1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa potx

117 2,5K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa
Tác giả Th.S Trần Van Trinh
Trường học Trường đại học Công Nghiệp
Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 1976
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

•ở cuối chu kỳ giá piston tác động vào công tắc hành trình van 3/2 a+ làm khí cấp vào A-, đẩy xylanh trở về vị trí ban... Tiếp điểm – các ngõ vào logic các công nghiệp tắc hành trình, c

Trang 1

Tự động hóa quá trình công nghệ

Phần Cứng Tự Động Hóa

Biên soạn: Th.S Trần Van Trinh Khoa Công Nghệ Điện Tử Trường Đại Học Công Nghiệp

Trang 2

Phần cứng cho tự động hóa

Cảm biến

ƒ 1 Cảm biến

ƒ 2 Bộ phát động.

ƒ 3 Chuyển đổi ADC

ƒ 4 Chuyển đổi DAC

ƒ 5 Các thiết bị vào/ra cho dạng rời rạc.

Trang 3

Giao tiếp máy tính – quá trình

ƒ Để thực hiện điều khiển quá trình, máy tính phải bắt buộc

ƒ Thu thập dữ liệu và truyền tính hiệu

ƒ Quy trình sản xuất

ƒ Các thiết bị yêu cầu để thực hiện:

ƒ Cảm biến đo các biến quá trình liên tục và rời rạc

ƒ Bộ phát động để điều khiển các thông số quá trình

ƒ Các bộ ADC và DAC

ƒ Thiết bị I/O.

Trang 4

Hệ thống điều khiển quá trình - máy tính.

Trang 6

Các bộ phát động

ƒ Là thiết bị phần cứng thực thi mã lệnh làm thay đổi thông

số vât lý

ƒ Thay đổi thường là phần cơ khí (như vị trí hoặc vận tốc )

ƒ Bộ phát động là bộ chuyển đổi vì nó biến đại lượng vật lý thành dạng khác

ƒ Bộ phát động thường được tác động bởi tín hiệu lệnh biên

độ thấp, vì vậy cần bộ khuếch đại để cung cấp đủ công

suất cho bộ phát động

Trang 9

Các ký hiệu phát động van khí nén

Lò xo hồi về Nút nhấn Bằng tay

Đoàn bẩy Bàn đạp

Cơ khí(piston0

Con lăn (roller) Điện (solenoid) Óng dẫn khí (air pilot) Óng dẫn khí (air pilot) loại thay đổi.

Trang 10

Các loại van 5/2

Pilot line & return spring (5/2) valve

Solenoid & return spring (5/2) valve

Double pilot lines (5/2) valve

Double solenoid (5/2) valve

Double solenoid & return springs (5/3) valve

Trang 11

Cấu tạo bên trong van 5/2

Trang 12

Ngõ ra

A+

A-Xả

Cấp khí Xả

Trang 13

Các loại van khí nén

Ngõ ra

Xả

Cấp khí

NC van

Van 3/2

Trang 15

Hình dạng các loại van

Trang 17

START

a+

Trang 18

Xy lanh tác động kép

Nguyên lý vận hành

•Lúc đầu tất cả các vị trí như trong hình bên.

•Nhấn “Start” A+ được cấp khí, dịch van 5/2 sang vị trí bên cạnh, xylanh được cấp khí Nén piston

di chuyền làm mở rộng xylanh.

•Khi nhả nút nhấn, piston vẫn duy trì ở vị trí mới.

•ở cuối chu kỳ giá piston tác động vào công tắc hành trình

van 3/2 (a+) làm khí cấp vào A-, đẩy xylanh trở về vị trí ban

Trang 19

Ví dụ 1: Mạch đánh bóng chi tiết

Sơ đồ mạch

Trang 20

Ví dụ 2: Thiết bị kế mạch tuần tự theo trình

tự máy sau: START, A+,B+,

Trang 21

A-,B-Điều khiển rời rạc sử dựng PLC và PC

ƒ 1 Điều khiển quá trình rời rạc

ƒ 2 Các sơ đồ hình thang

ƒ 3 PLC

ƒ 4 Máy tính cá nhân sử dụng logic mềm

Trang 22

Điều khiển quá trình rời rạc

ƒ Các hệ thống vận hành dựa trên các thông số và các biến, chúng thay đồi không liên tục theo thời gian gian

ƒ Các thông số và các biến thường rời rạc: 0 hoặc 1, ON hoặc OFF, đóng hoặc mở, ,…

Trang 23

Các loại điều khiển rời rạc

ƒ 1 Điều khiển logic – thay đổi theo sự kiện

ƒ 2 Điều khiển tuần tự – thay đổi theo thời gian.

