TÀI SẢN = NỢ PHẢI TRẢ + VỐN CHỦ SỞ HỮU. TÀI SẢN: thể hiện các tài sản của cty. NỢ PHẢI TRẢ + VỐN CHỦ SỞ HỮU: thể hiện nghĩa vụ đối với tài sản. Tài sản gồm 2 phần: tài sản ngắn hạn hay tài sản lưu động (current asset, và tài sản dài hạn (fixed asset, long term asset). Tài sản ngắn hạn = tiền mặt hay các khoản có thể chuyển đổi thành tiền, khoản phải thu, hàng tồn kho. Ở ví dụ này, tiền mặt 10, khoản phải thu 375, hàng tồn kho 615 Vậy tài sản ngắn hạn hay lưu động của cty = 10 + 375 + 615 = 1000 Tài sản dài hạn thông thường là nhà xưởng máy móc có thời gian sử dụng dài hơn 1 năm. Phát minh, bản quyền thuộc về tài sản cố định. Tài sản cố định thuần là tài sản cố định đã trừ đi khấu hao (Net Fixed Asset). Ngược với tài sản trong bảng cân đối kế toán là nợ phải trả và vốn chủ sở hữu. Nợ phải trả gồm 2 bộ phận là: 1 Nợ phải trả ngắn hạn: là các khoản mà chủ sở hữu phải trả trong vòng 1 năm. bao gồm: các khoản phải trả nhà cung cấp (account payable), các khoản phải trả khác (accruals): lương + thuế tích lũy, giấy nợ phải trả trong vòng 1 năm (note payable). 2 Nợ phải trả dài hạn: bao gồm các khoản vay dài hạn và trái phiếu có thời gian đáo hạn lớn hơn 1 năm. Về vốn chủ sở hữu cũng được cấu thành bởi 2 bộ phận: 1 Cổ phiếu thường (Common Stock): Thể hiện số tiền mà nhà đầu tư trả cho cty lần đầu tiên phát hành cổ phiếu để huy động vốn mua tài sản.
Trang 115 TÍNH TOÁN CƠ BẢN TRONG
QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
TÀI S N = N PH I TR + V N CH S H U.Ả Ợ Ả Ả Ố Ủ Ở Ữ
TÀI S N: th hi n các tài s n c a cty.Ả ể ệ ả ủ
N PH I TR + V N CH S H U: th hi n ngh a v Ợ Ả Ả Ố Ủ Ở Ữ ể ệ ĩ ụ đố ới v i tài s n.ả
Tài s n g m 2 ph n: tài s n ng n h n hay tài s n l u ả ồ ầ ả ắ ạ ả ư động (current asset, và tài s n dài h n (fixed ả ạ asset, long term asset)
Tài s n ng n h n = ti n m t hay các kho n có th chuy n ả ắ ạ ề ặ ả ể ể đổi thành ti n, kho n ph i thu, hàng t n ề ả ả ồ kho
ví d này, ti n m t 10, kho n ph i thu 375, hàng t n kho 615
V y tài s n ng n h n hay l u ậ ả ắ ạ ư động c a cty = 10 + 375 + 615 = 1000 $ủ
Tài s n dài h n thông thả ạ ường là nhà xưởng máy móc có th i gian s d ng dài h n 1 n m Phát ờ ử ụ ơ ă minh, b n quy n thu c v tài s n c nh Tài s n c nh thu n là tài s n c nh ã tr i kh u haoả ề ộ ề ả ố đị ả ố đị ầ ả ố đị đ ừ đ ấ (Net Fixed Asset)
Ngược v i tài s n trong b ng cân ớ ả ả đố ếi k toán là n ph i tr và v n ch s h u.ợ ả ả ố ủ ở ữ
N ph i tr g m 2 b ph n là:ợ ả ả ồ ộ ậ
