1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu học toán bằng tiếng Anh

18 1,3K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 720 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xin giới thiệu tới các em từ vựng tiếng Anh về hình khối, số liệu hình học, phân số và kích thước trong Toán học... Tiếng Anh trong Toán họcKhi đọc phân số trong tiếng Anh, chúng ta luôn

Trang 1

Xin giới thiệu tới các em từ vựng tiếng Anh về hình khối, số liệu hình học, phân số và kích thước trong Toán học

Trang 4

Tiếng Anh trong Toán học

Khi đọc phân số trong tiếng Anh, chúng ta luôn đọc tử số bằng số đếm Nếu tử số nhỏ hơn 10 và mẫu số nhỏ hơn 100 thì chúng ta dùng số thứ tự để đọc mẫu số, và tử số lớn hơn một thì phải nhớ thêm “s” vào mẫu số nữa

Trang 5

John: Các bạn ạ, khi đọc phân số trong tiếng Anh, chúng ta luôn đọc tử số bằng số đếm

Ví dụ:

1/3 = one third

3/5 = three fifths

½ = one half

Thế còn mẫu số thì sao hả Linh? Có quy tắc gì không?

Linh: Mẫu số thì phức tạp hơn một chút nhé các bạn Nếu tử số nhỏ hơn 10 và mẫu số

nhỏ hơn 100 thì chúng ta dùng số thứ tự để đọc mẫu số, và tử số lớn hơn một thì phải nhớ thêm “s” vào mẫu số nữa Chẳng hạn:

1/6 = one sixth

4/9 = four nineths

9/20 = nine twentieths

Còn khi tử số từ 10 trở lên hoặc mẫu số từ 100 trở lên thì phải dùng số đếm để đọc từng chữ số một ở dưới mẫu, giữa tử số và mẫu số cần có “over” Ví dụ:

12/5 = twelve over five

18/19 = eighteen over one nine

Trang 6

3/123 = three over one two three

John: Rất chính xác! Linh nhớ cũng lâu đấy chứ nhỉ Thế Linh còn nhớ cách đọc hỗn số

nữa không?

Linh: Biết cách đọc phân số rồi thì đọc hỗn số rất dễ thôi các bạn ạ Phần số nguyên

chúng ta đọc bằng số đếm, “and” ở giữa và phân số thì đọc như Linh cách vừa hướng dẫn

ở trên

Four four fifths: bốn, bốn phần năm

Thirteen nineteen over two two: mười ba, mười chín phần hai mươi hai

John: Ngoài ra còn một vài trường hợp đặc biệt, không tuân theo quy tắc trên, đó là

những phân số rất thường gặp và được nói ngắn gọn:

½ = one half = a half

¼ = one fourth = one quarter = a quarter

¾ = three quarters

1/100 = one hundredth

1/1000 = one over a thousand = one thousandth

Linh: À, thế còn số mũ thì đọc thế nào vậy anh John? Cái này thì đúng là em chưa biết

thật

Trang 7

John: Cũng đơn giản thôi Linh ạ Chúng ta sẽ sử dụng số đếm và cụm “to the power of”

Anh John lấy ví dụ luôn cho mọi người dễ hiểu nhé:

25 = two to the power of five

56 = five to the power of six

Tuy nhiên với số mũ 2 và mũ 3 thì chúng ta cũng có cách đọc khác, giống như bình phương và lập phương trong tiếng Việt đấy, đó là “squared” và “cubed”:

102 = ten squared

103 = ten cubed

John & Linh: John & Linh vừa hướng dẫn các bạn thêm một phần nhỏ nữa khi sử dụng

tiếng Anh trong toán học Với những gì thảo luận trên đây, bây giờ chúng ta đã có thể giúp các em nhỏ giải quyết các phép toán có phân số bằng tiếng Anh rồi đấy

Trước khi chia tay, John & Linh muốn mách các bạn yêu thích tiếng Anh về chương trình khuyến học cực lớn “Khuyến học 2 lần - Gấp đôi lợi ích”, chúc các bạn lựa chọn được cho mình một khóa học phù hợp và hiệu quả với chi phí hợp lý nhé!

