BÁO CÁO THỰC TẬP TÍNH KẾT CẤU CÂU THANG TRỤC 6-7... CHỌN CHIỀU DÀY BẢN THANG - Cầu thang thuộc loại cầu thang 2 vế dạng bản.. - Bậc cấp cầu thang được xây bằng gạch thẻ.. - Gĩc ngh
Trang 1BÁO CÁO THỰC TẬP
TÍNH KẾT CẤU CÂU THANG TRỤC
6-7
Trang 2MỤC LỤC
BÁO CÁO THỰC TẬP 43
TÍNH KẾT CẤU CÂU THANG TRỤC 43
6-7 43
MỤC LỤC 44
CHƯƠNG III
TÍNH KẾT CẤU CẦU THANG TRỤC 6-7
Trang 3300X2 200
200 1300
300X12=3600
4500
MẶT BẰNG CẦU THANG TẦNG 1
Trang 4200
MẶT BẰNG CẦU THANG TẦNG 2 ĐẾN TẦNG 9
3.1./ BA ̉N THANG:
Trang 53.1.1 CHỌN CHIỀU DÀY BẢN THANG
- Cầu thang thuộc loại cầu thang 2 vế dạng bản
- Chiều cao tầng 1: 3.6m, gồm 24 bậc, mỡi bậc cao 150, bề rộng bậc b=300
- Chiều cao tầng 2 đến tầng 9: 3.4m, gồm 2 bậc 150, 10 bậc cao 155, bề rộng bậc b=300
380 (15.2 12.6)
(Chọn chiều dày bản thang 12cm.)
- Bậc cấp cầu thang được xây bằng gạch thẻ
- Bản thang vế 1: 1 đầu tựa lên dầm chân thang (đới với bản vế 1 tầng 1), tựa lên dầm DCT (đới với bản vế 1 các tầng trên), 1 đầu tựa lên dầm DCN
- Bản thang vế 2: 1 đầu tựa lên dầm DCN, 1 đầu tựa lên dầm DCT
- Bản chiếu nghỉ : bớn bên tựa lên dầm chiếu nghỉ
- Gĩc nghiêng của bản thang với mặt phẳng nằm ngang là α Ta cĩ:
0
150 0.5 26.56 cos 0.89 300
h tg b
Mặt bậc lát đá granit dày 2 cm Vữa lót VXM mác 75, dày 2cm
T
300
Bậc xây gạch thẻ Bản thang BTCT dày 12 cm Vữa trát VXM mác 75 dày 1.5 cm
Các lớp cấu tạo bản thang
3.1.2./ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG:
3.1.2.1 Tĩnh tải
Bản thang
+Lớp đá mài Granit: g1= ×n γGranit×δtd1 ; với 1 granit (b b).cos
td
b
l
δ
+Lớp vữa lĩt: g2 = × ×n γ δv td2; với 2
cos
td
b
l
δ
+Bậc gạch: g3 = × ×n γ δg td3; 3 cos
2
b td
h
+Lớp bản BTCT: g4 = × ×n γ δb b
Trang 6+Lớp vữa trát mặt dưới: g5 = × ×n γ δv v
Ngoài ra ,bản thang còn chiụ tải trọng của lan can, tay vịn truyền xuống
21.4( / ) 1.4
lc lc
b
γ
Bản chiếu nghỉ
+Lớp đá mài Granit: g1= ×n γGranit×δ
+Lớp vữa lót: g2 = × ×n γ δv v
+Lớp bản BTCT: g3 = × ×n γ δb b
+Lớp vữa trát mặt dưới: g4 = × ×n γ δv v
Kết quả tính toán thể hiện ở bảng sau:
Bảng 1: Tỉnh tải tính toán
Cấu tạo
n
Bản thang Chiếu nghỉ
(m) (m) (m) (daN/m
3
) g
tt
1 (daN/m 2 ) g tt
2 (daN/m 2 )
3.1.2.2 Hoạt tải
Xác định hoạt tải phân bố đều trên mặt bậc theo công thức sau:
