Bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bài HĐ1: Tìm hiểu nội dung của môn địa lí ở lớp 6 20’ G/V cho H/S nghiên cứu HS :vị trí trong vũ trụ,hình dạng, kích t
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN ĐỊA LÝ 6(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2014-2015) KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
LỚP 6
Cả năm: 37 tuần (35 tiết) Học kì I: 19 tuần (18 tiết)
Học kì II: 18 tuần (17 tiết)
Chương I Trái đất 11 tiết (9 LT + 2TH)
Chương II Các thành phần tự nhiên
kü n¨ng míi n¨m häc
1
Trang 2Giúp học sinh hiểu biết nhiều kiến thức bổ ích trong môn địa lý.
II Ph ơng tiện dạy học
Quả địa cầu
III Tiến trình hoạt động trên lớp
1 Kiểm tra bài cũ : không
2. Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bài
HĐ1: Tìm hiểu nội dung của môn địa lí ở lớp 6 (20’)
G/V cho H/S nghiên cứu
HS :vị trí trong vũ trụ,hình dạng, kích thớc…
Thành phần tự nhiên cấutạo nên Trái Đất – đó làđất, …
1/ Nội dung của môn Địa lý lớp 6
Trái Đ ất –Môitrường sống củacon người với cỏcđặc điểm riêng về
vị trí trong vũ trụ,hình dạng, kíchthước…
-Thành phần tựnhiên cấu tạo nờnTrỏi Đất – đó làđất, cùng nh… ữngđặc điểm riêng củachúng
-Quan sát các sựvật trên tranh ảnh ,hình vẽ v nhà ất là
2
Tiết 1
Trang 3thông qua các chơng trình.
CH: Lấy một số ví dụ cho
thấy ứng dụng của bản thân
đối với môn học này?
Quan sát các sự vật hiệntợng trên tranh ảnh
Học sinh làm việc cá
nhânCác hiện tợng ngày, đêm
thời tiết
trên bản đồ
-Nghiên cứu sáchgiáo khoa, l m cácà
b i tà ập về địa lí
-Nghe giảng, suynghĩ v trà ả lời cáccâu hỏi
-Thông qua các
ch-ơng trình đài báo
3 Củng cố (5’)
Cho H/S trả lời 2 câu hỏi trang 4 SGK
a Môn địa lí lớp 6 giúp các em hiểu biết được những vấn đề gì?
b Để học tốt môn địa lí lớp 6, các em cần phải học như thế n o?à
Trang 43.T t ửơng
- Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ hành tinh của mình đang sống
II Ph ơng tiện dạy học
- Quả địa cầu
III Tiến trình hoạt động trên lớp
1 Kiểm tra bài cũ : (Không kiểm tra)
2. Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bài
HĐ1: Tìm hiểu vị trí của Trái Đất trong hệ Mặt Trời (15’)
G/v treo tranh hê Mặt Trời
có sự sống
H/S trả lời đợc Trái Đ ấtnằm ở vị trí thứ 3 theo thứ
tự xa dần Mặt TrờiHọc sinh nghiên cứu trả
lời đợc ý nghĩa của vị tríthứ 3 l mà ột trong nhữngđiều kiệu rất quan trọng
hệ Mặt Trời Vỡ:Khoảng cách từ TráiĐất đến Mặt Trời l 150àtriệu km khoảng cách
n y và ừa đủ để nước tồntại ở thể lỏng, rất cần cho
sự sống
1 Vị trí của Trái
Đất trong hệ Mặt Trời.
- Trong hệ mặtTrời có 9 hànhtinh
-Trái Đất nằm ở vịtrí thứ 3 trong 9
h nh tinh theo thà ứ
tự xa dần Mặt Trời-ý nghĩa của vị tríthứ 3:
Vị trí thứ 3 củaTrái Đất l mà ộttrong những điềukiện rất quan trọng
để giúp phần lớnTrái Đất l h nhà àtinh có sự sốngtrong hệ Mặt Trời
4
Trang 5HĐ 2: Tìm hiểu hình dạng, kích thớc của Trái Đất và
hệ thống kinh, Vỹ tuyến (25 )’
- Giáo viên cho học sinh
quan sát ảnh Trái đất do
vệ tinh chụp ở SGK trang5
- G/v cho học sinh quan
sát quả địa cầu
+ Kinh tuyến gốc l kinhà
tuyến bao nhiêu độ
tuyến gốc? Kinh tuyến đối
diện đối diện với kinh
tuyến gốc l kinh tuyà ến
bao nhiêu độ
CH:Dựa vào hình 3 sgk.