Trang 8

Những ký hiệu viết tắt

a.: tính từ

n.: danh từ

v.: động từ

AB đến AG

abacus : Bàn tính

abbreviate : Viết tắt; nhiều khi được viết tắt thành abv.

Abelian : có tính giao hoán (đặt theo tên nhà toán học Abel)

abridge : Rút gọn, làm tắt

abscissa : Hoành độ

abscissae : Hoành độ

absolute : Tuyệt đối

absolute value : Giá trị tuyệt đối

abut : (a.) Chung biên, kề sát

accelerate : 1 (n.) Gia tốc; 2 (v.) tăng tốc độ

o ~ of convergence: Gia tốc hội tụ

o ~ of gravity: Gia tốc trọng trường

o ~ of translation: Gia tốc tịnh tiến

o angular ~: Gia tốc góc

o average ~: Gia tốc trung bình

o centripetal ~: Gia tốc hướng tâm

o instantaneous ~: Gia tốc tức thời

o local ~: Gia tốc địa phương

o normal ~: Gia tốc pháp tuyến

o relative ~: Gia tốc tương đối

o supplemental ~: Gia tốc tiếp tuyến

o total ~: Gia tốc toàn phần

accumulator : Bộ đếm

accuracy : Độ chính xác

accurate : Chính xác

acnode : Điểm cô lập (của đường cong)

acyclic : (a.) Không tuần hoàn, phi tuần hoàn

acyclicity : Tính không tuần hoàn, tính xilic

add : Cộng vào, thêm vào, bổ sung

addend : Số hạng (của tổng)

