Tìm bộ thơng số dạng Z của mạng 2 cửa.. Tìm bộ thơng số dạng Z của mạng 2 cửa.. Xác định ma trận Z.. Tính trở kháng vào cửa 1 khi mắc vào cửa hai một điện trở R... Bài 5.6: Thành lập ma
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG V: MẠNG HAI CỬA
Bài 5.1 Cho mạng 2 cửa hình T như hình 5.1
a Tìm bộ thơng số dạng Z của mạng 2 cửa
b Suy ra các hàm truyền đạt KU = U2/ U1 , KUI = U2/ I1 khi cửa 2 hở mạch
Bài 5.2 Tìm thông số Z và Y của mạng hai cửa sau:
Bài 5.3: Cho mạng 2 cửa hình T như hình 5.3
a Tìm bộ thơng số dạng Z của mạng 2 cửa
b Suy ra các hàm truyền đạt KU = U2/ U1 , KUI = U2/ I1 khi cửa 2 hở mạch
Bài 5.4: Cho mạng hai cửa hình 5.4
a Xác định ma trận Z
b Tính trở kháng vào cửa 1 khi mắc vào cửa hai một điện trở R
R 1
R 2
C
Hình 5.1
Hình 5.2
10Ω
10Ω 10Ω
U1
U2
C
Hình 5.3
Hình 5.4
R3
x
U
μ
1
x
U
1’
2 2’
Trang 2Bài 5.5: Xác định ma trận Y của mạng hai cửa hình 5.5
Bài 5.6: Thành lập ma trận Y và H của mạng hai cửa hình 5.6, nghiệm lai các điều kiện đối xứng của mạng hai cửa
Bài 5.7: Xác định các hệ số của ma trận A của mạng hai cửa hình 5.7
Bài 5.8: Xác định các thông số dạng Y, A của mạng hai cửa hình 5.8
Bài 5.9:
Tìm ma trận Y của mạng hai cửa hình 5.9
1
I
Hình 5.5
-j40 Ω -j40 Ω
2
I
4
I
5
1
20Ω
c
1
1’
2
2’
1
1
Hình 5.6
d
Hình 5.7
10Ω
R2 I 2
1kΩ
1
1
I
1
1’
2
2’
Hình 5.8
100Ω
x
U I 2
150Ω
1
1
I
x
U , 15 0
2
12 Ω j1Ω
1
Trang 3Bài 5.10: Cho mạch điện như hình 5.10 Xáùc định công suất trên phần tử Z2
Bài 5.11: Cho mạch điện như hình 5.11 Tìm công suất trên tải Z2
Bài 5.12: Cho mạch điện như hình 5.12, tìm mạch tương đương Thévenin giữa hai
cực AB Ghép giữa AB trở kháng Z = 50+j50 (Ω) Tìm công suất trên Z
j10 Ω
1
1
)
A
(
0
0
2∠
Hiệu dụng
phức
Z 2 = 10+j5 Ω
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
−
=
j j
Z
5 5 2
0 10
Hình 5.10
-j10 Ω
1
1
)
V
(
0
0 300∠
Hiệu dụng
phức
Z 2 =20+j40 Ω
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
=
05 0 2 0
0 1 , ,
, Y
Hình 5.11
-j100 Ω
1
1
)
V
(
0
0 300∠
Hiệu dụng
phức
Z 2 =50+j50 Ω
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
−
=
5 5 2
0 10 j Z
Hình 5.12
A
B
Trang 4ĐÁP SỐ – HƯỚNG DẪN CHƯƠNG V
Bài 5.1:
⎥
⎥
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎢
⎢
⎣
⎡
+ + + +
+ +
+ +
=
C
C L
C C
C
C C
C L
Z R
Z R Z R Z
R
Z
Z R Z
R
Z R Z
R
Z
2
2 1
2 2
2
2 2
2 1
Khi hở mạch cửa hai (I2 = 0)
C L
C L C
C
Z R U
U K
2 2
1 2 1
2 1
2
+ +
+ +
=
C
C
Z R I
U
K
+
=
=
2
2 1
2
3
50
22
11 Z
3
10
21
12 Z Z 80
5
22
11 = Y =
80
1
21
12 = Y =− Y
Bài 5.3: Z11 =R+ZC; Z =12 ZC;
L
Z
Z22 = + ; Z =21 ZC Khi hở mạch cửa hai (I2 = 0)
C
C
Z U
U K
+
=
=
1
C
I
U
1 2
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
+ μ
−
+
=
3 2 1 3
3 3
1
R R R R
R R
R Z
b)
22
21 12
Z Z Z
ZV
+
−
= Bài 5.5: Ngắn mạch cửa 2 (Cho U2 =0)
Giả sử: AI2 =1 Ỵ ϕ4 =−j20(V)
j
40
4
−
ϕ
=
ỴI4 =I3 −I2 =−0,5(A)
Ỵ ϕ3 = j40I4 +ϕ4 =−j40(V)
j
40
3
−
ϕ
−
ỴI1 =I4 +I5 =0,5A
Ỵ U = j20I +ϕ =−j30(V)
Trang 511
22 Y
30
21
12 Y
Bài 5.6: Phương trình thế nút (đỉnh):
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
=
⎥
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
⎥
⎥
⎥
⎦
⎤
⎢
⎢
⎢
⎣
⎡
+
−
− +
2
1 2 1
20
1 100
1 20
1 20
1 100
1
I
I U
U
⎦
⎤
⎢
⎣
⎡
−
−
=
⇒
⎩
⎨
⎧
+
−
=
−
=
06 0 05 0
05 0 06 0 2
1 06 0 05
0
05 0 06
0
2 1
2
2 1
1
, ,
, ,
Y ) (
) ( U , U ,
I
U , U ,
I
( ) Giải (1) và (2) để tìm U1 và I2 theo U 2 và I1 ta được:
⎦
⎤
⎢
⎣
=
⇒
⎩
⎨
⎧
+
−
=
+
=
S , ,
, ,
H U , I ,
I
U , I ,
U
0183 0 83 0
83 0 7
16 0183
0 83
0
83 0 7 16
2 1
2
2 1
1
Mạng hai cửa là đối xứng: Y11=Y22 ; Y12=Y21
H12=-H21 ; ΔH=H11H22 – H12H21 = 1
Bài 5.7: A11 = 5,55; A12 = 545,45Ω ; A21 = 0,0545 ; A22=5,55
Bài 5.8: Y11 = 0,01029 ; Y12 = -0,00828
Y21 = -0,00771 ; Y22 = 0,01 ;
A11 =1,297; A12 = 129,7Ω ; A21 = 0,005 ; A22 =1,335
Bài 5.9:
6
1
11 =
12
1
2 0 12
1
6
1