1/ N ph i tr ng n h n: là các kho n mà ch s h u ph i tr trong vòng 1 n m bao g m: các ợ ả ả ắ ạ ả ủ ở ữ ả ả ă ồ kho n ph i tr nhà cung c p (account payable), các kho n ph i tr khác (accruals): lả ả ả ấ ả ả ả ương + thu ế tích l y, gi y n ph i tr trong vòng 1 n m (note payable).ũ ấ ợ ả ả ă
2/ N ph i tr dài h n: bao g m các kho n vay dài h n và trái phi u có th i gian áo h n l n h n 1 ợ ả ả ạ ồ ả ạ ế ờ đ ạ ớ ơ
n m.ă
V v n ch s h u c ng ề ố ủ ở ữ ũ được c u thành b i 2 b ph n:ấ ở ộ ậ
1/ C phi u thổ ế ường (Common Stock): Th hi n s ti n mà nhà ể ệ ố ề đầ ư ảu t tr cho cty l n ầ đầu tiên phát hành c phi u ổ ế để huy động v n mua tài s n.ố ả
2/ L i nhu n gi l i (Retained Earning): Kho n này là l i nhu n c a cty gi l i mà không chia cho ợ ậ ữ ạ ả ợ ậ ủ ữ ạ
c ông dổ đ ướ ại d ng c t c, kho n này có th tích l y nhi u n m.ổ ứ ả ể ũ ề ă
Vi c tách nh v n ch s h u c a cty óng vai trò r t quan tr ng Ví d c ông ti m n ng có th ệ ỏ ố ủ ở ữ ủ đ ấ ọ ụ ổ đ ề ă ể xem c u trúc c a v n ch s h u cty là có ấ ủ ố ủ ở ữ được là do l i nhu n hay v n góp c a c ông thông quaợ ậ ố ủ ổ đ bán c ph n.ổ ầ
V n c ph n thố ổ ầ ường (giá tr thu n – net worth) = V n góp ban ị ầ ố đầu qua bán c ph n + l i nhu n gi ổ ầ ợ ậ ữ
l i + th ng d v n + các kho n d phòng.ạ ặ ư ố ả ự
V n l u ố ư động thu n (Net Working Capital) = Tài s n l u ầ ả ư động – N ph i tr ng n h n.ợ ả ả ắ ạ
Trang 2M t l u ý n a là các kho n m c trong b ng cân ộ ư ữ ả ụ ả đố ếi k toán c t bên ph i ộ ả được s p x p theo th t ắ ế ứ ự tính thanh kho n, hay kho ng th i gian chuy n ả ả ờ ể đổi thành ti n m t t ng d n Ví d tài kho n ph i tr ề ặ ă ầ ụ ả ả ả cho nhà cung c p là 30 ngày, kho n vay ng n th hi n quy n s h u ph i tr trong 90 ngày… cho ấ ả ắ ể ệ ề ở ữ ả ả
n ph n v n ch s h u mà cty không bao gi ph i tr Y u t này nh h ng tính thanh kho n
c a cty, do ó t ch c x p h ng tín d ng luôn quan tâm t i ch s thanh kho n c a cty M t cty c n ủ đ ổ ứ ế ạ ụ ớ ỉ ố ả ủ ộ ầ
có ti n và tài s n khác có tính thanh kho n cao ề ả ả để chi tr n khi t i h n.ả ợ ớ ạ
V n l u ố ư động thu n (Net Working Capital) là ch s ầ ỉ ố để đ ườ o l ng kh n ng thanh toán c a cty, ả ă ủ được tính b ng tài s n l u ằ ả ư động – n ng n h n.ợ ắ ạ
ví d này cty có v n l u ng thu n Net Working Capital là 1000 – 310 = 690 tri u
So sánh tài s n 2 n m c a cty, tài s n t ng 2000/1680 -1 ~ 19%ả ă ủ ả ă
Cty có 10 tri u ti n m t, do v y cty có th vi t séc thanh toán tệ ề ặ ậ ể ế ương ng s ti n này.ứ ố ề
ây có thêm m t k thu t tính hàng t n kho theo FIFO hay LIFO
V phề ương pháp kh u hao, thông thấ ường cty có chu n b 2 b báo cáo tài chính theo 2 phẩ ị ộ ương pháp kh u hao cho 2 ấ đố ượi t ng