adder : Bộ cộng

o algebraic ~: Bộ cộng đại số

o amplitude ~: Bộ cộng biên độ

addition : Phép cộng

additive : Cộng tính

additivity : (tính chất) cộng tính

adinfinitum (Latin): Vô cùng

adjoin : Kề, nối, chung biên

adjoint : Liên hợp

Trang 9

o ~ of differential quation: Phương trình vi phân liên hợp

o ~ of a matrix: Ma trận liên hợp

aerodynamic : Khí động lực

o aerodynamics: Khí động lực học

aerostatic : Khí tĩnh học

affine : Afin

o affinity: Phép biến đối afin

o affinor: Afinơ, toán từ biến đổi tuyến tính

 affixe (???): Tọa vị

aggregate : 1 (n.) Tập hợp, bộ; 2, (v.) tụ tập lại

o bounded ~: Tập hợp bị chặn

o finite ~: Tập hợp hữu hạn

o infinite ~: Tập hợp vô hạn

o product ~: Tập hợp tích

o aggregation : Sự tổng hợp

o linear ~: Sự gộp tuyến tính

agreement : Quy ước

AH đến AN

aleatory : Ngẫu nhiên

algebra : Đại số

o ~ of classes: Đại số các lớp

o ~ of finite order: Đại số có cấp hữu hạn

o ~ of logic: Đại số lôgic

o abstract ~: Đại số trừu tượng

o Boolean ~: Đại số Bool

o cardinal ~: Đại số bản số

o central ~: Đại số trung tâm

o closure ~: Đại số đóng

o complete Boolean ~: Đại số Bool đầy đủ

o complete matrix ~: Đại số toàn bộ ma trận

o convolution ~: Đại số nhân chập

o derived ~: Đại số dẫn xuất

o diagonal ~: Đại số chéo

o differential ~: Đại số vi phân

o enveloping ~: Đại số bao

o exterial (???) ~: Đại số ngoài

o formal ~: Đại số hình thức

o free ~: Đại số tự do

o graded ~: Đại số phân bậc

o graphic ~: Đại số đồ thị

o group ~: Đại số nhóm

o homological ~: Đại số đồng đều

o involutory ~: Đại số đối hợp

o linear ~: Đại số tuyến tính

Trang 10

o linearly compact ~: Đại số compắc tuyến tính

o linearly topological ~: Đại số tôpô tuyến tính

o logical ~: Đại số lôgíc

o matrix ~: Đại số ma trận

o non-commutative ~: Đại số không giao hoán

o polynomial ~: Đại số đa thức

o tensor ~: Đại số tenxơ

o vector ~: Đại số véctơ

o zero ~: Đại số không

algorithm : Thuật toán, angôrit

o Euclid's ~: Thuật toán Euclid

allocation : Sự phân bố

o optimum ~: Sự phân bố tối ưu

almost-metric : (a.) Giả mêtric

 almucantar: Vĩ tuyến thiên văn

alternate : (a.) So le, luân phiên, đan dấu

altitude : Chiều cao

amplification : Sự khuếch đại

o ~ of regulation: Sự khuếch đại điều hòa

o linear ~: Sự khuếch đại tuyến tính

amplitude : Biên độ, góc cực, agumen, độ phương vị

o ~ of complex number: Agumen của số phức

o ~ of simple harmonic motion: Biên độ chuyển động điều hòa đơn giản

o complex ~: Biên độ phức

o delta ~: Biên độ delta

o primary ~: Biên độ nguyên sơ

o scattering ~: Biên độ tán xạ

o unit ~: Biên độ đơn vị

amenable : dễ giải (khái niệm trong đại số C*)

analysis : Giải tích

o ~ of convariance: Phân tích hiệp phương sai

o ~ of regression: Phân tích hồi quy

o ~ of variance: Phân tích phương sai

o bunch map ~: Phân tích biểu đồ chòm

o combinatory ~: Giải tích tổ hợp

o confluence ~: Phân tích hợp lưu

o correlation ~: Phân tích tương quan

o dimensional ~: Phân tích thứ nguyên

o functional ~: Giải tích hàm

o harmonic ~: Phân tích điều hòa, giải tích điều hòa

o indeterminate ~: Giải tích vô định

o multivariate ~: Phân tích nhiều chiều

o nodal ~: Giải tích các nút

o numerical ~: Giải tích số, phương pháp tính

o operation ~: Vận trù học

Trang 11

o periodogram ~: Phân tích biểu đồ chu kỳ

o probity ~: Phân tích đơn vị xác suất

o rational ~: Phân tích hợp lý

o statistic ~: Phân tích thống kê

o strain ~: Phân tích biến dạng

o stress ~: Phân tích ứng suất

o successive ~: Phân tích liên tiếp

o tensor ~: Giải tích tenxơ

anamorphosis : Tiện biến

angle : Góc

anharmonic : Phi điều hòa, kép

anholomomic : Không hôlônôm

anisotropic : Không đẳng hướng

antapex : Đối đỉnh

anti-acoustic : Phản tự quang

anti-automorphism : Phản tự đẳng cấu

o involutorial ~: Phản tự đẳng cấu đối hợp

antichain : Phản xích

 anticollineation (???): Phép phản cộng tuyến

anti-commutative : (a.) Phản giao hoán

anti-commutator : Phản hoán tử

anticorelation : Phép phản tương hỗ

anticyclone : Đối xiclon

antiderivative : Nguyên hàm, tích phân không định hạng

antiform : Phản dạng

anti-harmonic : (a.) Phi điều hòa

anti-homomorphism : Phản đồng cấu

anti-isomorphism : Phản đẳng cấu

antiparallelogram : Hình thanh cân

antipodal : Xuyên tâm đối, đối xứng qua tâm

antiprojectivity : Phép phản xạ ảnh

antiradical : Đối căn

antirepresentation : Phép phản biểu diễn

anti-resonance : Phản cộng hưởng

antiseries : Chuỗi ngược

anti-symmetric : Phản xứng

 Antitone (???): Phản tự

AO đến AZ

 Apolar (???): Liên hợp

apothem : Trung đoạn

approach : 1 Xấp xỉ, cách tiếp cận; 2 tiến lại gần

arbitrary : Tùy ý

arc: Cung

o pseudo-periodic ~: Cung giả tuần hoàn

o regular ~: Cung chính quy

Trang 12

arch : Vòm

area : Diện tích

arithmetic : Số học

asphericity : tính phi cầu

associative: (a.) kết hợp ̣

assumption : Giả định, giả thiết

asymptotic : (a.) Tiệm cận

asynchronous : (a.) không đồng bộ

atlas : bản đồ (trong định nghĩa của đa tạp)

