Màu có nguồn gốc tự nhiênMàu đỏ hạt điều Nguồn Hạt cây Bixa Orellana điều Màu Vàng cam, đỏ Tên gọi Bixin hay norbixin, thuộc carotenoid Tính chất Bixin tan trong dầu, alkali norbixin tan
Trang 1CHẤT MÀU TỰ NHIÊN
Phần 3: Hóa học chất màu tự nhiên
TS Lê Thị Hồng Nhan
1
Trang 2Phân loại màu tự nhiên
Phân loại theo:
y Nguồn gốc
y Cấu trúc
y Tổ hợp, đơn
◦ Màu chiết xuất
◦ Màu nguồn gốc tự nhiên
2
Trang 3Phân loại màu theo cấu trúc
Nhóm chính Nhóm nhỏ
Dẫn xuất isoprenoid Xanthophyll, carotenoid
Dẫn xuất tetrapyrole Chlorophyll, Porphyrin,
Heme, Bilin Dẫn xuất benzopyran Anthocyanin, Flavone,
Flavonoid, Tannin Artefact Melanoidin, Caramel
Khác Iso-allorazine, Phenalone,
Betalain, Anthraquinone, Carbon, Inorganic
3
Trang 4Phân loại màu theo cấu trúc
y Dẫn xuất isoprenoid
4
Trang 5Phân loại màu theo cấu trúc
Trang 6Phân loại màu theo cấu trúc
y Dẫn xuất isoprenoid
6
Trang 7Phân loại màu theo cấu trúc
y Dẫn xuất isoprenoid
7
Trang 8Phân loại màu theo cấu trúc
y Dẫn xuất Benzopyran
Đặc trưng là flavonoid: anthocyanin, flavin, tanin
8
Trang 9Phân loại màu theo cấu trúc
y Dẫn xuất Benzopyran và tetrapyrrole
9
Trang 1010
Trang 11Phân loại màu theo cấu trúc
y Dẫn xuất tetrapyrrole
Gồm nguyên tố kim loại ở giữa cấu trúc 4 vòng pyrrole
11
Trang 12Phân loại màu theo cấu trúc
y Dẫn xuất tetrapyrrole
Tương tự cấu trúc hemoglobin và myoglobin => huyết cầu
12
Trang 13Phân loại màu theo cấu trúc
y Dẫn xuất tetrapyrrole
Tương tự cấu trúc chlorophyll
13
Trang 14Phân loại màu theo cấu trúc
y Dẫn xuất Melanin, melanoidin và caramel
Melanin gây ra màu xám, đen, nâu trong thực vật, động vật
14
Trang 15Phân loại màu theo cấu trúc
y Dẫn xuất Melanin, melanoidin và caramel
Melanin gây ra màu xám, đen, nâu trong thực vật, động vật
15
Trang 16Phân loại màu theo cấu trúc
y Dẫn xuất Melanin, melanoidin và caramel
Caramel hóa hay tạo melanoidin
16
Trang 17Phân loại màu theo cấu trúc
y Dạng khác
Betalain, betaxanthin, betacyanin
Betacyanin= đỏ tíaBetaxanthin= vàng
17
Trang 18Phân loại màu theo cấu trúc
y Dạng khác
Betacyanin cấu trúc tương tự anthocyanin
Trước đây được xem là anthocyanin, hiện nay được phân loại khác
18
Trang 19Phân loại màu theo cấu trúc
y Dạng khác
Phenalone- điển hình là curcumin hay curcuminoid
19
Trang 20Phân loại màu theo cấu trúc
y Dạng khác
Anthraquinone
20
Trang 21Phân loại màu theo cấu trúc
y Dạng khác
Anthraquinone- điển hình là carmine
21
Trang 23Màu có nguồn gốc tự nhiên
Màu đỏ hạt điều
Nguồn Hạt cây Bixa Orellana (điều)
Màu Vàng cam, đỏ