ptt= n.ptc = 1.2x300 = 360 daN/m2
Với ptc = 300 daN/m2 (tra bảng 3, TCVN 2737 – 1995)
⇒Tổng tải trọng tính toán
Tổng tải trọng theo phương thẳng đứng phân bố trên 1m2 bản:
qđ
b = gtt
1 / cosα + ptt +glc Tổng tải trọng phân bố trên 1m2 bản thang theo phương vuông góc bản:
qx = qđ
b x cosα Kết quả tính toán:
Bảng 2: Tổng tải tính toán
Trang 7Ơ bản
Tĩnh tải Hoạt tải Tổng tải trọng tính tốn
(daN/m 2 ) (daN/m 2 ) (daN/m 2 ) (daN/m 2 )
3.1.3./ TÍNH NỘI LỰC
- Sơ bộ chọn tiết diện dầm DCN, DCT
- Chọn tiết diện dầm chân thang CT, DCN, DCT kích thước là: 200x300
- Bản thang làm việc theo phương cạnh dài
- Bản thang và bản chiếu nghỉ tính từng ơ bản độc lập
- Đới với bản chiếu nghỉ: 1
2
3.2 2.28 2 1.4
l
- Liên kết bản cầu thang với dầm được chọn là liên kết khớp vì:
+ 3.0 2.5 3
1.2
D
b
h
h = = 〈 nên xem liên kết giữa bản thang, bản chiếu nghỉ và dầm là liên kết khớp.
3.1.3.1 Bản thang vế 1 (tầng 1):
* Sơ đồ tính:
+ Xem bản thang như dầm đơn giản tiết diện bxh=(1x0.12)m cĩ sơ đồ tính như hình: Với: L=3600+200=3800mm
h=1950 mm
2.37 T
2.37 T
3800
1.11T/m
2.25 Tm
Sơ đờ tính vế 1 Biểu đờ nợi lực:
* Nội lực: max 2 1.11 3.82 2.25
8 cos 8 0.89
q l M
α
3.1.3.2 Bản thang vế 2 (tầng 1):
*Sơ đồ tính: Với: L=3000+200=3200mm; h=1650mm
Trang 81.11T/m 2.0 T
2.0 T
1.6 Tm
Sơ đồ tính vế 2 Biểu đồ nội lực:
* Nội lực:
max
1.11 3.2
1.6
8 cos 8 0.89
q l M
α
3.1.3.3 Bản thang vế 1 (tầng 2 đến tầng 9):
*Sơ đồ tính:
Với: L=3000+200=3200mm; h=1700mm
3200
1.11T/m
2.0 T
2.0 T
1.6 Tm
Sơ đồ tính vế 1 Biểu đồ nội lực:
* Nội lực: max 2 1.11 3.22 1.6
8 cos 8 0.89
q l M
α
3.1.3.4 Bản thang vế 2 (tầng 2 đến tầng 9):
*Sơ đồ tính: Với: L=3000+200=3200mm; h=1700mm
3800
1.11T/m 2.0 T
2.0 T
1.6 Tm
Sơ đồ tính vế 2 Biểu đồ nội lực:
* Nội lực:
max
1.11 3.2
1.6
8 cos 8 0.89
q l M
α
3.1.3.5 Bản chiếu nghỉ:
*Sơ đồ tính: Cắt bản bề rộng 1m theo phương cạnh ngắn
Trang 90.87 T/m
0.2 Tm
Sơ đồ tính Biểu đồ nội lực:
3.1.4./ TÍNH TOÁN CỐT THÉP:
3.1.4.1./ Bản thang vế 1 (tầng 1):
a Thép chịu momen dương ở nhịp: Mnh= Mmax =2.25 (T.m)
Chọn a = 2 cm ⇒ ho = hb- a = 12 - 2 = 10 cm
225000
0.19
115 100 10
M
1 1 2 1 1 2 0.19
0.89
m
α
225000 0.89 2800 10
TT s
s o
M A
γ
Chọn Φ12, s = 120 có A s =9.43cm2 >9.02 cm2
