• Tất cả các lệnh của Z80 là một chuỗi liên tiếp các tác vụ cơ bản.. Đó là chu kỳ nhận mã lệnh M1, đọc/ghi bộ nhớ, đọc/ghi I/O, yêu cầu/ghi nhận bus, yêu cầu/ghi nhận ngắt, đáp ứng NMI,
Trang 112/06/23 1
CHƯƠNG 2
KiẾN TRÚC CPU VÀ TẬP LỆNH
Trang 212/06/23 2
2.1 Sơ đồ khối CPU 8-bit cơ bản
Trang 312/06/23 3
Trang 412/06/23 4
Trang 512/06/23 5
2.2 Tổ chức các thanh ghi
Trang 612/06/23 6
2.3 Tổ chức bộ nhớ
Trang 712/06/23 7
Trang 812/06/23 8
2.4 Ghép nối bus hệ thống
Trang 912/06/23 9
2.5 Chu kỳ bus, chu kỳ máy
• Chu kỳ xung clock: còn gọi là chu kỳ T (time) là chu kỳ xung
nhịp của hệ thống
• Tất cả các lệnh của Z80 là một chuỗi liên tiếp các tác vụ cơ
bản Mỗi tác vụ có thể mất 3-6 chu kỳ xung nhịp T và được gọi
là chu kỳ máy M Z80 có 9 loại tác vụ (tức là 9 dạng chu kỳ
máy) Đó là chu kỳ nhận mã lệnh (M1), đọc/ghi bộ nhớ, đọc/ghi I/O, yêu cầu/ghi nhận bus, yêu cầu/ghi nhận ngắt, đáp ứng
NMI, thoát khỏi lệnh HALT, vào chế độ power-down, thoát khỏi power-down
Trang 1012/06/23 10
Trang 1112/06/23 11
Hình 2.12 Thêm một trạng thái đợi vào chu kỳ M1
Trang 1212/06/23 12
Trang 1312/06/23 13
Trang 1412/06/23 14
Trang 1512/06/23 15
Trang 1612/06/23 16
Trang 1712/06/23 17
2.6 Các phương pháp định địa chỉ
• Định địa chỉ tức thời: LD A, 10H
• Định địa chỉ tức thời mở rộng: LD A, 8010H
• Định địa chỉ trang 0 (có sửa đổi): RST 00H
• Định địa chỉ tương đối: JR 10H
Trang 1912/06/23 19
Dẫn xuất (tác vụ giả): EQU, DEFB, DEFW, DEFS, ORG, END, MACRO
Trang 2012/06/23 20
Trang 2112/06/23 21
Trang 2212/06/23 22
Trang 2312/06/23 23
Trang 2412/06/23 24
Trang 2512/06/23 25
Trang 2612/06/23 26
Trang 2712/06/23 27
Trang 2812/06/23 28
Trang 2912/06/23 29
Trang 3012/06/23 30
Table 15 Output Group
Trang 3112/06/23 31
Trang 3212/06/23 32
Trang 3312/06/23 33
Trang 3412/06/23 34
Trang 3512/06/23 35
Trang 3612/06/23 36
Trang 3712/06/23 37
Trang 3812/06/23 38
Trang 3912/06/23 39