H/S quan sát hình của Trái
Đất do vệ tinh chụp Mt ->
TĐ là 150 triệu Km
- Hình dạng: Hình cầu
H/S quan sát hình:Kích ớc: Rất lớn diện tích tổngcộng của Trái Đất l 510àtriệu Km2
th-H/S quan sát kết hợp H2,3SGK
Quan sát H2.2 sgk Bánkính xích đạo:6370 Km
đạo là đờng- Vĩ tuyến
Vĩ tuyến gốc 00
Vĩ tuyến gốc 00 l và ĩtuyến lớn nhất cũn gọi làđường xích đạo đánh số
0 ,l à đường vĩ tuyến lớnnhất
HS trả lời được:Kinhtuyến đối diện với kinhtuyến gốc l kinh tuyà ến
1800
H/s quan sát hình 3 tìm ờng Vĩ tuyến gốc, Vĩtuyến Bắc vĩ tuyến Nam
đ-2 Hình dạng, kích th ớc của Trái Đất và hệ thống Kinh Vĩ, Vĩ tuyến
- Hình dạng: Hìnhcầu
- Kích thớc: Rấtlớn diện tích tổngcộng của Trái Đất
l 510 trià ệu Km2
- Kinh tuyến: Lànhng đờng nối từcực Bắc đến cựcNam có độ d iàbằng nhau
v có à độ d i nhà ỏdần từ xích đạo vềcực
-Vĩ tuyến gốc 00 là
vĩ tuyến lớn nhấtcũn gọi l à đườngxích đạo đánh số 0
-Kinh tuyến đốidiện vơi kinh tuyếngốc l kinh tuyà ến
5
Trang 6G/V cho học sinh tìm
đ-ờng Vĩ tuyến gốc, Vĩ
tuyến Bắc vĩ tuyến Nam
Dựa vào hình 3 sgk G/V
cho học sinh tìm đờng
Kinh tuyến gốc, Kinh
tuyến Đông tuyến Tây G/
V giới thiệu trên Quả địa
cầu có 181 Vĩ tuyến Có
360 Kinh tuyến
+Cụng dụng của cỏc
đường kinh vĩ tuyến
- Thời gian còn lại làm
bài tập 1,2 SGK
Hoạt động nhóm
Học sinh điền các yếu tố
đã học về kinh tuyến vĩtuyến
*Cụng dụng của cỏcđường kinh tuyến, vĩtuyến dựng để xác định vịtrớ của mọi địa điểm trờn
bề mặt Trái Đất
1800
Từ vĩ tuyến gốc(xích đạo) điểmcực Bắc l nửa cà ầuBắc cú 90 đường vĩtuyến bắc
Từ vĩ tuyến gúc(xớch đạo) xuốngcực nam l nà ữacầu nam, cú 90đường vĩ tuyếnNam
Kinh tuyến Đụngbờn phải kinhtuyến gốc nữa cầuĐụng
Kinh tuyến Tõybờn trỏi kinh tuyếngốc, thuộc nữa cầuTõy
*Cụng dụng củacỏc đường kinhtuyến, vĩ tuyếndựng để xỏc định
vị trớ của mọi địađiểm trờn bề mặtTrái Đất
3 Cũng cố: (5 )’
- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ
- Khoanh tròn câu trả lời đúng:
Câu1: Trong hệ mặt Trời ,Trái Đất ở vị trí thứ tự xa dần mặt trời:
- Học các câu hỏi cuối bài
- Nghiên cứu trớc bài 2
liên hệ đt 01689218668 đủ cả năm trọn bộ chuẩn
6
Trang 7Bài 2 bản đồ cách vẽ bản đồ
I Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức:
- Học sinh trình bày đợc khái niệm bản đồ và một số đặc điểm của bản
đồ đợc vẽ theo các phép chiếu đồ khác nhau
- Biết đợc một số việc cơ bản khi vẽ bản đồ
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng vẽ các phép chiếu đồ, cách vẽ bản đồ
3 T t ởn g
- Bồi dỡng cho học sinh bảo vệ Trái Đất của mình
II Ph ơng tiện dạy học.
- Quả địa cầu
- Một số bản đồ: thế giới, châu lục, quốc gia
III Tiến trình hoạt động trên lớp
1 Kiểm tra bài cũ: (5 )’
-Khoanh tròn câu trả lời đúng:
Câu1: Hãy vẽ một hình tròn tợng trng cho Trái Đất và ghi trên đó: cực Bắc,
cực Nam, đờng xích đạo, nửa cầu bắc ,nửa cầu Nam
Câu 2 : Giải bài 1 SGK trang 8
G/V cho học sinh quan sát
quả địa cầu, bản đồ
CH: Dựa vào hình 5 cho
biết bản đồ thế giới này
HS quan sát kỹ quả địacầu, bản đồ
Đất lên mặt phẳng của giấy.