Trang 24

Các phần tử trong điều khiển logic

Trang 25

Cổng and

Mạch điện minh họa cổng and

Trang 26

Cổng or

Mạch điện minh họa cổng OR

Trang 27

Cổng NOT

Mạch điện minh họa cổng NOT

Trang 28

Điều khiển khiển tuần tự

ƒ Hệ thống chuyển mạch sử dựng các thiết bị định thời bên trong để xác định thời điểm thay đổi biến ngõ ra

ƒ Thường là điều khiển vòng hở

ƒ Tín hiệu ngõ ra thường theo chu kỳ,

ƒ Các thiết bị tuần tự:

ƒ Bộ định thời – chuyển mạch on/off

ƒ Bộ đếm – đếm xung điện và lưu chúng

Trang 29

Lưu đồ hình thang

Gồm các phần tử logic khác nhau và các phần tử khác bố trí theo hình thang, và được nối với nhau bằng hai dây dọc Gồm các phần tử:

ƒ 1 Tiếp điểm – các ngõ vào logic (các công nghiệp tắc

hành trình, cảm biến quang)

ƒ 2 Tải - ngõ ra, e.g., động cơ, đèn, còi, solenoid

ƒ 3 Bộ định thời – qui định thời gian gian trể.

ƒ 4 Bộ đếm – đếm xung nhận được.

Trang 31

Sơ đồ hình thang

Trang 32

Mạch R-S flip-lop

Mạch tổng quát

Mạch R-S

Trang 33

Van tác động xylanh – vị trí – công tắc hành trình

Các loại cổng dùng van khí nén

Trang 34

Van tác động xylanh – vị trí – công tắc hành trình

ƒ Các loại cổng khác

Trang 35

Van tác động xylanh – vị trí – công tắc hành trình

nóng và lạnh bằng nhau

Áp suất khí nóng lớn hơn khí lạnh

Trang 36

Van tác động xylanh – vị trí – công tắc hành trình

Van có lo xo hồi về Van không lo xo hồi về

Trang 37

Van tác động xylanh – vị trí – công tắc hành trình

Trang 38

Van tác động xylanh – vị trí – công tắc hành trình

NC

Trang 39

Van tác động xylanh – vị trí – công tắc hành trình

Van không lo xo hồi về

Van có lo xo hồi về

Trang 40

ƒ Phương pháp được minh họa bằng các ví dụ sau

Trang 41

Lực = áp suất × diện tích

ƒ Xy lanh tác động kép

Diện tích hiệu dụng = diện tích piston – diện tích giá piston Lực = áp suất × diện tích hiệu dụng

Trang 43

Miêu tả Quy trình

1 Xy lanh "A" giữ thanh gỗ.

2 Xy lanh "B" hạ thấp mũi khoan, thực hiện khoan.

3 Xy lanh "B" nâng mũi khoan, tách mũi khoan khỏi thanh gỗ, hoàn tất

quá trình khoan

4 Xy lanh "C“ dịch mũi khoan tới vị trí khoan mới

5 Xy lanh "B" hạ thấp mũi khoan, thực hiện khoan.

6 Xy lanh "B" nâng mũi khoan, tách mũi khoan khỏi thanh gỗ, hoàn tất

quá trình khoan.

7 Xy lanh "C“ đưa mũi khoan trở về vị trí ban đầu và xy lanh “A” nhả

Trang 44

Tóm tắt quy trình

Quy

trình

xylanh

Trang 47

Ví dụ 2: Mạch relay tác động hai xylanh: START, A+,A-, B+, B-

Trang 49

A-Ví dụ 3 (tt)

Khắc phục tác động

A-B+ khởi động trước khi nhấn A+

Hiệu chỉnh B+

Trang 50

Vi dụ 3 (tt)

Hiệu chỉnh và tác động B- và TMR Cách ly các tắc hành trình với solenoid

Trang 51

Thiết kế sơ đồ hình thang sử dụng phương

pháp: CASCADE

ƒ Qui tắc và mục tiêu phương pháp.

ƒ Tránh tác động đối lập nhau trong cùng một xylanh.

ƒ Sự khác nhau giữa hai trạng thái mà một xylanh thực hiện nhiều hơn một chu kỳ.

ƒ Kích thước nhóm cáng lớn càng tốt ( để tối thiểu số

relay).

ƒ Các ký tự giống nhau phải khác nhóm (tránh sự đối

ngược trong cùng xylanh).

ƒ Ngoại trừ trường hợp đặc biệt, phân nhóm không phụ thuộc vào van có hay không có lo xo hồi về.