1 là để báo cáo thu s d ng phế ử ụ ương pháp kh u hao nhanh, nôm na là kh u hao ph n tr m gi m ấ ấ ầ ă ả
d n, khi n cho chi phí kh u hao t ng, gi m l i nhu n, gi m ph i óng thu ầ ế ấ ă ả ợ ậ ả ả đ ế
2 là để báo cáo cho các c ông s d ng phổ đ ử ụ ương pháp kh u hao ấ đều là chia đều ph n tr m kh u ầ ă ấ hao cho các n m, i u này khi n cho báo cáo thu nh p t ng lên i u này là l i th và có ă đ ề ế ậ ă Đ ề ợ ế được là
do ti n t có giá tr theo th i gian.ề ệ ị ờ
- See more at:
http://vneconomics.com/vi-du-va-phan-tich-bang-can-doi-ke-toan-balance-sheet/#sthash.lDpZcUl6.dpuf
GIAI
1/ Tài sản lưu động (Tài sản ngắn hạn) – Current Asset, Working Capital
Working Capital = Ti n m t + Hàng T n Kho + Kho n thu c a KHề ặ ồ ả ủ
ví d này Working Capital = 10 + 375 + 615 = 1000$
2/ Vốn lưu động thuần (Net Working Capital)
Net Working Capital = Tài s n l u ả ư động – N ng n h n (N l u ợ ắ ạ ợ ư động)
o l ng kh n ng thanh toán c a Cty
ví d này: Networking Capital = 1000 – 310 = 690$
Trang 33/ Tính Lãi Ròng
Lãi Ròng = EBT – T (Lãi trước thu – Thu )ế ế
L i nhu n trợ ậ ước thu : EBT = EBIT – I (Lãi trế ước thu , lãi vay – Lãi vay)ế
L i nhu n trợ ậ ước thu , lãi vay: EBIT = EBITDA – DA (Lãi trế ước thu , lãi vay, kh u hao – Kh u hao)ế ấ ấ
L i nhu n trợ ậ ước thu , lãi vay, kh u hao: EBITDA = Doanh thu thu n – Chi phí ho t ế ấ ầ ạ động SXKD
ch a g m kh u hao)ư ồ ấ
4/ Tính tổng giá trị vốn chủ sở hữu
T ng giá tr v n ch s h u = T ng giá tr c phi u thổ ị ố ủ ở ữ ổ ị ổ ế ường + L i nhu n gi l i = 130 + 810 = ợ ậ ữ ạ 940$
5/ Tính BVPS (Book Value Per Share)
BVPS = T ng giá tr v n ch s h u / S lổ ị ố ủ ở ữ ố ượng c phi u thổ ế ường ang l u hànhđ ư
BVPS = 940/50 = 18.8
6/ EPS – Earning Per Share – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
EPS = Lãi ròng / S lố ượng c phi u thổ ế ường ang l u hànhđ ư = Thu nh p ròng / S lậ ố ượng c phi u ổ ế
thường ang l u hành.đ ư
Thông thường lãi ròng s có ẽ đượ ở ảc b ng báo cáo k t qu ho t ế ả ạ động kinh doanh còn bài toán ch ỉ cho b ng cân ả đố ếi k toán thì ph i cho thêm s li u v Lãi ròng hay thu nh p ròng.ả ố ệ ề ậ
Ví d bài này lãi ròng là 117,5$ (Bài toán ph i cho thêm s li u này n u ch cho b ng cân ụ ả ố ệ ế ỉ ả đố ếi k toán)
EPS = 117,5/50 = 2.35
7/ DPS – Dividens Per Share – Cổ tức trên mỗi cổ phần
DPS = C t c tr cho c ông thổ ứ ả ổ đ ường / S lố ượng c phi u thổ ế ường ang l u hànhđ ư
Tương t nh tính EPS, DPS c ng ph i có ự ư ũ ả được s li u t báo cáo k t qu ho t ố ệ ừ ế ả ạ động kinh doanh (income statement)
Gi s c t c c ph n thả ử ổ ứ ổ ầ ường là 57.5