autocollelator : Máy phân tích tương quan

autocovariance : Tự hiệp, phương sai

autoduality : Tính tự đối ngẫu

automorphic : Tự đẳng cấu

o automorphism: Phép nguyên hình, tự đẳng cấu

o central ~: Tự đẳng cấu trung tâm

o interior ~: Phép tự đẳng cấu trong

o outer ~: Phép tự đẳng cấu ngoài

o singular ~: Phép tự đẳng cấu kỳ dị

autoprojectivity : Phép tự xạ ảnh

autoregressive : Phép tự hồi quy

axiom : Tiên đề

axis : Trục

o coordinate ~: Trục tọa độ

o crystallographic ~: Trục tinh thể

o electric ~: Trục điện

o focal ~: Trục tiêu

o homothetic ~: Trục vị tự

o imaginary ~: Trục ảo

o longitudinal ~: Trục dọc

azimuth : Góc cực, độ phương vị

AO đến AZ==

* Apolar (???): Liên hợp

* '''[[apothem]]''': Trung đoạn

* '''[[approach]]''': 1 Xấp xỉ, cách tiếp cận; 2 tiến lại gần

* '''[[arbitrary]]''': Tùy ý

* '''[[arc]]''': Cung

** pseudo-periodic ~: Cung giả tuần hoàn

** regular ~: Cung chính quy

* '''[[arch]]''': Vòm

* '''[[area]]''': Diện tích

* '''[[arithmetic]]''': Số học

* '''[[asphericity]]''': tính phi cầu

Trang 13

* '''[[associative]]''': (''a.'') kết hợp ̣

* '''[[assumption]]''': Giả định, giả thiết

* '''[[asymptotic]]''': (''a.'') Tiệm cận

* '''[[asynchronous]]''': (''a.'') không đồng bộ

* '''[[atlas]]''': bản đồ (trong định nghĩa của đa tạp)

