D2.8 Ở bài tập D2.7, hãy thiết kế lại mạch khuyếch đại để có độ dao động của điện áp ra đối xứng lớn nhất.. b Xác định trị số của độ dao động đối xứng lớn nhất nhận đ ược từ phần a.. b X
Trang 1Bài tập bổ sung BJT Bài tập
D2.1 Tính biên độ dao động của điện áp ra đỉnh -đỉnh cho mạch ở hình 2.17, khi có R1 = 2k, R2 = 15k, RE= 200, RC= 2k, RL= 2k, = 200, VBE= 0,7V, và VCC= 15V
ĐS: 6,3Vpp
D2.2 Dựa theo bài tập D2.1, hãy thiết kế mạch khuyếch đại để cho độ dao động đối xứng lớn nhất.
Tính các trị số của R1và R2
ĐS: R1= 4,5k, R2= 36k
D2.3 Biên độ dao động của điện áp ra đối xứng lớn nhất l à bao nhiêu đối với cấu hình cho ở bài tập
D2.2 ?
ĐS: 8,8Vpp
D2.4 Mức công suất ra của mạch khuyếch đại ở bài tập D2.2 là bao nhiêu ? Công suất của nguồn cung
cấp cho mạch khuyếch đại là bao nhiêu ?
ĐS: 4,9mW; 71,7mW
Bài tập:
D2.5 Thiết kế mạch khuyếch đại emitter chung ổn định phân cực sử dụng mạch nh ư ở hình 2.22, để
nhận được điện áp ra tĩnh bằng 0 Cho biết = 150, VBE= 0,7V, RE= 100, và RC= 1k
ĐS: R1= 1,71k; R2= 12k
D2.6 Sử dụng mạch khuyếch đại cho ở b ài tập D2.1, hãy thiết kế mạch khuyếch đại để cho tín hiệu ra
khi dòng collector nhỏ nhất khi= 0,2
ĐS: R1= 4,34k; R2= 51,2k
Bài tập:
D2.7 Xác định độ dao động của điện áp ra đối xứng lớn nhất đối với mạch khuyếch đại ở h ình 2.24a,
nếu trong mạch có VCC= 15V, R1= 8k, R2= 2k, RE= 1k, RL= 1k, VBE= 0,7V, và = 80 ĐS: 7,8Vpp
D2.8 Ở bài tập D2.7, hãy thiết kế lại mạch khuyếch đại để có độ dao động của điện áp ra đối xứng lớn
nhất Các trị số mới của R1, R2, và Volà bao nhiêu ?
ĐS: 36,4k; 10,3k; 10Vpp
D2.9 Hệ số chuyển đổi của mạch khuyếch đại thiết kế ở b ài tập D2.8 là bao nhiêu ?
ĐS: 8,4%
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG
2.1 Hãy xác định trị số của R1 và R2 cần thiết để đặt điểm-Q của mạch hình P2.1a, ở trung tâm của đường tải dc Cho VCC= - 25V, RC= 2k, RE= 1k, và có các giá trị sau
a) = 150; b) = 100; c) = 50.
2.2 Xác định độ biên độ dao động đỉnh-đỉnh lớn nhất của iC trong mạch của hình P2.1b Cho biết
rằng, VCC= 24V, RC= 2k, RE= 400, và = 100 Vẽ đường tải dc khi:
a) R1= 1k; R2= 7k
b) R1= 1k; R2= 35k
c) R1= 1k; R2= 3k
Trang 22.3 Hãy xác định các thông số sau cho mạch kh uyếch đại ở hình P2.2:
a) Các trị số của R1và R2để nhận được ICQ= 10mA
b) Độ dao động của điện áp ra đối xứng theo các điện trở ở phần (a)
c) Vẽ các đường tải ac và dc.
d) Vẽ các dạng sóng của iCvà vCE
2.4 Cho mạch khuyếch đại như ở hình P2.2,
a) Tính các trị số của R1và R2để nhận được độ dao động đối xứng lớn nhất
b) Xác định trị số của độ dao động đối xứng lớn nhất nhận đ ược từ phần (a)
c) Vẽ các đường tải ac và dc.