Trang 52

Ví dụ:

SƠ ĐỒ TuẦN TỰ

Trang 53

Phân nhóm có chu trình

Chu trình ban đầu

Chu trình sau khi phân nhóm

Trang 54

SƠ ĐỒ HÌNH THANG TỔNG QUÁT

Sơ đồ mạch CASCADE tổng quát cho 3 xylanh và 4 nhóm quá

trình

Trang 56

Ví dụ 1: Lời giải

Sơ đồ mạch chưa hoàn chỉnh

rút ra từ sơ đồ tổng quát

Trang 57

Ví dụ 1: Lời giải

Mạch hoàn chỉnh

Trang 59

Lời giải ví dụ 2:

Trang 60

Lời giải ví dụ 2:

Trang 62

Giải:

Trang 63

Giải

Trang 65

Giải

Trang 66

Giải

Trang 67

Bài tập

ƒ Xây dựng sơ đồ trạng thái cho các xylanh, công tắc hành

trình, các van cho các quá trình có trình tự sau:

1 START, A+, A-, B+, C+, B-,

C-2 START, A+, B+, C+,C-, A-, D+,A+, D-, B-,A- sdng

van 5/2 v ới hai solenoid.

3 START, A+, B+, B-, A-

1 s ử dụng van 5/2 với hai solenoid.

2 S ử dụng 1 solenoid và 1 lò so hồi về.

4 START, A+, B+, B-, B+, B-, A-,

1 s ử dụng van 5/2 với hai solenoid.

Trang 68

Định nghĩa “on-delay” timer

•Ngay khi ngõ vào bằng 0 thì ngõ ra cũng bằng 0

•Khi ngõ vào thay đổi từ 0 lên 1 thì ngõ ra sẽ delay T giây.

•Khi ngõ vào thay đổi từ 1 về 0 thi ngõ ra về 0 tức thì

và bộ đếm timer bị reset

Trang 69

Định nghĩa “on-delay” timer

Sơ đồ xung

Trang 70

PLC

ƒ Bộ điều khiển vi máy tính, sử dụng nhiều trong công nghiệp quá trình.

ƒ Tín hiệu điều khiển là tín hiệu nhị nhân và tương tự, PID.

ƒ Loại bỏ việc sử dụng các relay và dây nối.

ƒ Thiết bị có độ tin cây hoàn hảo.

ƒ Là giải pháp thiết kế cho các hệ thống phưc tạp.

ƒ Dễ dàng thực hiện và dễ thay đổi chương trình.

ƒ Tín hiệu vào ra dẽ giao tiếp với các thiết bị có áp hoặc dòng lớn.

ƒ Làm việc tin cậy trong môi trường công nghiệp.

ƒ Có thể cảnh báo lỗi.

ƒ Có thể điều khiển và giám sát từ xa qua máy tính chủ.

ƒ Không kinh tế cho các quá trình nhỏ, đơn giản.

Trang 71

Cấu tạo chung

Trang 75

ƒ Sơ đồ kết nối PLC với các đối tượng I/O.

Trang 76

ƒ PLC kết nối thành mạng

Mạng tổng quát

Trang 77

ƒ Các loại Mạng hay dùng

Trang 78

PLC

Sơ đồ khối tổng quát PLC

Trang 79

PLC

ƒ Ví dụ kết nối PLC với ly lanh

Trang 80

Gán các biến cho PLC cho quá trình có trình tự sau:

Các biến ngõ vào Các biến ngõ ra – không

xo hồi về Các biến ngõ ra –xo hồi

về

Trang 81

PLC

Trang 82

Hệ thống điều hòa không khí vận hành bằng nút nhấn

Sơ đồ khối

T.S = temperature switch ACS = air-condition system

Trang 83

Sơ đồ hình thang

Sơ đồ bên trong PLC

Trang 84

Sơ đồ kết nối PLC

Trang 85

Thang máy cho tòa nhà năm tầng, thang máy chạy tự động không có điều khiển của con người, thang tự động dừng 10s tại mỗi tầng.

Trang 86

PLC

Trang 87

Phương pháp HUFFMAN

ƒ Làm giảm số nhóm một cách hiệu quả.

ƒ Hiệu quả cho bài toán mà biến ngõ vào ngẩu nhiên.

ƒ Phương pháp khá phức tạp

ƒ Phương pháp Huffman-PLC:

ƒ Thực hiện flip-lop cho mỗi trạng thái.

ƒ Loại bỏ tính phưc tạp của phương pháp Huffman.

ƒ Cho phép thực hiện rút gọn bằng bìa Karnaugh và bìa Pseudo Karnaugh

Trang 89

Phương pháp Huffman

ƒ Ví dụ 1: xây dựng mạch logic cho quá trình có trình tự sau:

Trang 90

Ví dụ 1(tt)

Trang 94

Quy tắc gôm các biến trạng thái

Trang 95

Quy tắc gôm các biến trạng thái

Trang 96

Ví dụ 3:

ƒ Hệ thống trộn yều cầu:

ƒ Cho chất lỏng vào bồn,Trộn một thời gian, Xả ra.

