1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NHIỀU CÁCH GIẢI KHÁC NHAU CÂU 5 ĐỀ THI ĐẠI HỌC KHỐI A, B NĂM 2011 ppsx

5 431 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 632,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu V (1,0 điểm) Cho x y z, , là ba số thực thuộc đoạn [1; 4] và x ≥ y, x ≥ z Tìm giá trị nhỏ nhất của

P

Trước hết ta chứng minh: 1 1 2 (*),

1 a + 1 b ≥ 1 ab

+ + + với a và b dương, ab ≥ 1

Thật vậy, (*) ⇔ (a + b + 2)(1 + ab ) ≥ 2(1 + a)(1 + b)

⇔ (a + b) ab + 2 ab ≥ a + b + 2ab

⇔ ( ab – 1)( a – b )2≥ 0, luôn đúng với a và b dương, ab ≥ 1

Dấu bằng xảy ra, khi và chỉ khi: a = b hoặc ab = 1

Áp dụng (*), với x và y thuộc đoạn [1; 4] và x ≥ y, ta có:

x P

3

+

Dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi: z

y = x

z hoặc 1

x

y = (1) Đặt x

y = t, t ∈ [1; 2] Khi đó: P ≥ 22 2

2 3 1

t

Xét hàm f(t) = 22 2 ,

2 3 1

t

+ + t ∈ [1; 2];

3

2 (4 3) 3 (2 1) 9) '( )

(2 3) (1 )

f t

− ⎣ − + − + ⎦

=

+ + < 0

⇒ f(t) ≥ f(2) = 34 ;

33 dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi: t = 2 ⇔ x

y = 4 ⇔ x = 4, y =

⇒ P ≥ 34

33 Từ (1) và (2) suy ra dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi: x = 4, y = 1 và z = 2

Vậy, giá trị nhỏ nhất của P bằng 34 ; khi x = 4, y = 1, z = 2

Lấy đạo hàm theo z ta có : P’ (z) = 0 2 2

( ) ( )

( )(

( ) ( )

)

x y z xy

y z z x

+ Nếu x = y thì P = 6

5 + Ta xét x > y thì P  P( xy) = 2

2 3

y x

x yy x

Khảo sát hàm P theo z, ta có P nhỏ nhất khi z = xy

33

www.laisac.page.tl 

( Sưu tầm, tổng hợp các bài giải của nhiều tác giả trên Internet) 

Cách 1

Cách  2

ĐỀ Khối  A .2011

N H H  I I  Ề Ề  U C  C Á Á  C C  H G  G I I  Ả Ả  I K  K H H  Á Á  C N  N H H  A A  U 

C    U 5 Đ  Đ Ề T  T H H  I Đ  Đ Ạ Ạ  I H  H Ọ Ọ  C K  K H H  Ố Ố  I A  A , ,  ,  B N  N Ă Ă  M 2  2 0 0  1 1  1 1 

Trang 2

Đặt t = x

y  P thành f(t) = 22 2

2 3 1

t

  (t  (1; 2])

 f’(t) = 2[4 (3 21) 3(22 2 2 3)]

(2 3) ( 1)

t t t t

t t

  < 0 Vậy P  f(t)  f(2) = 34

33 Dấu “=” xảy ra khi x = 4, y = 1, z = 2 Vậy min P = 34

33 .

Đặt a y, b z, c x, t bc

4 £ £a abc= và 1£ £ t 2. Biểu thức P được viết lại thành

P

Sử dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có

1

bc

t

+

Từ đó suy ra

2 2 2

t

Khảo sát hàm f t trên đoạn ( ) [1, 2], ta thấy

23 2 1 2

(2 t 3) ( 1)

f t

3 ( 1) (2 3) 2 ( 1) (2 3) 2 ( 1) (2 3)

(4 1)( 1) 0

2

t

Do đó f t là hàm nghịch biến trên ( ) [1, 2], suy ra

34 ( ) (2) 33

Mặt khác, dễ thấy đẳng thức xảy ra khi x =4, y= và 1 z = 2

Vậy ta đi đến kết luận min 34.

33

P =

Xét hàm số

(z+x) 2

Ta sẽ chứng minh

Cách  3

Cách  4

Trang 3

⇒ f (x) nghịch biến trên khoảng [1;4]

(3y+8) 2

Tiếp theo ta sẽ chứng minh

⇒ f (y) đồng biến trên khoảng [1;4]

Xét

x

=2 +x 3 + +y + +z

Sẽ có

x

2 3

f x

y

x z

y

x

x

x

æ ö÷

ç

- - £ ççè - ÷÷ø -

-=

+

-+

=

-

2

2 2 2

2 2

2

3 27 16

9 4

16

4

36 27

36 48

4

y

y

Từ đó P³f ( )4 =8 3+4 y+y+y z+4+z z =g y ( ) để rồi lại thấy

+

2 12 2 64 9 2 12 212

g

y y

'( )

