néu cau hoi :
* Ngoai hinh ma ban vé duoc trén
bảng, có em nào vẽ được hình khác
không ?
GV nêu câu hỏi : Ngoài hình bạn vẽ
trên bảng, em nào vẽ được hình khác
không ?
Hoạt động nhóm
Làm bài số 44 trang 101 SBT
(Đưa đề bài lên màn hình)
Cho tam giác AOB có OA =OB
A BKE = A CKE (vi BE = EC ;
BK = CK, canh KE chung) (truong hop ccc)
Trang 4GV yêu cầu 1 HS néu cach ching
minh va 1 HS khac lén ghi bai chitng
minh
- Lam thế nào để chứng minh DC 1
BE
Gợi ý : Cho DC cắt BE ở I ; DC cat
AB GH Hay ching minh BIH = lv
- Tìm mối liên hệ giữa A BIH và A
KL | DC= BE
DC | BE Chung minh : a) AADC va A ABE co:
AD = AB (gt)
Ay = A; =lv
=> A +A: =A; +A:
hay DAC = BAE
AC = AE (gt)
=> A ADC=A ABE (cgc)
= DC = BE (cạnh tương ứng) b) A ADC = A ABE (c/minh trén)
> D= Bị (chứng minh trên) Xét AADH và AIBH có
H, =H, (đối đỉnh)
341
Trang 5342
GV lưu ý HS: A ADH va A IBH co 3
gốc tương ứng bằng nhau nhưng hai
tam giác này không bằng nhau
Bai 48 trang 103 SBT
(Đưa đề bài lên màn hình)
GV vẽ hình và ghi sẵn giả thiết kết
luận
(Yêu cầu HS phân tích và chứng
minh miệng bài toán)
GV : Muốn chứng minh A là trung
điểm của MN ta cần chứng minh
Do đó : AM = AN (= BC)
HS : A AKM = A BKC (c/m trén)
>M=C (góc tương ứng)
=> AM // BC vì có hai góc so le trong bằng nhau
Trang 6Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phit)
- Hoan thanh bai 48 SBT
- Làm tiếp các bai tap 30, 35, 39, 47 SBT
On 2 chuong dé hai tiét sau On tap hoc ki
Chương I : Ôn 10 câu hỏi Ôn tập chương
Chương II : Ôn các định lí về Tổng 3 góc của tam giác
Tam giác bằng nhau và các trường hợp bằng nhau của tam giác
Tiét 28 | §5 TRUONG HOP BANG NHAU THU BA
e Biét cach vé mét tam giác khi biết một cạnh và hai góc kề cạnh đó
e Bước đầu biết sử dụng trường hợp bằng nhau øcg, trường hợp cạnh huyền - góc nhọn của tam giác vuông Từ đó suy ra các cạnh tương ứng, các góc tương ứng bằng nhau
B CHUẨN CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
e GV : Thước thăng, compa, thước đo độ, bảng phụ bút dạ (hoặc giấy trong đèn chiếu)
e HS: Thước thẳng, compa, thước đo độ Ôn tập các trường hợp bằng nhau cua hai tam giác ccc, cøc
343
Trang 7C TIEN TRINH DAY HOC
344
Hoat déng cua GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ
GV nêu câu hỏi kiểm tra
- Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ
nhất ccc và trường hợp bằng nhau
thứ hai cøc của hai tam giác
- Hãy minh hoạ các trường hợp bằng
nhau này qua hai tam giác cụ thể :
hai tam giác có bằng nhau hay
không ' Đó là nội dung bài học hôm
Một HS lên bảng kiển tra
- Phát biểu hai trường hợp bằng
nhau của tam giác ccc và cøc
Trường hợp ccc :
AB = A'B'|
BC=BC }>A AA'B'C (ccc) AC=A'C]
- Bài toán : Vé tam giác ABC biết
Trang 8Để cho gọn, khi nối một cạnh và hai
góc kề, ta hiểu hai góc này là hai góc
ở vị trí kề cạnh đó
GV hỏi : Trong AABC, cạnh AB kề
với những góc nào ? Cạnh AC kề với
- Khi có AB = AB (do đo đạc) em
có nhận xét gì về hai tam giác AABC
và AA'BC ?
Qua thực tế, ta thừa nhận tính chất
cơ bản sau : "Nếu một cạnh và hai
gốc kề của tam giác này bằng một
cạnh và hai góc kề của tam giác kia
thì hai tam giác đó bằng nhau"
- Cả lớp vẽ AABC” vào vở
Một HS lên bảng vẽ
- HS đo trên vở của mình, một HS lên bảng đo Rút ra nhận xét : AB=AB
Trang 9346
- GV đưa tính chất lên màn hình, yêu
cầu hai HS nhắc lại
- GV hỏi : AABC và AABC theo
trường hợp góc cạnh góc khi nào ?
Còn có cạnh, góc nào khác nữa ?
- GV yêu cầu HS làm [22] Tìm các
tam giác bằng nhau ở mỗi hình 94,
95, 96 (GV đưa đề bài lên bảng phụ
hoặc màn hình)
GV : Nêu cách khác chứng minh
E=G?