DPS = 57.5 / 50 = 1.15
8/ CFPS – Cash Flow Per Share – Dòng tiền trên mỗi cổ phần
CFPS = (Lãi ròng + Kh u hao TSC HH&VH) / S lấ Đ ố ượng c phi u thổ ế ường ang l u hànhđ ư
S li u lãi ròng và kh u hao c ng không n m trên b ng cân ố ệ ấ ũ ằ ả đố ếi k toán mà n m trên báo cáo k t ằ ế
qu ho t ả ạ động kinh doanh (income statement) nen s li u trong trố ệ ường h p này c n cho thêm.ợ ầ
Gi s : lãi ròng (thu nh p thu n) = 117.5; Kh u hao = 100ả ử ậ ầ ấ
CFPS = (117.5 + 100)/50 = 4.35$
9/ NOWC (Net Operating Working Capital) Vốn lưu động hoạt động thuần
NOWC = Working Capital – T ng n ng n h n không ch u lãiổ ợ ắ ạ ị
Trang 4NOWC = (Ti n + Kho n ph i thu c a KH + Hàng t n kho) – (Kho n ph i tr cho KH + Kho n ph i ề ả ả ủ ồ ả ả ả ả ả
tr khác)ả
S li u này có th tính toán ố ệ ể đượ ừ ảc t b ng cân đố ếi k toán
NOWC = 10 + 375 + 615 – (60+140) = 800$
10/ Tổng vốn hoạt động
T ng v n ho t ổ ố ạ động = V n l u ố ư động ho t ạ động thu n + Tài s n c nh thu nầ ả ố đị ầ
= NOWC + TSC thu nĐ ầ
NOWC tính t b ng cân ừ ả đố ếi k toán
TSC thu n tính t b ng cân Đ ầ ừ ả đố ếi k toán
=> T ng v n ho t ổ ố ạ động = (10+375+615) – (60+140) + 1000 = 1800$
11/ Dòng tiền hoạt động OCF (Operating Cash Flow)
OCF = EBIT(1-T) + Kh u haoấ
EBIT ph i có t báo cáo k t qu ho t ả ừ ế ả ạ động kinh doanh c a DN.ủ
EBIT = EBITDA – DA
EBITDA= Doanh thu thu n – Chi phí ho t ầ ạ động SXKD ch a tính kh u haoư ấ
Nh c l i EBIT là l i nhu n c a cty ã tr kh u hao TSC HH&VH nh ng ch a tr ra lãi vay và ắ ạ ợ ậ ủ đ ừ ấ Đ ư ư ừ thu ế
Nhà đầ ưu t quan tâm đến dòng thu nh p sau khi tr thu ta tính EBIT(1-T).ậ ừ ế
Chúng ta c ng l i Kh u hao b i vì ây là chi phí không ph i là ti n.ộ ạ ấ ở đ ả ề
EBIT(1-T) = NOPAT – Net Operating Profit After Tax – L i nhu n ho t ợ ậ ạ động SXKD thu n sau th ầ ế Hay OCF = NOPAT + Kh u hao.ấ
12/ Tính Dòng tiền tự do FCF (Free Cash Flow)
Dòng ti n t do là dòng ti n th c t có th ề ự ề ự ế ể được phân b cho các nhà ổ đầ ưu t Nhà đầ ư đu t ây là c ổ ông và các ch n n m tài s n ây là dòng ti n có c sau khi mua TSC , S n ph m m i, v n
l u ư động c n thi t ầ ế để duy trì ho t ạ động c a cty.ủ
FCF = OCF – Đầ ưu t vào v n ho t ố ạ động
= NOPAT – (Chi phí v n + Chênh l ch v n ho t ố ệ ố ạ động thu n)ầ
= EBIT(1-T) + Kh u hao – (Chi phí v n + Chênh l ch v n ho t ấ ố ệ ố ạ động thu n)ầ
EBIT l y t báo cáo thu nh p income statementấ ừ ậ
Kh u hao l y t b ng cân ấ ấ ừ ả đố ếi k toán
NOPAT = EBIT(1-T)= 283.8(1-0.4) = 170.28
Chi phí v n = Chi tiêu v n ố ố đầ ưu t = Mua TSC trong n m t ng lên bao nhiêu + Kh u haoĐ ă ă ấ