* '''[[autocollelator]]''': Máy phân tích tương quan

* '''[[autocovariance]]''': Tự hiệp, phương sai

* '''[[autoduality]]''': Tính tự đối ngẫu

* '''[[automorphic]]''': Tự đẳng cấu

** automorphism: Phép nguyên hình, tự đẳng cấu

** central ~: Tự đẳng cấu trung tâm

** interior ~: Phép tự đẳng cấu trong

** outer ~: Phép tự đẳng cấu ngoài

** singular ~: Phép tự đẳng cấu kỳ dị

* '''[[autoprojectivity]]''': Phép tự xạ ảnh

* '''[[autoregressive]]''': Phép tự hồi quy

* '''[[axiom]]''': Tiên đề

* '''[[axis]]''': Trục

** coordinate ~: Trục tọa độ

** crystallographic ~: Trục tinh thể

** electric ~: Trục điện

** focal ~: Trục tiêu

** homothetic ~: Trục vị tự

** imaginary ~: Trục ảo

** longitudinal ~: Trục dọc

*'''[[azimuth]]''': Góc cực, độ phương vị

==AH đến AN==

* '''[[aleatory]]''': Ngẫu nhiên

* '''[[algebra]]''': Đại số

** ~ of classes: Đại số các lớp

** ~ of finite order: Đại số có cấp hữu hạn

** ~ of logic: Đại số lôgic

** abstract ~: Đại số trừu tượng

** Boolean ~: Đại số Bool

** cardinal ~: Đại số bản số

** central ~: Đại số trung tâm

** closure ~: Đại số đóng

** complete Boolean ~: Đại số Bool đầy đủ

** complete matrix ~: Đại số toàn bộ ma trận

** convolution ~: Đại số nhân chập

** derived ~: Đại số dẫn xuất

** diagonal ~: Đại số chéo

** differential ~: Đại số vi phân

** enveloping ~: Đại số bao

** exterial (???) ~: Đại số ngoài

Trang 14

** formal ~: Đại số hình thức

** free ~: Đại số tự do

** graded ~: Đại số phân bậc

** graphic ~: Đại số đồ thị

** group ~: Đại số nhóm

** homological ~: Đại số đồng đều

** involutory ~: Đại số đối hợp

** linear ~: Đại số tuyến tính

** linearly compact ~: Đại số compắc tuyến tính

** linearly topological ~: Đại số tôpô tuyến tính

** logical ~: Đại số lôgíc

** matrix ~: Đại số ma trận

** non-commutative ~: Đại số không giao hoán

** polynomial ~: Đại số đa thức

** tensor ~: Đại số tenxơ

** vector ~: Đại số véctơ

** zero ~: Đại số không

* '''[[algorithm]]''': Thuật toán, angôrit

** Euclid's ~: Thuật toán Euclid

* '''[[allocation]]''': Sự phân bố

** optimum ~: Sự phân bố tối ưu

* '''[[almost-metric]]''': (''a.'') Giả mêtric

* almucantar: Vĩ tuyến thiên văn

* '''[[alternate]]''': (''a.'') So le, luân phiên, đan dấu

* '''[[altitude]]''': Chiều cao

* '''[[amplification]]''': Sự khuếch đại

** ~ of regulation: Sự khuếch đại điều hòa

** linear ~: Sự khuếch đại tuyến tính

* '''[[amplitude]]''': Biên độ, góc cực, agumen, độ phương vị

** ~ of complex number: Agumen của số phức

** ~ of simple harmonic motion: Biên độ chuyển động điều hòa đơn giản

** complex ~: Biên độ phức

** delta ~: Biên độ delta

** primary ~: Biên độ nguyên sơ

** scattering ~: Biên độ tán xạ

** unit ~: Biên độ đơn vị

* '''[[amenable]]''': dễ giải (khái niệm trong đại số C*)