d) Vẽ các dạng sóng của iCvà vCE
2.5 Xác định độ dao động của iCđối xứng đỉnh-đỉnh ở tín hiệu ra cho mạch trong hình P2.3, khi R1= 5k, R2= 50k, VCC= 12V, VBE= 0,7V, RE= 300, = 200, RC= RL= 5k
2.6 Đối với mạch cho ở bài tập 2.5, tính các trị số của R1và R2 để có độ dao động của iCđỉnh-đỉnh đối xứng có thể có lớn nhất Vẽ các đường tải
2.7 Đối với mạch khuyếch đại cho ở b ài tập 2.5, tính các trị số sau:
a) Công suất được cung cấp bởi nguồn pin
b) Công suất tiêu tán trên R1, R2, RE, và RC
c) Công suất tiêu tán ở tiếp giáp collector
2.8 Đối với mạch khuyếch đại cho ở bài tập 2.6, tính các trị số sau:
a) Công suất được cung cấp bởi nguồn pin
b) Công suất tiêu tán trên R1, R2, RE, và RC
c) Công suất tiêu tán ở tiếp giáp collector
So sánh các đáp số các kết quả đã tính được với kết quả của bài tập 2.7
Trang 32.9 Cho mạch khuyếch đại như ở hình P2.3, trong đó có R1 = 3k, R2= 20k, RC= RL= 1k, RE=
200, = 100, và VCC = 20V, xác định vị trí điểm-Q Transistor được thay thế bằng transistor có khác Hãy xác định trị số yêu cầu nhỏ nhất của để có ICQkhông thay đổi quá 10%
2.10 Cho mạch khuyếch đại như ở hình P2.4.
a) Hãy xác định các trị số của R1và R2để có ICQ= 8mA
b) Xác định độ dao động của điện áp ra đối xứng theo các trị số ở câu a)
c) Vẽ các đường tải ac và dc
d) Xác định mức công suất tiêu tán bởi transistor và công suất tiêu tán bởi RL
2.11 Cho mạch khuyếch đại như ở hình P2.4.
a) Tính các trị số của R1và R2để có ICQ= 4mA
b) Xác định độ dao động của điện áp ra đối xứng theo các trị
số ở câu a)
c) Vẽ các đường tải ac và dc
d) Xác định mức công suất tiêu tán bởi transistor và công
suất tiêu tán bởi RL
2.12 Cho mạch khuyếch đại như ở hình P2.4.
a) Tính các trị số của R1và R2cần thiết để nhận được độ dao động đối xứng lớn nhất
b) Xác định độ dao động của điện áp ra đối xứng theo các giá trị ở câu a)
c) Vẽ các đường tải ac và dc
d) Xác định mức công suất tiêu tán bởi transistor và công suất tiêu tán bởi RL
2.13 Hãy xác định trị số của RCđể có độ dao động đối xứng lớn nhất cho mạch ở h ình P2.5 Cho biết
transistor sử dụng là loại pnp Vẽ đường tải dc và ac Giá trị đỉnh-đỉnh của điện áp ra đối xứng lớn nhất
là bao nhiêu ?
2.14 Tính chọn ICQvà VCEQđể có độ dao động điện áp ra đối xứng lớn nhất cho mạch h ình P2.6
a) Xác định các trị số của R1và R2để có điểm làm việc trên
b) Tính biên độ dao động của điện áp ra đối xứng lớn nhất
c) Xác định mức công suất tiêu tán bởi transistor và công suất tiêu tán bởi điện trở tải
2.15 Cho mạch khuyếch đại như ở hình P2.7.
a) Tính ICQvà VCEQ
b) Xác định xem mạch khuyếch đại có ổn định hay không khi có beta thay đổi lớn Có thể giả thiết rằng beta thay đổi trong khoảng 150 < beta < 250
c) Vẽ các đường tải
d) Xác định độ dao động của điện áp ra đối xứng
2.16 Đặt trực tiếp nguồn điện áp ac vào base của transistor npn như ở hình P2.8 Điện trở nội của
nguồn điện áp ac là Ri Hãy xác định ICQ, VCEQvà Vo khi tín hiệu vào bằng 0 (cho biết beta = 100 và
VBE= 0,7V)
2.17 Theo bài tập 2.16, trị số điện trở cần phải đ ược bổ sung vào điện trở nội của nguồn tín hiệu để
tạo ra tín hiệu ra của mạch lên mức 3V là bao nhiêu khi vi= 0 ?
Trang 42.18 Phân tích mạch ở hình P2.9, và xác định các thông
số sau (sử dụng VBE= 0,7V và beta = 100):
a) ICQvà VCEQ
b) Độ dao động của điện áp ra đối xứng
c) Công suất cung cấp từ nguồn pin
d) Công suất ac phát ra
e) Các đường tải của mạch khuyếch đại
2.19 Thiết kế mạch khuyếch đại emitter-chung như mạch
ở hình P2.10, để nhận được độ dao động của điện áp ra đối
xứng lớn nhất Thiết kế có độ ổn định phân cực dc (sử
dụng VBE= - 0,6V và beta = 200):
a) ICQvà VCEQ
b) R1và R2
c) Độ dao động của điện áp ra đối xứng lớn nhất
d) Công suất định mức cần thiết của transistor
e) Công suất ac phát ra của mạch khuyếch đại.