Trang 5Mua TSC trong n m t ng bao nhiêu => Ph i có s li u mua TSC 2 n m k nhau, tr i.Đ ă ă ả ố ệ Đ ă ề ừ đ
DN này TSC mua n m 2005 là 1000, mua n m 2004 là 870 => Trong n m 2005 ã mua thêm
130$ TSC Đ
130$ này là TSC thu n, ph i c ng thêm 100$ Kh u hao n a => Chi tiêu v n Đ ầ ả ộ ấ ữ ố đầ ưu t = 130+100 = 230
V n l u ố ư động ho t ạ động thu n NOWC (Tài s n l u ầ ả ư động – N ng n h n không do vay mợ ắ ạ ượn)
Mu n tính chênh l ch v n l u ố ệ ố ư động ho t ạ động thu n ta tính NOWC2005 so v i NOWC2004ầ ớ
NOWC 2005 = 10 + 375 + 615 – 60 – 140 = 800$
NOWC 2004 = 80 + 315 + 415 – 30-130 = 650$
Delta NOWC = 800 – 650 = 150$
=> FCF = NOPAT + Kh u hao – Chi phí v n – Chênh l ch NOWC = 170.28 +100+ – 230 – 150 = ấ ố ệ -110.28 < 0
M c dù dòng ti n ho t ặ ề ạ động OCF c a cty là dủ ương, nh ng FCF l i âm B i vì FCF là dòng ti n kh ư ạ ở ề ả
d ng phân b cho các nhà ụ ổ đầ ưu t => ta th y cty không có gì ấ để ả tr cho nhà đầ ưu t
13/ MVA và EVA
( Market Value Added & Economics Value Added)
Có m t v n ộ ấ đề ớ v i báo cáo tài chính nói chung là s li u ph n ánh trong quá kh , và so v i hi n t i ố ệ ả ứ ớ ệ ạ
s có s chênh l ch l n.ẽ ự ệ ớ
Ví d Cty kh i nghi p v i 1 tri u ô, trong giá tr s sách này g m 0,5 tri u t c ông và 0,5 tri u tụ ở ệ ớ ệ đ ị ổ ồ ệ ừ ổ đ ệ ừ phát hành trái phi u.ế
Cty phát hành vói 50000 c phi u => m i c phi u tr giá kho ng 10$ổ ế ỗ ổ ế ị ả
Cty ho t ạ động thành công t o ra l i nhu n 2 tri u m i n m.ạ ợ ậ ệ ỗ ă
Nhà phân tích chi t kh u dòng ti n v i t l chi t kh u 10% bi t ế ấ ề ớ ỷ ệ ế ấ ế được giá tr cty là 20 tri u.ị ệ
Tr i 0.5 tri u n vay, giá c phi u cty là 19.5 tri u / 50 ngàn = 390$ m i c phi u.ừ đ ệ ợ ổ ế ệ ỗ ổ ế
Các báo cáo tài chính không th hi n ể ệ được giá tr th trị ị ường c a DN, do ó không th ánh giá ủ đ ể đ
c ho t ng c a ban qu n lý
Lúc này giá tr MVA ra ị đờ đểi ph n ánh thông s này, MVA là kho n chênh l ch gi a giá tr th ả ố ả ệ ữ ị ị
trường và giá tr s sách c a DN.ị ổ ủ
MVA = 19.5 – 0.5 = 19 tri u.ệ
ví d ph n u tiên b ng cân i k toán c a DN ta có giá tr s sách c a DN là v n ch s
h uữ
V n ch s h u (s sách) = Giá tr c phi u thố ủ ở ữ ổ ị ổ ế ường + L i nhu n gi l i = 810 + 130 = 940$ợ ậ ữ ạ
Trang 6Giá tr c a DN th trị ủ ị ường là:
50 tri u c phi u * Giá c phi u là 23$ = 1150$ệ ổ ế ổ ế
MVA = 1150 – 940 = 210$
MVA càng cao thì có ngh a là BG ang ngày càng làm giàu cho cty H i ĩ Đ đ ộ đồng qu n tr thả ị ường nhìn vào giá tr MVA ị để khen thưởng cho BG Đ
Tuy th có th do tình hình ch ng khoán t t khi n MVA t ng lên, do ó MVA c ng ch a ch c ánh ế ể ứ ố ế ă đ ũ ư ắ đ giá úng th c l c c a BG đ ự ự ủ Đ