* '''[[analysis]]''': Giải tích

** ~ of convariance: Phân tích hiệp phương sai

** ~ of regression: Phân tích hồi quy

** ~ of variance: Phân tích phương sai

** bunch map ~: Phân tích biểu đồ chòm

** combinatory ~: Giải tích tổ hợp

** confluence ~: Phân tích hợp lưu

** correlation ~: Phân tích tương quan

** dimensional ~: Phân tích thứ nguyên

Trang 15

** functional ~: Giải tích hàm

** harmonic ~: Phân tích điều hòa, giải tích điều hòa

** indeterminate ~: Giải tích vô định

** multivariate ~: Phân tích nhiều chiều

** nodal ~: Giải tích các nút

** numerical ~: Giải tích số, phương pháp tính

** operation ~: Vận trù học

** periodogram ~: Phân tích biểu đồ chu kỳ

** probity ~: Phân tích đơn vị xác suất

** rational ~: Phân tích hợp lý

** statistic ~: Phân tích thống kê

** strain ~: Phân tích biến dạng

** stress ~: Phân tích ứng suất

** successive ~: Phân tích liên tiếp

** tensor ~: Giải tích tenxơ

* '''[[anamorphosis]]''': Tiện biến

* '''[[angle]]''': Góc

* '''[[anharmonic]]''': Phi điều hòa, kép

* '''[[anholomomic]]''': Không hôlônôm

* '''[[anisotropic]]''': Không đẳng hướng

* '''[[antapex]]''': Đối đỉnh

* '''[[anti-acoustic]]''': Phản tự quang

* '''[[anti-automorphism]]''': Phản tự đẳng cấu

** involutorial ~: Phản tự đẳng cấu đối hợp

* '''[[antichain]]''': Phản xích

* anticollineation (???): Phép phản cộng tuyến

* '''[[anti-commutative]]''': (''a.'') Phản giao hoán

* '''[[anti-commutator]]''': Phản hoán tử

* '''[[anticorelation]]''': Phép phản tương hỗ

* '''[[anticyclone]]''': Đối xiclon

* '''[[antiderivative]]''': Nguyên hàm, tích phân không định hạng

* '''[[antiform]]''': Phản dạng

* '''[[anti-harmonic]]''': (''a.'') Phi điều hòa

* '''[[anti-homomorphism]]''': Phản đồng cấu

* '''[[anti-isomorphism]]''': Phản đẳng cấu

* '''[[antiparallelogram]]''': Hình thanh cân

* '''[[antipodal]]''': Xuyên tâm đối, đối xứng qua tâm

* '''[[antiprojectivity]]''': Phép phản xạ ảnh

* '''[[antiradical]]''': Đối căn

* '''[[antirepresentation]]''': Phép phản biểu diễn

* '''[[anti-resonance]]''': Phản cộng hưởng

* '''[[antiseries]]''': Chuỗi ngược

* '''[[anti-symmetric]]''': Phản xứng

==AB đến AG==

* '''[[abacus]]''': Bàn tính

Trang 16

* '''[[abbreviate]]''': Viết tắt; nhiều khi được viết tắt thành ''abv.''

* '''[[Abelian]]''': có tính giao hoán (đặt theo tên nhà toán học Abel)

* '''[[abridge]]''': Rút gọn, làm tắt

* '''[[abscissa]]''': Hoành độ

* '''[[abscissae]]''': Hoành độ

* '''[[absolute]]''': Tuyệt đối

* '''[[absolute value]]''': Giá trị tuyệt đối

* '''[[abut]]''': (''a.'') Chung biên, kề sát

* '''[[accelerate]]''': 1 (''n.'') Gia tốc; 2 (''v.'') tăng tốc độ

** ~ of convergence: Gia tốc hội tụ

** ~ of gravity: Gia tốc trọng trường

** ~ of translation: Gia tốc tịnh tiến

** angular ~: Gia tốc góc

** average ~: Gia tốc trung bình

** centripetal ~: Gia tốc hướng tâm

** instantaneous ~: Gia tốc tức thời

** local ~: Gia tốc địa phương

** normal ~: Gia tốc pháp tuyến

** relative ~: Gia tốc tương đối

** supplemental ~: Gia tốc tiếp tuyến

** total ~: Gia tốc toàn phần

* '''[[accumulator]]''': Bộ đếm

* '''[[accuracy]]''': Độ chính xác

* '''[[accurate]]''': Chính xác

* '''[[acnode]]''' : Điểm cô lập (của đường cong)

* '''[[acyclic]]''': (''a.'') Không tuần hoàn, phi tuần hoàn

* '''[[acyclicity]]''': Tính không tuần hoàn, tính xilic

* '''[[add]]''': Cộng vào, thêm vào, bổ sung

* '''[[addend]]''': Số hạng (của tổng)

* '''[[adder]]''': Bộ cộng

** algebraic ~: Bộ cộng đại số

** amplitude ~: Bộ cộng biên độ

* '''[[addition]]''': Phép cộng

* '''[[additive]]''': Cộng tính

* '''[[additivity]]''': (tính chất) cộng tính

* '''[[adinfinitum]]''' (''[[Latin]]''): [[Vô cùng]]

* '''[[adjoin]]''': Kề, nối, chung biên

* '''[[adjoint]]''': Liên hợp

** ~ of differential quation: Phương trình vi phân liên hợp

** ~ of a matrix: Ma trận liên hợp

* '''[[aerodynamic]]''': Khí động lực

** aerodynamics: Khí động lực học

* '''[[aerostatic]]''': Khí tĩnh học

* '''[[affine]]''': Afin

** affinity: Phép biến đối afin

** affinor: Afinơ, toán từ biến đổi tuyến tính

Ngày đăng: 05/08/2014, 17:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w