2.20 Thiết kế mạch khuyếch đại emitter -chung ổn định phân cực dc
như mạch ở hình P2.11, để nhận được độ dao động của điện áp ra l à 1V
đỉnh (sử dụng VBE = 0,7V và beta = 200) Mạch khuyếch đại sẽ sử
dụng công suất nhỏ nhất từ nguồn pin H ãy xác định:
a) ICQvà VCEQ
b) R1và R2
2.21 Cho mạch như ở hình P2.12:
a) Tính các trị số của R1và R2nếu ICQ= 6mA
b) Vẽ các đường tải ac và dc
c) Xác định độ dao động của điện áp ra đối xứng
d) Tính mức công suất tiêu tán bởi transistor và mức công suất được phân bố đến tải
2.22 Cho mạch như ở hình P2.12:
a) Tính các trị số của R1và R2nếu ICQ= 10mA
b) Vẽ các đường tải ac và dc
c) Xác định độ dao động của điện áp ra đối xứng
d) Tính mức công suất tiêu tán bởi transistor và mức công suất được phân bố đến tải
2.23 Cho mạch như ở hình P2.12:
a) Tính các trị số của R1và R2cần thiết để nhận được tín hiệu đối xứng có thể lớn nhất
b) Vẽ các đường tải ac và dc.
c) Xác định độ dao động của điện áp ra đối xứng lớn nhất
d) Tính mức công suất tiêu tán bởi transistor và mức công suất được phân bố đến tải
2.24 Cho mạch khuyếch đại lặp-emitter như ở hình P2.13:
Trang 5a) Xác định trị số của VCEQvà ICQ.
b) Tính độ dao động của điện áp ra đối xứng
c) Tính mức công suất được phân bố đến tải và công suất
định mức cần thiết cho transistor
2.25 Cho mạch khuyếch đại lặp-emitter như ở hình P2.14:
a) Xác định trị số của VCEQvà ICQ
b) Vẽ các đường tải ac và dc.
c) Xác định trị số biên độ dao động của điện áp ra đối xứng
c) Điện trở 1k được rẽ mạch bằng tụ Giải thích các thay
đổi xảy ra trong hoạt động của mạch
2.26 Hãy xác định biên độ dao động của điện áp ra đối
xứng lớn nhất cho mạch như ở hình P2.14, bằng cách chọn các trị số khác cho R1(thể hiện trong mạch
là 3k) và R2 (thể hiện trong mạch là 12k) Vậy trị số của điện trở R1 và R2 là bao nhiêu ? Vẽ các đường tải tương ứng
2.27 Điện trở collector RC (thể hiện trong mạch là 1k), được rẽ mạch bằng tụ trong mạch nh ư ở
hình P2.14 Hãy xác định độ dao động của điện áp ra
đối xứng lớn nhất bằng cách chọn trị số mới cho R1(thể hiện trong mạch là 3k) và R2 (thể hiện trong mạch là 12k) Trị số của các điện trở đó là bao nhiêu ? Tính mức công suất được phân bố đến tải và công suất định mức cần thiết của transistor
2.28 Bằng cách chọn trị số mới cho R1 và R2, hãy xác định độ dao động của điện áp ra đố i xứng lớn nhất cho mạch như ở hình P2.12, nếu điện trở tải là 500 Tính mức công suất được phân bố đến tải và công suất định mức cần thiết của transistor
2.29 Hãy thiết kế mạch khuyếch đại lặp
-emitter sử dụng transistor npn để có độ dao
động của tín hiệu ra lớn nhất với các thông số
sau:
RB = 250, VCC = 12V, RE = RL = 8, VBE =
0,7V và = 200 Ngoài ra, tính Po(ac), mức
công suất được cung cấp từ nguồn pin, và mức
công suất cần thiết được tiêu tán bởi transistor
2.30 Phân tích mạch như ở hình P2.15, và
xác định các thông số sau khi = 200 và VBE=
0,7V:
a) ICQvà VCEQ
b) Độ dao động của điện áp ra đối xứng
c) Công suất cung cấp từ nguồn pin
d) Công suất ac phát ra.
Trang 6e) Mức công suất định mức của transistor cần phải có.