Kiểm tra hàm lượng :
0
9.43
100 10
ch s
A
b Thép chịu momen âm ở gối: Mg= 0 (T.m )
Tại gối ta đặt thép cấu tạo:
Chọn Φ10, s = 200 có A s =3.93 cm2
Kiểm tra hàm lượng :
0
3.93
100 10
ch s
A bh
3.1.4.2./ Bản thang vế 2 (tầng 1) và vế 1,2( tầng 2 đến tầng 9):
a Thép chịu momen dương ở nhịp: Mnh= Mmax =1.6 (T.m)
Chọn a = 2 cm ⇒ ho = hb- a = 12 - 2 = 10 cm
160000
0.14
115 100 10
M
1 1 2 1 1 2 0.14
0.92
m
α
Trang 10160000 0.92 2800 10
TT s
M A
γ
Chọn Φ12, s = 150 có A s = 7.54cm2 >6.2 cm2
Kiểm tra hàm lượng :
0
7.54
100 10
ch s
A
x
b Thép chịu momen âm ở gối: Mg= 0 (T.m )
Tại gối ta đặt thép cấu tạo:
Chọn Φ10, s = 200 có A s =3.93 cm2
Kiểm tra hàm lượng :
0
3.93
100 10
ch s
A bh
3.1.4.3./ Bản chiếu nghỉ (tầng 1):
a Thép chịu momen dương ở nhịp: Mn= 0.2 (T.m )
Chọn a = 2 cm ⇒ ho = hb- a = 12 - 2 = 10 cm
20000
0.017
115 100 10
M
1 1 2 1 1 2 0.017
0.98
m
α
20000 0.98 2800 10
TT s
M A
γ
Chọn Φ8, s = 200 có A s =2.52 cm2
Kiểm tra hàm lượng :
0
2.52
100 10
ch s
A bh
b Thép chịu momen âm ở gối: Mg= 0 (T.m )
Chọn Φ8, s = 200 có A s =2.52 cm2
3.2./ TÍNH TOÁN DẦM CHÂN THANG, DẦM CHIẾU NGHỈ, DẦM CHIẾU TỚI 3.2.1./ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG VÀ NỘI LỰC
Sơ bộ chọn tiết diện cột: c s s 1.5 10 935.2 2.25 3.5115 960 2
N
+ Chọn tiết diện cột : (30x50)cm
+ Chọn tiết diện dầm: 200x300 mm
Trang 113.2.1.1/ Dầm chân thang (CT)
1./ Xác định tải trọng
- Trọng lượng bản thân dầm:
gbt = 1.1x2500x0.2x0.3 = 165 daN/m
- Do bản thang truyền vào là phản lực tại gối tựa của vế thang 1 lên dầm chân thang được quy về dạng phân bố đều:
- Tổng tải trọng tác dụng lên dầm chân thang CT:
q=165+2370= 2535 daN/m
2 / Tính nội lực :
a) Sơ đồ tính
3200
2535 daN/m
Mmax
(M) Qmax
(Q)
Sơ đồ tải trọng Biểu đồ nội lực
b) Tính nội lực
max
2535 3.2
3245
q l
max
2535 3.2
4056
q l
daN
c) Tính toán cốt thép dọc: Mmax =3245daN m
324500
0.19
115 20 27
M
1 1 2 1 1 2 0.19
0.89
m
α
max 324500
4.8 0.89 2800 27
TT s
M A
ς
Chọn thép 2Φ18 có A s = 5.09 cm2 > 4.8cm2
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Trang 12μ%= 100% 5.09 100% 0.94%
ch s o
* Tính toán cốt đai:
Sơ bộ chọn thép đai theo cấu tạo:
Đoạn gần gối tựa:
h ≤ 450 thì sct ≤ min(h/2, 150) Đoạn giữa nhịp lực Q bé có thể không cần tính cốt đai
