Thân trước Kẻ đường dựng dọc quần cách biên vải 1cm.. trên đường đó ta xác định các đoạn sau: a... Sang dấu các đường kẻ ngang Đặt TT lên phần vải để thiết kế TS sao cho canh sợi dọc t
Trang 1TTH Trường TC Nghề KT – CN – TCN Nghệ An http://www.ebook.edu.vn Trang 12
Bài 3: PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ QUẦN ÂU NAM 1 LY LẬT
I Đặc điểm kiểu mẫu
- Quần cạp rời, túi dọc chéo, cửa quần tra khóa
- Có 1 túi cơi sau
- Thân trước có 1 ly lật
- Phù hợp với đối tượng trung niên
II Ký hiệu và số đo
Dài quần (Dq) = 95 Vòng bụng (Vb) = 72 Vòng mông (Vm) = 88 Vòng ống (Vo) = 40
Cử động mông (cđm) = 7 (6÷8) cđt =2, cđs = 1,5
III Phương pháp thiết kế
1 Thân trước
Kẻ đường dựng dọc quần cách biên vải 1cm trên đường đó ta xác định các đoạn sau:
a Xác định các đường ngang:
Dài quần (AX) = sđ Dq = 95
Hạ cửa quần (AB) : AB = Vm/4 + 2 =24
Từ B lấy lên B’ = AB/4 = 6
Hạ gối (AC) = Dp/2 + 5 = 52,5
Từ các điểm A, B’, B, C, X kẻ các đường ngang vuông góc
b Cửa quần, cạp quần
Rộng ngang TT (BB1) = Vm/4 + cđt = 24
Ra cửa quần B1B2 =3,5
Lấy B3 sao cho BB3 = B2B3 Qua B3 kẻ đường ly chính song song với AX cắt ngang A tại A1, ngang C tại C1, ngang X tại X1
Từ B1 kẻ vuông góc lên cắt ngang cạp tại A2, ngang B’ tại B4
Trang 2TTH Trường TC Nghề KT – CN – TCN Nghệ An http://www.ebook.edu.vn Trang 13
A2A3 (vát cửa quần ) = 1,5
Nối A3B4, lấy A3A4 (giảm đầu cạp) = 1
Nối B2B4, lấy B2B5 = B4B5
Nối B1B5, lấy B5B6 = 1/3 B5B1
Vẽ cửa quần cong đều từ A4, qua B4, B6, B2
Cửa quần moi liền : rộng 3,5; dài qua B4’ = 1
Trên đường ngang A lấy A4A5 (rộng cạp TT) = ¼ Vb + ly (3) = 21
Từ A1 lấy về phía cửa quần cm đó là cạnh ly phía cửa quần, từ cạnh ly lấy đủ rộng ly (3) về phía dọc quần, vẽ lại đường cạp quần như hình vẽ
c Dọc quần, dàng quần, ống quần
Rộng ống X1X2 = X1X3 = 1/4 Vo – 1 = 9
Nối B2X2 cắt ngang C tại C2
Giảm gối C2C3 =1
Vẽ dàng quần cong đều từ B2, qua C2, X2
Lấy C1C4 = C1C3
Vẽ dọc quần cong đều từ A5, qua B’, C4, X3
- Túi chéo: độ chếch miệng túi A5T= 4
Dài túi TT1 = 17
Điểm chặn miệng túi TT2 = 1,5
2 Thân sau:
a Sang dấu các đường kẻ ngang
Đặt TT lên phần vải để thiết kế TS sao cho canh sợi dọc trùng nhau, sang dấu các đường ngang cạp, ngang mông, ngang gối, ngang gấu, riêng đường hạ đũng TS thấp hơn đường hcq TT 1cm
b Đũng quần, cạp quần
B8B9 (rộng ngang TS) = ¼ Vm + cđs = 23,5
B9B10 (ra đũng) = 1/10 Vm + 1 = 9,8
Lấy B8B11 = ½ B8B10 – 1 Từ B11 kẻ đường là ly chính cắt ngang A tại A6, ngang C tại C6,ngang X tại X5
Trang 3TTH Trường TC Nghề KT – CN – TCN Nghệ An http://www.ebook.edu.vn Trang 14
Trên ngang cạp lấy A6A7 = ½ B9B11
Nối A7B9 cắt ngang B’ tại B12
Lấy B10B13 = 1/3 B10B9
Nối B12B13 lấy B13B14 = B14B12
Nối B9B14, lấy B14B15 =1/2 B14B9
Dông cạp A7A8 = 1,5
Vẽ đũng quần cong đều từ A8 , qua A7, B12, B15, B13, B10
Trên đường ngang cạp lấy A8A9 (rộng cạp TS) = ¼ Vb + chiết (3) = 21
Trên đoạn A8A9 lấy A8S = SA9 Qua S kẻ đường tâm chiết vuông góc với ngang cạp
Chiết dài 10cm, rộng chiết 3cm
c Dọc, dàng, ống
X5X6 = X5X7 = X1X2 + 2
C6C7 = C6C8 = C1C3 + 2
Vẽ dàng quần cong đều từ B10 qua C8, X6
Trên đường ngang mông lấy B12B16 = B9B8
Vẽ dọc quần cong đều từ A9, qua B16, C7, X7
d Túi hậu
- Miệng túi song song và cách chân cạp 6,5
- Rộng miệng túi 13
- Túi vẽ cân đối với chiết
- Bản to cơi túi 1
3 Các chi tiết phụ
a Cạp quần:
- 4 lá cạp quần cắt theo chiều dọc vải (2lá cạp chính, 2 lá cạp lót)
- Dài cạp = ½ Vb + 10
- Bản to cạp =4
b Đáp túi chéo:
Trang 4TTH Trường TC Nghề KT – CN – TCN Nghệ An http://www.ebook.edu.vn Trang 15
Đặt TT BTP lên phần vải để cắt đáp túi sao cho canh sợi dọc trùng nhau Cắt theo BTP cạnh dáp túi phía dọc quần và cạp quần, trên đường ngang cạp lấy vào 3cm, trên đường dọc quần lấy xuống 2cm
c Cơi và đáp túi sau
- Cơi túi sau cắt dọc vải D x R = 16 x 6
- Đáp túi sau cắt ngang vải D x R = 16 x 6
d Đáp khóa:
- Cắt dọc vải
- Chiều dài từ chân cạp qua đường ngang mông 2cm
- Bản to: đầu trên 8cm, đầu dưới 5cm
e Lót túi chéo:
- Cắt bằng vải lót
Dài lót 31 Rộng giữa túi 16,5
Dài miệng túi 21 Rộng đáy túi 13,5
Rộng miệng túi 13
g Lót túi hậu:
D x R = 35 x 17
9 Quy định cắt dư đường may:
- Dọc quần, dàng quần:1
- Gấu: 3,4
- Cạp quần, cửa quần: 0,7
- Vòng đũng TS: trên cạp 3, ngang mông 1,5; đầu dàng 1
- Xung quanh cạp; 0,7
- Xung quanh các chi tiết khác cắt đứt
(Hình vẽ 3)