Tên gọi Bixin hay norbixin, thuộc carotenoid
Tính chất Bixin tan trong dầu, alkali norbixin tan trong nước
Độ bền Nhạt màu đi khi ánh sáng chiếu vào, trong acid, bị
oxi hóa Bền trong môi trường kiềm
Kháng vi sinh vậtỨng dụng Thực phẩm, một số trong thuốc và mỹ phẩm
Tách màu Tùy quy trình
23
Trang 24Màu có nguồn gốc tự nhiên
kháng vi sinh vật
Độ bền Độ bền tùy thuộc cấu trúc Bền ở pH thấp
Ứng dụng Sữa, bánh,…nhuộm da, vải vóc,… chữa bệnhTách màu Tùy cấu trúc
24
Trang 25Màu có nguồn gốc tự nhiên
Anthocyanin
Cyanidin CAS# 528-58-5 Delphinidin CAS# 528-53-0 Malvidin CAS# 643-84-5 Peonidin CAS# 134-01-0 Petunidin CAS# 1429-30-7 Pelargonidin CAS# 134-04-3 E163
Chỉ một số anthocyanin được công nhận là chất màu tự nhiên
và có mã số như sau
25
Trang 26Màu có nguồn gốc tự nhiên
Beta-caroten
Nguồn Củ cải đường, gấc,…
Màu Vàng đến cam
Tên gọi Beta-caroten
Tính chất Tan trong dầu; nhũ tương trong nước; vitamin A
Độ bền Độ bền nhiệt, pH tương đối tốt
Ứng dụng Sữa, bánh, kẹo, trái cây, giải khát,…
Tách màu Tùy nguồn
26
Trang 27Màu có nguồn gốc tự nhiên
Dâu đen
Nguồn Ribes nigrum
Màu Tím đến đen
Tên gọi anthocyanin
Tính chất Tan trong nước
Độ bền Độ bền nhiệt, ánh sáng tương đối tốt Bền pH tốtỨng dụng trái cây, giải khát,…
Tách màu
27
Trang 28Màu có nguồn gốc tự nhiên
Cathaxanthin
Nguồn Nấm, lông chim, vi sinh vật biển
Màu Cam tự nhiên
Tên gọi carotenoid
Tính chất Tan ít trong nước
Độ bền Độ bền nhiệt, ánh sáng tương đối tốt Bền pH tốtỨng dụng Nhuộm da; bơ bánh mì, si rô, xúp, nước giải
khát,
28
Trang 29Màu có nguồn gốc tự nhiên
Caramel
Nguồn Đường hay tinh bột cháy
Màu Nâu vàng đến nâu đen
Tên gọi Màu caramel hay đường cháy
Tính chất Tan trong nước
Độ bền Tốt
Ứng dụng Nhuộm màu thịt, sữa, bánh, si rô và súp
Cách thực hiện Tác động nhiệt độ
Tùy độ caramel hóa mà màu sắc khác nhau
Trang 30Màu có nguồn gốc tự nhiên
Than hoạt tính
Tên gọi Màu caramel hay đường cháy
Tính chất Không tan trong nước
Độ bền Rất tốt
Ứng dụng Chữa tiêu chảy
Mã số E 153 C.I No 77266
30
Trang 31Màu có nguồn gốc tự nhiên
Carmine
Nguồn Bọ cánh cái
Màu Hồng- hồng tím- đỏ
Tên gọi carmine
Tính chất Tan trong nước, kiềm, ete Không tan trong dầu,
dung môi hữu cơDạng màu vảy
Độ bền Bền nhiệt, ánh sáng
Ứng dụng Trái cây, sữa chua, thực phẩm và mỹ phẩm;
nhuộm cơ thểTách Chiết nước -> tủa màu
Màu sử dụng ở Ai cập, peru, Carnary cổ xưa
31
Trang 32Màu có nguồn gốc tự nhiên
Trang 33Màu có nguồn gốc tự nhiên
Chlorophyll
Nguồn Cỏ, lá me đất, rau dền xanh (spinach)
Màu Màu lục tự nhiên