Có thể chứng minh : F=H (gt)
= EF//HG > E=G (so le trong)
- Hai HS nhac lại trường hợp bằng nhau góc cạnh góc SGK tr 121
- HS: Nếu AABC và AA'BC có :
B=B
hoac
A=A' AC=A'C
=> AABD = ACDB (ecg)
Trang 10GV : Nhìn hình 96 em hãy cho biết
hai tam giác vuông bằng nhau khi
Nhin hinh vé, cho biét GT, KL
Hay ching minh AABC = ADEF
- GV : Yéu cau HS phat biéu hé quả 2
HS : Hai tam giác vuông bằng nhau khi có một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác kia
Một HS đọc hệ quả 1 tr 122 SGK Một HS đọc hệ quả 2 SGK
1 HS khác lên bảng chứng minh Xét AABC và ADEF có :
Trang 11Hoat dong 5: LUYEN TAP CUNG CO
- Phát biểu trường hợp bằng nhau góc
AABC c6 ABC = ACB (st)
=> ABD=ACF (bù với hai góc
bằng nhau)
Xét AABD = AACE có : ABD = ACE (chứng minh trên)
Trang 12e Luyện tập kí năng vẽ hình, phân biệt giả thiết, kết luận, bước đầu suy luận có căn cứ của HS
B CHUẨN Bị CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
e _ Giáo viên : + Đèn chiếu và các phim giấy trong gh1 câu hỏi ôn tập và bài tập + Thước kẻ, compa, êke
e HS: - Lam cac cau hỏi và bài tập ôn tập
- Thước kẻ, compa, êke
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của ŒV Hoạt động của HS
Hoat dong 1 : ON TAP Li THUYET (25 ph)
1) Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Vẽ
Trang 13350
đường thẳng song song (đã học)
GV yêu cầu HS phát biểu và vẽ hình
minh họa
3) Phát biểu tiên dé Ơclít vẽ hình
thang song song : 1) Nếu đường thẳng c cắt hai đường thắng a và b có :
- Một cặp góc sole trong bằng nhau hoặc
- Một cặp góc đồng vị bằng nhau hoặc
- Một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a//b (hình 1)
GT |bilc (a va b phan biét)
Trang 14minh hoa
- Phát biểu định lí hai đường thẳng
song song bị cắt bởi đường thẳng
thứ ba
- Định lí này và định lí về dấu hiệu
nhận biết hai đường thắng song
sau) Yéu cau HS dién 6 “Tinh chat”
HS : Phat biéu tién dé Oclit
- HS phát biểu định lí tính chất của hai đường thắng song song
- Định lí và tiên đề đều là tính chất của
các hình, là các khẳng định đúng
Định lí được chứng minh từ các khang định được coi là đúng
Tiên đề là những khẳng định được coi
là đúng, không chứng minh được
AB=A’B’; A = A’ :
AC=A’C’
3) Trường hợp bằng nhau BCz
BC=BC ;
351
Trang 15b) E¡ =Bi
(hai góc đồng vị của EK // BC
Ka = C, (nhu trén)
Ki = Hi (hai góc sole trong cua EK // BC) K» = Ks (d6i đỉnh)
Trang 16GV cho HS trả lời miệng câu ba tại lớp
Ôn tập lại các định nghĩa, định lí, tính chất đã học trong học kỳ
Rén ki nang vé hinh, ghi GT, KL
e Rén tư duy suy luận va cách trình bày lời giải bài tập hình
B CHUẨN Bị CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
e GV: SGK, thước thăng, compa, bảng phụ ghi đề bài tập
e HS: Thước thăng, compa, SGK
353
Trang 17C TIEN TRINH DAY HOC
354
Hoat déng cua GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : KIỂM TRA VIỆC ÔN TẬP CỦA HỌC SINH (7 ph)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
1) Phát biểu các dấu hiệu (đã học)
nhận biết hai đường thắng song song?
- Giáo viên gọi 2 học sinh trả lời rồi
cùng toàn lớp nhận xét :
2) Phát biểu định lí tổng ba góc của
một tam giác ? Định lí về tính chất
góc ngoài của tam giác ?