Xét tử số chính là:

z - - z ³ z z =12(z-1)(4-z)+4z

+ 2 12 2 12 2 64 + 2-12 2-12 2 + - 2>0

( z-1 4)( -z );48-3y2=3(4-y )(4+y )³0 vậy nên:

( )

³ 1 = +114 +11+z+z 4 =

Lại có nốt

z

= + 2 + 2

2 3 6

z

h z

'( )

Thế cho nên h z '( ) đổi dấu từ âm qua dương khi z chạy qua 2 vì vậy giá trị nhỏ

nhất của h(x) là =

3

2 34 3

h( )

Tóm lại giá trị bé nhất cần tìm là 34

33 nó đạt được khi x=4; y=1; z=2

Cách  5

Trang 4

Câu V (1,0 điểm) Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn 2(a + b ) + ab = (a + b)(ab + 2)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

= ⎜ + ⎟ − ⎜ + ⎞ ⎟ ⋅

Với a, b dương, ta có: 2(a2+ b2) + ab = (a + b)(ab + 2)

2(a2+ b2) + ab = a2b + ab2+ 2(a + b) ⇔ 2 a b

b a

⎛ +

⎜ ⎞ ⎟ + 1 = (a + b) + 2 ⎛ ⎜ 1 1 a b + ⎞ ⎟ .

(a + b) + 2 1 1

a b

⎛ + ⎞

⎝ ⎠ ≥ 2 2(a b) 1 1

a b

+ ⎜ + ⎟

⎝ ⎠ = 2 2 a b 2

b a

⎛ + +

⎟, suy ra:

2 a b

b a

⎛ +

⎟ + 1 ≥ 2 2⎛⎜a b b a+ +2⎞⎟

⎝ ⎠ ⇒

a b

b a + ≥ 5

2 Đặt t = a b

b a + , t ≥ 5

2 , suy ra: P = 4(t3 – 3 t) – 9(t2 – 2) = 4t3 – 9 t2 – 12 t + 18

Xét hàm f(t) = 4t3 – 9 t2 – 12 t + 18, với t ≥ 5

2

Ta có: '( ) f t = 6(2t2 – 3 t – 2) > 0, suy ra: 5

; 2

min ( ) f t

⎡ +∞⎟ ⎞

⎢⎣ ⎠

= 5 2

f ⎛ ⎞

⎜ ⎟

⎝ ⎠ = – 23

4

Vậy, minP = – 23 ;

4 khi và chỉ khi:

5 2

a b

b a + = và a b 2 1 1

a b

+ = ⎜ + ⎟

⎝ ⎠

⇔ (a; b) = (2; 1) hoặc (a; b) = (1; 2)

Theo giả thiết ta có ( 2 2 ) ( )( ) 

2 a +b +ab= a+b ab  Từ đây suy ra :

1 1 

2 a b  1 ab  2 

2 2 

2 a b  1  a b 

æ ö + + = + + +

ç ÷

è ø 

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có : a 2 2 2  a b 

+ + + ³ ç + ÷

Đặt t =  a b 

b+  , ta suy ra : 2t + 1 ³ a 2 2 t + 2 Þ 4t 

– 4t – 15 ³ 0 Þ t ³ 5 

Mặt khác: P = 

3 3 2 2 

3 3 2 2 

4 a b 9  a b 

= 4(t 3 – 3t) – 9(t 2 – 2) = 4t 3 – 9t 2 – 12t + 18 = f(t) 

f’(t) = 12t 2 – 18t – 12, f’(t) = 0 Þ t =  1 

2

-  hay t = 2

Þ Min f(t) =  23 

4

-  khi t = 5 

2  Vậy min P =  23 

4

khi a = 1 và b = 2 hay a = 2 và b = 1. 

Sử dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có ab + 2 ≥ 2p2ab.

Cách 1

Cách  2

Cách  3

Trang 5

Từ đó suy ra £2(a2

+ b2) + ab¤2≥ 8ab(a + b)2 Bất đẳng thức này có thể viết lại thành

· 2

µ

a

b+b

a

¶ + 1

¸2

≥ 8

µ

a

b+b

a+ 2

Đặtt = a

b+b

a thì ta có(2t + 1)2≥ 8(t + 2).

Giải bất phương trình này với chú ý rằngt ≥ 2,ta tìm được t ≥5

2. Bây giờ, biến đổi biểu thứcP theo t,ta có

P = 4(t3− 3t) − 9(t2− 2) = 4t3− 9t2− 12t + 18 = f (t).

Xét hàm f (t)trên·5

2, + ∞

¶ ,ta có

f′(t) = 12t2− 18t − 12 = 6(2t2− 3t − 2) > 0,

vì 2t2− 3t − 2 = t(2t − 5) + 2(t − 1) > 0.

Vậy f (t)đồng biến trên·5

2, + ∞

¶ , suy ra

P = f (t) ≥ f

µ5 2

= −234 Mặt khác, dễ thấy đẳng thức xảy ra khia = 2b = 1.

Do vậy, ta đi đến kết luận minP = −234

Ngày đăng: 05/08/2014, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w