Tên gọi chlorophyll
Tính chất Tan trong nước
Độ bền
Ứng dụng Mì, nui; kẹo, …
Một số nước không công nhận chlorophyll là chất màu
Chlorophyllin là một dạng dẫn xuất của chlorophyll
Phức của chlorophyll và chlorophyllin và đồng cũng có màu lục
33
Trang 34Màu có nguồn gốc tự nhiên
Nghệ
Nguồn Củ nghệ vàng
Màu Vàng -cam
Tên gọi curcumin
Tính chất Tan ít trong dầu; không tan trong nước
pH<7: vàng; pH >7: cam
Độ bền Nhạy với ánh sáng
Ứng dụng Thực phẩm, thuốc
34
Trang 35Màu có nguồn gốc tự nhiên
Nho
Màu Đỏ tím- tím
Tên gọi Anthocyanin- cyanidin
Tính chất Tan trong nước
Độ bền Bền nhiệt độ thấp < 5o ; pH acid <4.5
Ứng dụng Thực phẩm, giải khát
Tách Chiết bằng nước, bay hơi dung môi
35
Trang 36Màu có nguồn gốc tự nhiên
Bụp giấm
Nguồn Đài hoa bụp giấm Hibiscus
Màu Đỏ tía
Tên gọi Anthocyanin
Tính chất Tan trong nước
Độ bền Không bền nhiệt và ánh sáng
Ứng dụng Thực phẩm, giải khát, chữa bệnh
Tách Chiết bằng nước, bay hơi dung môi
36
Trang 37Màu có nguồn gốc tự nhiên
Lutein
Màu Vàng sáng
Tên gọi Carotenoid, xanthophyll
Tính chất Tan trong dầu, chất béo
Độ bền bền nhiệt và ánh sáng
Ứng dụng Thực phẩm, giải khát, chữa bệnh
Tách Chiết bằng nước, bay hơi dung môi
37
Trang 38Màu có nguồn gốc tự nhiên
ớt chuông
Nguồn Ớt chuông (Capsium Annuum Linne)
Màu Đỏ -cam đỏ
Tên gọi Carotenoid - Capsantins
Tính chất Tan trong dầu, chất béo
Độ bền bền nhiệt và ánh sáng, pH
Ứng dụng Thực phẩm, giải khát, súp
Tách Chiết bằng dầu
38
Trang 39Màu có nguồn gốc tự nhiên
Riboflavin
Nguồn Sữa, trứng, gan, rau, nấm…
Màu Vàng- cam
Tên gọi Vitamin B12
Tính chất Tan ít trong nước
Độ bền
Ứng dụng Thực phẩm, giải khát, súp, phô mai,…
39
Trang 40Màu có nguồn gốc tự nhiên
Trang 41Phân loại màu tổ hợp
Màu tổ hợp
Số lượng màu tự nhiên trên thị trường có giới hạn
⇒ Tổ hợp các dạng màu tan trong nước => nhiều dạng ánh màu khác nhau
Màu tổ hợp phải không phản ứng nhau, bền hơn các màu đơn Màu tổ hợp phối theo yêu cầu khách hàng
41
Trang 42Phân loại màu tổ hợp
Trang 43Vàng ánh kim Xanh da trời
Đỏ cam Xanh lá cây nhuộm màu Vàng ánh kim Màu chanh Xanh dương
Aniline Arginine Aureomycin Aplysioazurin Carminic acid Chlorophyll Chromatin Chrysophyta Citrus
Trang 44Đỏ máu Xanh dương đậm Trắng (không màu) Vàng
Đen Xám, màu tối Tía
Erythrocyte Riboflavin Fulvine Haemoglobin Indigo
Leucocyte Lutein Melanin Pheoophytin
Trang 45Đỏ Hồng nâu Lấp lánh Xanh sáng Xanh tía Vàng
Purpurin Pyrrole Rhodophyta Rubella
Rufigallol Sepiapterin Stilbene Biliverdin Aplysioviolin Xanthophylls 45