MVA = S c phi u thố ổ ế ường ang phát hành * Giá c phi u niêm y t – V n ch s h u.đ ổ ế ế ố ủ ở ữ
Có m t ch s n a c ng thộ ỉ ố ữ ũ ường liên quan t i MVA là EVA (Economic Value Added)ớ
EVA chính là ph n chênh l ch gi a NOPAT và chi phí v n.ầ ệ ữ ố
Nh trên ta ã bi t chi phí v n chính là chi tiêu trong ư đ ế ố đầ ưu t là ph n chênh l ch TSC gi a 2 n m ầ ệ Đ ữ ă
g n nh t + Kh u hao.ầ ấ ấ
14/ P/E (Price Earning Ratio)
P/E = Market Price / EPS
Ví d này ta có Market Price = 23$ t Income Statementụ ừ
EPS = Lãi ròng / S c phi u = 117.5 / 50 = 2.35$ố ổ ế
=> P/E = 23/2.35 = 9.79
Ý ngh a P/E: S ti n c ông ph i chi tr ĩ ố ề ổ đ ả ả để có m t ộ đồng l i nhu n c a DN.ợ ậ ủ
Ngh ch ị đả ạo l i P/E là t su t sinh l i tỷ ấ ờ ương đối so v i v n ớ ố đầ ư ủu t c a DN
15/ P/B (Price to Book Ratio)
Ch s P/B so sánh giá c a m t c phi u v i giá ghi s sách c a nó.ỉ ố ủ ộ ổ ế ớ ổ ủ
P/B càng l n h n 1 ph n ánh giá tr th trớ ơ ả ị ị ường ã vđ ượt quá giá tr s sách c a c phi u ó.ị ổ ủ ổ ế đ
Ta có V n ch s h u = Tài S n – N ph i trố ủ ở ữ ả ợ ả ả
Giá tr S sách BVPS = V n ch s h u / S lị ổ ố ủ ở ữ ố ượng c phi u ang l u hành.ổ ế đ ư
Ch s P/B r t quan tr ng trong nh n nh ỉ ố ấ ọ ậ đị đầ ư ạ ổu t lo i c phi u nào Gi s P/B < 1 s có 2 suy ngh ế ả ử ẽ ĩ
t phía nhà ừ đầ ưu t
+ P/B < 1 có ngh a là th trĩ ị ường ch a ánh giá úng giá tr c a lo i c phi u này.ư đ đ ị ủ ạ ổ ế
+ P/B < 1 có ngh a n a là giá tr c phi u s sách ã b cty này th i ph ng quá m c.ĩ ữ ị ổ ế ổ đ ị ổ ồ ứ
N u i u th 2 x y ra thì nhà ế đ ề ứ ả đầ ưu t ph i tránh xa lo i c phi u trên b i vì th trả ạ ổ ế ở ị ường s có c ch ẽ ơ ế
i u ch nh v úng giá tr th t
N u i u th 1 x y ra có ngh a ây s là lo i c phi u r t ti m n ng t ng trế đ ề ứ ả ĩ đ ẽ ạ ổ ế ấ ề ă ă ưởng trong tương lai
Trang 7N u m t cty có P/B l n h n 1 có ngh a là cty này ho t ế ộ ớ ơ ĩ ạ động t t, kinh doanh ố đạ ết k t qu kh quan.ả ả
Vì m t s tiêu chu n k toán mà trên báo cáo tài chính không th hi n ph n giá tr thộ ố ẩ ế ể ệ ầ ị ương hi u, uy ệ tín, b ng sáng ch , tài s n trí tu khác mà cty t o ra nên b ng cân ằ ế ả ệ ạ ả đố ếi k toán không ph n ánh h t ả ế
c giá tr th t c a cty, do ó th ng có s chênh l ch gi a giá tr ghi s và giá tr th tr ng
i u này r t úng i v i các cty d ch v khi mà tài s n h u hình c a h có r t ít => giá tr ghi s
c a nh ng ủ ữ đơn v này không ý ngh a l m.ị ĩ ắ
Ch ph n ánh t t nh t DN nào ch a ỉ ả ố ấ ứ đựng nhi u tài s n h u hình.ề ả ữ
- See more at:
http://vneconomics.com/yeu-cau-tinh-toan-pho-bien-trong-bao-cao-tai-chinh/#sthash.gxd7Lvqe.dpuf