Trang 97

Ví dụ 3 (tt)

ƒ Qui trình tự động như sau:

ƒ Bắt đầu bằng nhấn nút “Start” Lệnh này mở Valve

ƒ Trộn đủ thời gian, motor ngưng và valve xả DRAIN mở.

ƒ Khi bình cạn, cảm biến múc LOW mở, valve xả DRAIN đóng

Trang 98

Ví dụ 3 (tt)

ƒ Quá trình tóm tắt theo sơ đồ tuần tự sau:

Phân làm 4 nhóm

Trang 99

Ví dụ 3 (tt): Phương pháp cascade:

Trang 100

Ví dụ 3(tt): phương pháp Huffman

Các trường hợp Phân nhóm

có thể có

Trang 101

Ví dụ 3(tt): phương pháp Huffman

Nhóm được chọn

Bảng gôm nhóm

Cần tìm các hàm R,S, F, D, M, T(tmr)?

Trang 102

Ví dụ 3(tt): phương pháp Huffman

Sắp xếp lại bảng phân nhóm

Hàm S-R

Trang 103

Ví dụ 3(tt): phương pháp Huffman

Trang 104

Ví dụ 4(tt)

•Các chi tiết có chiều cao khác nhau được chuyển trên băng tải.

•Các chi tiết có chiều cao không đúng phải bị loại.

•Chi tiết bị loại qua một cửa loại (Z=1).

•Các cảm biến: X1 phát hiện chi tiết có chiều cao đúng X2 dùng phát hiện mọi chi tiết

Trang 105

Ví dụ 4

Sơ đồ khối

Định nghĩa các trạng thái:

•Kiểm tra vùng trống X1X2 = 00.

•Chi tiết vào vùng kiểm tra X1X2 = 10.

•Chi tiết trong vùng kiểm tra X1X2 = 11.

•Chi tiết bắt đầu rới vùng kiểm tra X1X2 = 01.

Trang 106

Ví dụ 4(tt)

Sơ đồ phân gôm nhóm

Trang 107

Ví dụ 4(tt)

Bảng gôm nhóm Gán biên trạng thái Ngõ ra Z

Trang 108

Ví dụ 5

Hệ thống khóa và mở cửa được điều khiển bời hai công tắc X1, X2.

Cửa mở hoặc đóng phải nhập mã theo trình tự sau:

Cửa mở khi có ít nhất 5 ngõ vào thỏa mãn: 00 10 11 10 11 và đóng ngay khi hai ngõ vào X1X2 =00.

Trang 109

Ví dụ 5

Trang 110

Ví dụ 5

Trang 111

Ví dụ 5

Trang 112

Ví dụ 6

Trang 113

Ví dụ 6

Trang 114

Ví dụ 6

Trang 115

Ví dụ 6

Trang 116

Ví dụ 6

Trang 117

Ví dụ 6

Ngày đăng: 05/08/2014, 19:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng các loại van - Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa potx
Hình d ạng các loại van (Trang 15)
Sơ đồ mạch - Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa potx
Sơ đồ m ạch (Trang 19)
Sơ đồ hình thang - Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa potx
Sơ đồ h ình thang (Trang 31)
SƠ ĐỒ TuẦN TỰ - Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa potx
u ẦN TỰ (Trang 52)
SƠ ĐỒ HÌNH THANG TỔNG QUÁT - Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa potx
SƠ ĐỒ HÌNH THANG TỔNG QUÁT (Trang 54)
Sơ đồ mạch chưa hoàn chỉnh - Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa potx
Sơ đồ m ạch chưa hoàn chỉnh (Trang 56)
Sơ đồ khối tổng quát PLC - Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa potx
Sơ đồ kh ối tổng quát PLC (Trang 78)
Sơ đồ hình thang - Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa potx
Sơ đồ h ình thang (Trang 83)
Sơ đồ kết nối PLC - Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa potx
Sơ đồ k ết nối PLC (Trang 84)
Bảng gôm nhóm - Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa potx
Bảng g ôm nhóm (Trang 91)
Sơ đồ khối - Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa potx
Sơ đồ kh ối (Trang 93)
Bảng primitive Sơ đồ gôm nhóm - Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa potx
Bảng primitive Sơ đồ gôm nhóm (Trang 100)
Sơ đồ khối - Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa potx
Sơ đồ kh ối (Trang 105)
Sơ đồ trình tự Bảng trình tự - Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa potx
Sơ đồ tr ình tự Bảng trình tự (Trang 106)
Bảng gôm nhóm Gán biên trạng thái Ngõ ra Z - Tự động hóa quá trình công nghệ - Phần Cứng Tự Động Hóa potx
Bảng g ôm nhóm Gán biên trạng thái Ngõ ra Z (Trang 107)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w