h > 300 thì sct ≤ min(3h/4, 500) Chọn a = 3 cm ⇒ h0 =30-3=27 cm
- Giả thiết chọn cốt đai Φ6, n=2, R sw =175 MPa
- Tính khoảng cách cốt đai lơn nhất
Smax=
4(1 ) 0 1.5 (1 0) 9 20 27
ct
Q
Stt=
max
1750 2 0.283 63 4056
Q
Chọn S=150 mm
Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính của bụng dầm
Điều kiện kiểm tra:
Qmax ≤Q bt =0.3ϕ ϕw1 b1R bh b 0
2 0.283
0.0019 20 15
SW w
4 3
21 10
7.77
27 10
s b
Trong đó:
Es – mô đun đàn hồi của cốt thép, với thép AI có Es = 21x104 MPa
Eb – mô đun đàn hồi của bêtông, với B20có Eb = 27x103 MPa
1 1 5 1 5 7.77 0.0019 1.07 1.3
1 1 1 0.01 11.5 0.885
(Đối với bê tông nặng và bê tông hạt nhỏ β=0.01)
0.3 1.07 0.885 115 20 27 17641
bt
Thoả mãn điều kiện: Qmax = 4056 daN < Qbt =17641 daN
Bêtông đủ khả năng chịu ứng suất nén chính
Khả năng chịu cắt của cốt đai:
1750 2 0.283
66 15
sw
q
s
Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông:
Trang 132 0
2 2
=2 2 1 9 20 27× × × × 2×66 8324= daN
Qmax = 4056 daN < Qswb = 8324 daN nên không cần tính cốt xiên chịu cắt
- Vậy đặt cốt đai: Φ6, s =150mm đoạn ¼ nhịp dầm (đoạn gần gối tựa), đoạn giữa dầm chọn Φ6, s =300mm
3.2.1.2./ Dầm chiếu nghỉ 1 (CN1)
1./ Xác định tải trọng
- Trọng lượng bản thân dầm:
gbt = 1.1x2500x0.2x0.3 = 165 daN/m
- Trọng lượng phần vữa trát:
gtr = 1.3x1800x0.015x(0.2+2x0.18) = 19.66 daN/m
- Bản chiếu nghỉ truyền vào dạng hịnh chữ nhật:
gcn = 870x1.4/2 = 609 daN/m
- Do bản thang truyền vào là phản lực tại gối tựa của vế thang 1 và 2 lên dầm chiếu nghỉ được quy về dạng phân bố đều: V1=2370 daN; V2=2000 daN
- Tổng tải trọng tác dụng lên dầm DCN1:
q=165+19.66+609+2370=3164 daN/m
2 / Tính nội lực :
a) Sơ đồ tính
- Ta xác định độ cứng giữa cột và dầm:
EJ EJ 0.3 0.5 0.2 0.3
12 2.38 12 3.2
d
lc l
3200
3164 daN/m
Mmax
(M) Qmax
(Q) Mmin
Sơ đồ tải trọng Biểu đồ nội lực
b) Tính nội lực
max
3164 3.2
1350
q l
Trang 14min .2 3164 3.22 2700
q l
max
3164 3.2
5062
q l
daN
3.2.1.3./ Dầm chiếu nghỉ 2 (CN2)
1./ Xác định tải trọng
- Trọng lượng bản thân dầm:
gbt = 1.1x2500x0.15x0.3 = 124 daN/m
- Trọng lượng phần vữa trát:
gtr = 1.3x1800x0.015x(0.15 +0.18+0.3) = 24 daN/m
- Trọng lượng tường xây trên dầm(tường dày 150 chiếm 40% DT)
( ) 40% (1.1 330 1.4) 40%