* GV cho 2 HS phát biểu, mỗi học
sinh phát biểu một ý của câu hỏi
HS trà lời : Dấu hiệu 1:
Nếu đường thắng c cắt hai đường
thắng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc sole trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng
vị bằng nhau) (hoặc một cặp góc trong cùng phía bù nhau) thì a và b song song với nhau
Dấu hiệu 2 : Hai đường thắng cùng vuông góc với một đường thăng thứ
ba thì song song với nhau
Dấu hiệu 3 : Hai đường thắng cùng song song với một đường thẳng thứ
ba thì song song với nhau
- HSI : Phát biểu định lí tổng ba
góc của một tam giác Tr106 SGK
- HS2 : Phát biểu định lí về tính chất góc ngoài của tam giác Tr107 SGK
Hoạt động 2 : ÔN TAP BAI TAP VE TINH GOC (15 ph) Bài 2 : (Bài 11 Tr 99 SBT)
Cho tam giác ABC có B=709,
C=30° Tia phân giác của góc A
Trang 18cắt BC tại D Kẻ AH vuông góc với
* 1 HS khác vẽ hình và viết gia thiết
kết luận trên bàng cả lớp làm vào vớ
* Cñáo viên cho học sinh suy nghĩ
khoảng 3 phút rồi mới yêu cầu trả lời
- Theo giả thiết đầu bài, tam giác
Trang 19Hoạt động 3 : LUYỆN TẬP BÀI TẬP SUY LUẬN (20 ph)
Bài 3 : Cho tam giác ABC có :
AB = AC, M là trung điểm của BC,
trên tia đối của tia MA lấy điểm D
sao cho AM = MD
a) Ching minh A ABM = A DCM
b) Chứng minh AB // DC
c) Chứng minh AM | BC
d) Tìm điều kiện của A ABC để
ADC = 309 HS1 doc to dé bai ca lớp theo dõi HS2 lén bang vé hinh viét gia thiết
va két luan
Trang 20GV hoi : AABM va A DCM có
những yếu tố nào bằng nhau ?
Vay A ABM = A DCM theo trường
hop bang nhau nao cua hai tam
c) AM | BC d) Tim diéu kién cua A ABC
dé ADC = 30°
Giai : a) Xét A ABM va A DCM co:
AM = DM (gt)
BM = CM (gt)
Mi = Mz (hai géc déi dinh)
= A ABM = A DCM (TH c.g.c) b) Ta có :
Trang 21
* GV hướng dẫn :
+ DAB = 30° khi nào ?
+ DAB = 30° có liên quan gì với góc
Trang 22A : Đường thẳng c sẽ song song với đường thăng b
B : Duong thang c sẽ vuông góc với đường thang b
C : Đường thẳng c sẽ không cắt đường thang b
D : Đường thăng c sẽ không vuông góc với đường thắng b
Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đó
Bài 6 : (4 điểm)
Cho tam giác ABC có A =90° và AB = AC Gọi K là trung điểm của BC a) Chứng minh A AKB = A AKC va AK L BC
359
Trang 23b) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thăng AB tại E Chứng
minh EC song song voi AK
c) A BCE la tam giac gi?
Bài 2 : 3 ý mỗi ý 0,5 điểm
Bài 3 : 2 ý mỗi ý 0,5 điểm
Bài 4 : Nêu được :
Trong chuyển động đều, với quãng đường không đổi thì vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau (được 0,5 điểm)
- Vẽ hình đúng, viết giả thiết, kết luận đúng được 0,5 điểm
- Chứng minh được A AKB= A AKC (1 điểm)
- Chứng minh được EC // AK (1 điểm)
A BCE là tam giác vuông (0,5 điểm)
Tính được góc BEC = 45° (0,5 điểm)
Trang 24b) b) AE có song song với BC
không ? Tai sao ?
y
X
Bài 7 : (2 điểm)
Cho tam giác ABC biết AB < BC Trên tia BA lấy điểm D sao cho
BC = BD Nối C với D Phân giác góc B cắt cạnh AC, DC lần lượt ở E và I
a) Chứng minh A BED = A BEC và IC = ID
b) Từ A vẽ đường vuông góc AH với DC (H thuộc DC) Chứng minh AH // BL
361
Trang 25Biểu điểm chấm :
Bài 1 : (1 điểm)
x néu x <0 b) : |=0,5J =0,5
Bai 5: DS: 2 giờ (2 điểm)
(0,5 diém) (0,5 diém)
(0,25 diém) (0,25 diém) (0,5 diém)
(1 diém) (0,5 diém) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)
Trang 26Muc luc
Trang Lời nói đầu
§3 Nhân, chia số hữu ti
$4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Luyện tập
$5 Lũy thừa của một số hữu tỉ
$6 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
Luyện tập - kiểm tra 15 phút
Ôn tập chương I (tiết 1)
Ôn tập chương I (tiết 2)
Kiểm tra chương I (Thời gian làm trong 45 ph)
Trang 27Chương II : HẦM SỐ VÀ ĐỒ THỊ Tiết 23 : §1 Đại lượng tỉ lệ thuận 121
Tiết 37 : Kiểm tra chương II Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề) 192
PHAN HINH HOC
Chuong I : DUONG THANG VUONG GOC - DUONG THANG SONG SONG
Tiết 5 : §3 Các góc tạo bởi một đường thăng cắt hai đường thăng 228
Tiết 9 : — Luyện tập - Kiểm tra viết 15 phút 248
364
Trang 28Kiểm tra một tiết (45 ph)
§1 Tổng ba góc của tam giác (Tiết 1)
Tổng ba góc của tam gidc (Tiét 2)
Luyện tập 2, kiểm tra viết 15 phút
§4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh-góc-cạnh (c.g.c)
Luyện tập 1
Luyện tập 2
§5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc-canh-góc (gcg)
On tap hoc ky I (Tiét 1)
On tap hoc kil (Tiét 2)
Tiét 31-32 : Kiém tra học kì I (Đại số và Hình học) (90 phú?)