- Bản đồ là hình vẽthu nhỏ tơng đốichính xác về vùng
đất hay toàn bộ bềmặt Trái đất trênmột mặt phẳng
7
Tiết 3
Trang 8Khỏc nhau: bản đồ thựchiện mặt phẳng, địa cầu
vẽ mặt cụng
Trả lời
-Vẽ bản đồ l bià ểuhiện mặt cong hỡnhcầu của Trỏi Đất lờnmặt phảng của giấybằng cỏc phươngphỏp chiếu đồ
-Bản đồ l hỡnh và ẽthu nhỏ cỏc miềnđất đ i trờn bà ề mặtTrỏi Đất lờn mặtphẳng trang giấy
HĐ 2: Tìm hiểu thu thập thộng tin và dùng các kí hiệu để thể hiện các
2 Thu thập thộng tin và dùng các kí hiệu để thể hiện các đối t ợng địa lí trên bản đồ
- Trớc: Khi vẽ bản
đồ ngời ta thờng đếntận nơi đo đạc tínhtoán
- Sau: Sử dụng ảnhhàng không và ảnh
vệ tinh
-Bản đồ cung cấpcho ta khỏi niệmchớnh xỏc về vị trớ,
về sự phõn bố cỏcđối tượng địa lớ tựnhiờn, kinh tế, xóhội ở cỏc vựng đấtkhỏc nhau trờn bảnđồ
3 Củng cố (5 )’
- Cho học sinh đọc nội dung ghi nhớ SGK
8
Trang 9- Làm phần trắc nghiệm khoanh tròn câu đúng
Bản đồ là gì?
a, Hình vẽ của Trái đất lên mặt giấy
b,Hình vẽ thu nhỏ trên giấy về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đấtc,Mô hình của Trái Đất đợc thu nhỏ lại
d,Hình vẽ biểu hiện bề mặt Trái Đất lên giấy
- Hiểu tỉ lệ Bản đồ là gì? Và nắm đợc hai loại số tỉ lệ và thớc tỉ lệ
- Biết cách tính khoảng cách thực tế, dựa vào tỉ lệ và thớc tỉ lệ
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng tính tỉ lệ bản đồ
3 T t ởng
- Bồi dỡng cho học sinh tác dụng của thớc đo tỉ lệ
II Ph ơng tiện dạy học
- Một số bản đồ có tỉ lệ khác nhau
- Phóng to H8 trong SGK
III Tiến trình hoạt động trên lớp
1 Kiểm tra bài cũ(5’)
CH: Bản đồ là gì?
2 Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bài
HĐ 1: Tìm hiểu ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ (20 )’
1 ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ
* Tỉ lệ bản đồ chỉ
rõ mức độ thu nhỏcủa khoảng cáchtrên bản đồ so vớimặt đất (l tà ỉ sốgiữa khoảng cỏch
9
Tiết 4
Trang 10với khoảng cỏch bao
nhiờu trờn thực địa?
H8: 1cm trờn bản đồ ứngvới 7.500m ngo i thà ực địaH9 1m trờn bản đồ ứngvới 15.000m ngo i thà ựcđịa
-Bản đồ H8 cú tỉ lệ lớnhơn v thà ể hiện đối tượngchi tiết hơn
Mức độ nội dung của bản
đồ phụ thuộc v o tà ỉ lệ bảnđồ
-Lớn(lớn, trung bỡnh, nhỏ)
trờn bản đồ so vớikhoảng cỏch tươngứng trờn thực địa)
* í nghĩa: Tỉ lệ bản
đồ cho biết bản đồđược thu nhỏ baonhiờu so với thựcđịa
-Hai dạng biểuhiện tỉ lệ bản đồ:
* Tỉ lệ số: SGK
*Tỉ lệ thước
-Bản đồ cú tỉ lệ bản
đồ c ng là ớn, thỡ sốlượng cỏc đốitượng địa lớ đưalờn bản đồ c ngànhiều
HĐ2: Đo tính các khoảng cách thực địa dựa vào tỉ lệ thớc và tỉ lệ số trên
thực địa ngời ta dựa vào
Học sinh đọc nội dungmục 2sgk
H/s trả lời đợc:
Dựa vào:Tỉ lệ bản đồ
2 Đo tính các khoảng cách thực
địa dựa vào tỉ lệ th
ớc hoặc tỉ lệ số trên bản đồ
10
Trang 11-Đo khoảng cỏch theo
đường chim bay từ điểm
- Đánh dấu giữa hai
điểm
- Đo khoảng cáchbằng compa
3 Củng cố:(5’)
- Cho học sinh làm theo nhóm phần trắc nghiệm
CH: Dựa vào bản dới đây hãy: Điền chiều dài tơng đơng thực địa với khoảng cách
1.0002.50050.000
* Hớng dẫn học sinh làm bài tập 3 (T 14)
- Khoảng cách từ HN - HP là 105 Km Trên 1 bản đồ VN Khoảng cách giữa hai thành phố đó đo đợc 15 cm
Trang 1212
Trang 15liên hệ đt 01689218668 đủ cả năm trọn bộ chuẩn
15
Trang 16liên hệ đt 01689218668 đủ cả năm trọn bộ chuẩn
16
Trang 17liên hệ đt 01689218668 đủ cả năm trọn bộ chuẩn
17
Trang 18liên hệ đt 01689218668 đủ cả năm trọn bộ chuẩn
18
Trang 19liên hệ đt 01689218668 đủ cả năm trọn bộ chuẩn
19
Trang 32
liên hệ đt 0168.921.8668 đủ cả năm trọn bộ chuẩn
32
Trang 46đủ cả năm trọn bộ chuẩn
liên hệ đt 0168.921.8668
46