- Trọng lượng vữa trát tường
( ) 40% (1.3 1800 1.4 2 0.015) 40%
- Do diện tích cửa truyền lên dầm D1(cửa kính khung thép: gctc=40 daN/m2):
g c =(γc× ×n c DT c) /l=(40 1.05 2.0 1.7) / 3.2 45× × × = daN m/
- Trọng lượng do ô bản chiếu nghỉ truyền vào dầm:
Ô bản chiếu nghỉ có l1 = 1.4m, l2 = 3.2m nên tải trọng tác dụng lên dầm là tải trọng phân bố đều
1
871 1.4
cn s
⇒Tổng tải trọng tác dụng lên dầm CN2:
q=124+24+203+39+45+610=1086 daN/m
2 / Tính nội lực :
a) Sơ đồ tính
Trang 151086 daN/m
Mmax
(M) Qmax
(Q)
Sơ đồ tải trọng Biểu đồ nội lực
b) Tính nội lực
max
1068 3.2
1367
q l
max
1068 3.2
1709
q l
daN
3.2.1.4./ Dầm chiếu nghỉ 3 (CN3)
1./ Xác định tải trọng
- Trọng lượng bản thân dầm:
gbt = 1.1x2500x0.2x0.3 = 165 daN/m
- Trọng lượng phần vữa trát dầm:
gtr = 1.3x1800x0.015x(0.2 +0.18+0.3) = 24 daN/m
- Trọng lượng tường xây trên dầm(tường dày 200)
( ) (1.1 330 1.4)
- Trọng lượng vữa trát tường
( ) (1.3 1800 1.4 2 0.015)
⇒Tổng tải trọng tác dụng phân bố đều lên dầm CN3:
q=165+24+508+98=795 daN/m
- Ngoài ra dầm chiếu nghỉ 3 còn chịu 1lực tập trung của dầm CN2 truyền về:
2 cn 2
2 / Tính nội lực :
a) Sơ đồ tính: dầm CN3 liên kết ngàm vào cột
Trang 16
Mmax
(M) (Q) Qmax
Sơ đồ tải trọng Biểu đồ nội lực
b) Tính nội lực
max
795 1.4
1738 1.4 3212
ql
max 795 1.4 1738 2851
3.2.1.5./ Dầm chiếu tới (DCT)
Chọn tiết diện dầm: 200x300 mm
Chọn a = 3cm ⇒ hO = h – a = 30 – 3 = 27 cm
1./ Xác định tải trọng
- Trọng lượng bản thân dầm:
gbt = 1.1x2500x0.2x0.3 = 165 daN/m
- Trọng lượng phần vữa trát:
gtr = 1.3x1800x0.015x(0.2+2x0.18) = 19.66 daN/m
- Trọng lượng do ô bản chiếu tới truyền vào dầm:
Ô bản chiếu tới có l1 = 1.3m, l2 = 3.2m nên tải trọng tác dụng lên dầm là tải trọng phân bố đều
1
642 1.3
ct
s
- Do bản thang truyền vào là phản lực tại gối tựa của vế thang 2 lên dầm chiếu tới được quy về dạng phân bố đều: V2= 2000 daN/m
- Tổng tải trọng tác dụng lên dầm DCT:
q=165+19.66+417.3+2000=2602 daN/m
2 / Tính nội lực :
a) Sơ đồ tính
Trang 172602 daN/m
Mmax
(M) Qmax
(Q)
Sơ đồ tải trọng Biểu đồ nội lực
b) Tính nội lực
max
2602 3.2
3331
ql
max
2602 3.2
4163
q l
daN
3.2.2/ TÍNH TOÁN CỐT THÉP:
Bảng tính cốt thép dọc dầm DCN1,DCN2,DCN3,DCT:
Bảng tính cốt thép đai dầm DCN1,DCN2,DCN3,DCT: