1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

77 Kế toán của Công ty cổ phần phát triển cấp thoát nước và môi trường trong kỳ tháng 02 quý I năm 2006

94 517 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 77 Kế toán của Công ty cổ phần phát triển cấp thoát nước và môi trường trong kỳ tháng 02 quý I năm 2006
Tác giả Lê Thị Nga
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

77 Kế toán của Công ty cổ phần phát triển cấp thoát nước và môi trường trong kỳ tháng 02 quý I năm 2006

Trang 1

Lời nói đầu

Để hoà nhập với nền kinh tế trong khu vực và nền kinh tế thế giới Đấtnớc ta đã gặp không ít những khó khăn khi chuyển đổi nền kinh tế tập trungquan liêu bao cấp sang nền kinh tế thị trờng có sự quản lý của Nhà nớc và bộc

lộ nhiều hạn chế trong sản xuất kinh doanh, làm ăn thu lỗ khoa học kỹ thuậtcòn rất kém cán bộ công nhân viên tay nghề còn thấp Nhà nớc cha chú trọng

đào tạo, sản phẩm sản xuất ra không có chỗ đứng trên thị trờng khu vực và thếgiới Đứng trớc thực trạng và tình hình đó Nhà nớc và các doanh nghiệp cầnphải làm gì để có chỗ đứng trên thị trờng để sản xuất kinh doanh có hiệu quảnhất Để làm đợc điều này, Nhà nớc nói chung và các doanh nghiệp nói riêngphải biết cách quản lý và phân tích ảnh hởng của nhiều nhân tố mà tác độngcủa nhiều nhân tố đối với sản xuất kinh doanh trong đó yếu tố hạch toán kếtoán là yếu tố quan trọng mà các doanh nghiệp cần phải quan tâm

Cũng nh bao doanh nghiệp khác công ty cổ phần phát triển xây dựngcông nghệ cấp thoát nớc và môi trờng cũng đang tìm cho mình một chỗ đữngtrên thơng trờng Trong nền kinh tế mở cửa hiện nay, với chức năng kinhdoanh máy lọc nớc, bình lọc 2 khoang, thiết bị lọc áp lực, vật liệu lọc sắt,Mangan MF - 97, than hoạt tính và vật liệu xúc tác luwat theo nhiệm vụ kếhoạch của hội đồng cổ đông cùng đội ngũ cán bộ, công nhân viên lành nghềnăng động, sáng tạo ham học hỏi đã giúp đỡ công ty hoàn thành vợt mức kếhoạch đề ra đem lại hiệu quả cao, lợi nhuận năm sau luôn cao hơn năm trớc,

đã tạo công ăn việc làm và thu thập ổn định cho ngời lao động, tăng lợi tứccho các cổ đông làm tròn nghĩa vụ ngân sách Nhà nớc và phát triển công tyngày một lớn mạnh

Trang 2

Phần I GIới thiệu tổng quan về công ty cổ phần phát triển xây dựng công nghệ cấp thoát nớc và môi trờng

1 Lịch sử hình thành và phát triển của công ty

Tên công ty là: công ty cổ phần phát triển xây dựng công nghệ cấp thoát nớc và môi trờng

Tên giao dịch: environment and water supply technology construction development joint stock company

Tên viết tắt: Waterr tech., JSC

Địa chỉ: Số nhà 64, ngõ 554, tổ 5 đờng Trờng Chinh, phờng Khơng ợng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Th-Công ty cổ phần phát triển xây dựng công nghệ cấp thoát nớc và môi ờng đợc hình thành theo quyết định số: 0103001368 của Sở Kế hoạch và đầu

tr-t tr-thành phố Hà Nội ngày 24/09/2002 Công tr-ty chính tr-thức đi vào hoạtr-t độngngày 24/10/2003 Số nhà 64 ngõ 554, tổ 5 đờng Trờng Chinh, phờng KhơngThợng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Tổng diện tích công ty là: 2.200 m2

Công ty có chi nhánh là: Thanh Xuân - Hà Nội

Tại: số 4 ngõ 183, phố Hoàng Văn Thái - Thanh Xuân - Hà Nội

Khi mới đi vào hoạt động công ty chỉ mua bán đồ dùng cá nhân, gia

đại nhất, công ty đã dần dần nắm bắt đợc thị trờng Ban lãnh đạo công ty đãquyết định mở rộng

Đầu năm 2006 với đội ngũ công nhân có bề dầy kinh nghiệm, nắm bắtthị trờng, đáp ứng đợc nhu cầu của ngời dân nên các sản phẩm máy lọc nớc, n-

ớc đóng chai, lõi lọc tăng doanh thu Nên các sản phẩm mẫu mã đẹp, rất đadạng và phong phú từ loại giá cả bình thờng đến các mặt hàng giá cao Vì đốitợng phục vụ của công ty cũng càng đợc mở rộng

Trang 3

Ngày nay, công ty cổ phần phát triển công nghệ cấp thoát nớc và môitrờng đã là một địa chỉ quen thuộc của ngời dân nội hạt thành phố Hà Nội vàcũng là địa chỉ đợc biết đến của tất cả các tuyến trong tỉnh nh:

Tuy nhiên, do thời gian thành lập cha lâu nên công ty cha kinh doanh

đ-ợc đầy đủ các loại hàng hoá đã đăng ký trong "hồ sơ đăng ký kinh doanh" nh:mua bán máy móc, thiết bị, vật t ngành nớc, mua bán vật liệu xây dựng côngtrình

Hiện nay công ty hoạt động theo phơng thức:

- Nhận hàng từ các nhà phân phối  bán tại đại lý

- Nhận hàng từ các nhà phân phối  nhập kho công ty  xuất bán tại

đại lý

Bớc vào thời kỳ đổi mới, nắm bắt đợc xu hớng phát triển của thị trờng

và nhu cầu mua sắm ngày càng lớn công ty đã không ngừng mở rộng quy mô(nh đã trình bày ở trên)

Ngoài việc mở rộng quy mô vật chất đơn vị còn không ngừng mở rộngtìm kiếm trên thị trờng:Điều 18 nhân viên thị trờng đi khắc các huyện tìm thịtrờng, đầu t quảng cáo, treo nhiều áp phích, biển quảng cáo ở các trung tâm

đông ngời qua lại Để thấy rõ đợc sự phát triển của Công ty cổ phần phát triểncông nghệ cấp thoát nớc và môi trờng, thông qua một số chỉ tiêu của 3 năm

2003, 2004 và 2005 ta thấy rõ điều đó (qua biểu 1)

Biểu số 01: Một số chỉ tiêu cơ bản của công ty qua 3 năm

ĐVT: VNĐ

năm 2003

Thực hiện năm2004

Thực hiện năm2005

1 Doanh thu thuần 2.491.045.932 14.041.783.161 29.579.524.960

2 Giá vốn 1.458.589.358 12.186.426.914 25.598.312.182

3 Số thuế nộp ngân sách nhà

nớc

24.653.930 1.515.306.551 2.940.722.676

4 Lợi nhuận trớc thuế 14.378.523 800.357.247 1.981.212.788

5 Thuế thu nhập doanh nghiệp

Trang 4

lao động

Qua biểu đồ trên cho thấy:

- Doanh thu của công ty tăng rõ rệt do nhu cầu mua sắm tiêu dùng trongxã hội tăng và do công ty phát triển hớng kinh doanh (phân phối hàng củaTrung Quốc và Nhật Bản) cho các đại lý Làm cho doanh thu năm 2005 so vớinăm 2004 tăng gấp đôi 15.538.741.799 đồng, tăng 110,67% Năm 2004 tăngso với năm 2003 là 463,69% tơng ứng tăng 1.155.073.723 đồng là không

đáng kể do vẫn giữ lối kinh doanh cũ (chỉ bán hàng hoá trong đại lý), bớc đầulàm nhà phân phối

- Giá vốn của công ty cũng tăng lên qua các năm:

Năm 2004 tăng so với năm 2003 là 9.760.053.346 đồng, tức tăng

Năm 2005 tăng so với năm 2004 là 14.411.885.577 đồng, tức là tăng109,29%

- Lợi nhuận năm 2004 so với năm 2003 tăng 786.320.084 đồng Năm

2005 so với năm 2004 tăng 850.215.990 đồng tơng ứng tăng147,54%

Nguyên nhân: Năm 2003 chỉ bán hàng ở đại lý Năm 2004 bán hàngtrong đại lý và tìm hiểu thị trờng để phân phối hàng của hàng Trung Quốc vàNhật Bản Năm 2005 bán lẻ hàng hoá trong đại lý đồng thời phân phối hàngcủa 2 hãng này hởng hoa hồng Thêm vào đó là mối quan hệ rất tốt của công

ty với hàng Hàn Quốc làm cho công ty cũng thu đợc một khoản hoa hồng lớn

từ hàng này

- Số thuế nộp ngân sách nhà nớc năm 2004 tăng so với năm2003 là219.498.902 đồng tơng ứng tăng 447,5%, năm 2005 tăng so với năm 2004 là330.639.551 đồng tơng ứng tăng 147,598%

Nguyên nhân là do lợi nhuận tăng

- Tình hình sử dụng lao động của Công ty nhìn chung tăng không đáng

kể Năm 2004 so với năm 2003 tăng 11 ngời, năm 2005 so với năm 2004 tăng

6 ngời Tuy nhiên thu nhập bình quân của ngời lao động lại tăng lên đáng kể.Năm 2005 so với năm 2004 tăng 182.000đ/ngời/tháng

Có đợc những thành quả trên là nhờ có mọt phơng pháp quản lý hiệuquả Ngoài sự nỗ lực của ban lãnh đạo cần có sự quan tâm nỗ lực góp sức vìmục đích chung của 85 cán bộ công nhân viên trong công ty

Công ty cổ phần phát triển xây dựng công nghệ cấp thoát nớc và môi ờng hoạt động kinh doanh độc lập với quy mô nhỏ nên cơ cấu tổ chức củacông ty theo mô hình chung trực tuyến Với kiểu mô hình này công ty đã xây

Trang 5

tr-dựng đợc một bộ máy quản lý chặt chẽ, điều hành quản lý hoạt động kinhdoanh một cách ổn định, có hiệu quả góp phần phát triển kinh tế đất nớc.

Quy mô đặc điểm, cơ cấu về nguồn vốn của Công ty cổ phần phát triểnxây dựng công nghệ cấp thoát nớc và môi trờng đợc thể hiện qua các chỉ tiêusau:

Qua số liệu trên cho thấy:

Tổng nguồn vốn khá lớn: Nợ phải trả so với vốn chủ sở hữu chhiếm tỷtrọng ít 22,22% rất đảm bảo chủ động trong việc sử dụng vốn

Tài sản cố định chiếm tỷ trọng lớn 77,13% trong tổng tài sản Vì thế nógây khó khăn cho công ty trong vấn đề cạnh tranh và đẩy mạnh quá trình tiêuthụ Tuy nhiên công ty lại có một cơ sở vật chất vững chắc, đảm bảo

Với cơ cấu vốn nh trên công ty rất yên tâm kinh doanh và phát triểntiềm lực kinh tế của mình

2) Đặc điểm về tổ chức quản lý và tổ chức sản xuất kinh doanh của Công ty

Công ty cổ phần phát triển xây dựng công nghệ cấp thoát nớc và môi ờng chủ yếu là kinh doanh các mặt hàng: Máy lọc nớc, bình lọc 2 khoang,thiết bị lọc áp lực, đáp ứng nhu cầu của hàng tiêu dùng, và bán hàng, gửi đại

tr-lý hởng hoa hồng Có thể nói một phần không thể thiếu trong hoạt động sảnxuất kinh doanh của Công ty cổ phần phát triển xây dựng công nghệ cấp thoátnớc và môi trờng

Với các ngành nghề kinh doanh của mình công ty đã đáp ứng đợc mộtphần không nhỏ tới nhu cầu thị hiếu của ngời dân thành phố và các tỉnh lâncận (Hà Tây, Lạng Sơn, Thanh Hoá, Hà Nam,…) Nắm bắt đợc nhu cầu chủyếu của ngời dân công ty đã xác định đợc rõ chức năng kinh doanh của mình

và phấn đấu mở rộng thị trờng để đáp ứng đợc nhu cầu của ngời dân hiện nay

Để làm đợc điều đó các công đoạn bán hàng của công ty đợc thể hiện qua sơ

đồ sau:

Trang 6

Cách tính thuế giá trị gia tăng:

= x

Ngoài việc kinh doanh hàng hoá công ty còn kinh doanh thêm dịch vụ

đó là: cho thuê trong đại lý tức là mỗi tháng hãng nào muốn đợc bày hàng hoácủa mình ở vị trí thuận mắt, dễ nhìn trong đại lý thì phải bỏ ra một khoản chiphí để thuê

Đây là một khoản thu nhập (doanh thu khác) của công ty

Sơ đồ cơ cấu hoạt động tổ chức điều hành của Công ty

Qua sơ đồ cho ta thấy:

Giám đốc điều hành trực tiếp phòng tổng hợp Phòng Tổng hợp chỉ đạomọi hoạt động của công ty và của đại lý Phòng Kế toán cũng chịu sự điềuhành trực tiếp của phòng tổng hợp Thủ quỹ căn cứ vào sự điều hành củaphòng Tổng hợp

Nhiệm vụ của từng bộ phận:

- Giám đốc công ty: Điều hành trực tiếp mọi hoạt động kinh doanh củacông ty với sự hỗ trợ của các phòng ban Hiện nay công ty gồm 1 giám đốc:

Kế toán

Kế toán

tiền l ơng

Trang 7

- Phó giám đốc: Quản lý các bộ phận cụ thể hoạt động của công ty, phụtrách sản xuất và phụ trách kinh doanh.

- Kế toán tổng hợp: Theo dõi tài sản cố định của công ty

- Thủ quỹ: Nắm giữ tài chính của công ty thu chi tiền theo đúng tìnhhình phát sinh

* Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm

Qua sơ đồ trên cho thấy:

- Phân xởng sản xuất: chuyên sản xuất máy lọc, dây chuyền lọc nớc

Thu tiềnPhân phối cho đại

lý (hoặc mua lẻ)

Phân phối cho đại lý

Trang 8

Nh vậy Công ty cổ phần phát triển xây dựng công nghệ cấp thoát nớc vàmôi trờng có 2 nguồn tiêu thụ chính phổ biến trên thị trờng nội hạt thành phố

Hà Nội Có rất nhiều mặt hàng đợc bán trong đại lý (trên 4.000 mặt hàng)

Trong quá trình bán hàng công ty cũng phải chi ra các khoản chi phíquảng cáo, chi phí bảo hành và dịch vụ chăm sóc khách hàng…

Trong đại lý để thúc đẩy bán hàng tránh để hàng ế, hàng hết hạn… Đốivới hàng nh vậy công ty giảm giá, khuyến mại đối với ngời mua Đại lý cónhững cách bài trí hàng hoá rất hợp lý, lôgic, kích thích mua sắm của ngời tiêudùng

Với cách nh vậy ngày càng đẩy mạnh doanh số tiêu thụ Đơn vị hạchtoán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thờng xuyên và tính thuế giá trịgia tăng theo phơng pháp khấu trừ Chính vì thế thuận lợi xem xét kiểm tra sốlợng hàng hoá đã bán đợc bao nhiêu, còn lại bao nhiêu nh vậy để biết tính l-ợng nhập kho lần tới thuận tiện trong tiêu thụ Tính thuế giá trị gia tăng theophơng pháp khấu trừ xác định đợc ngay số thuế sẽ đợc khấu trừ (đầu vào), sốthuế phải nộp (đầu ra) thuận tiện trong việc xác định số thuế phải nộp

* Cơ cấu ngành nghề:

- Sản xuất máy lọc nớc đá, máy lọc nớc tinh khiết, nớc đóng chai

- Kinh doanh nớc sạch và nớc tinh khiết R/O…

- Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá

- Đầu t, chuyển giao công nghệ xử lý nớc

* Loại hình sản xuất kinh doanh

- Sản xuất máy lọc nớc tinh khiết, máy lọc nớc tinh khiết và nớc đóngchai

- Kinh doanh nớc sạch và nớc tinh khiết R/O;

* Các phân xởng

Phòng Công nghệ

Phân x ởng sản xuất máy lọc n ớc

Bộ phận lắp đặt

Dịch vụ chăm sóc khách hàng

Trang 9

Bộ máy kế toán của Công ty đợc thể hiện qua sơ đồ sau:

Qua sơ đồ trên ta thấy:

- Kế toán trởng lấy số liệu của kế toán lơng và kế toán tổng hợp để kếtoán tổng hợp hạch toán, báo cáo, chỉ đạo thủ quỹ nhập, xuất

Nhiệm vụ của từng thành viên:

- Kế toán trởng: chịu trách nhiệm trớc giám đốc về toàn bộ công tác kếtoán tài chính của công ty, điều hành chung mọi hoạt động của phòng Kếtoán, xác định kết quả kinh doanh và lập báo cáo tài chính theo từng thời kỳhạch toán

- Kế toán tiền lơng: có nhiệm vụ căn cứ vào bảng chấm công của từngngời để lập bảng thanh toán lơng và các khoản phụ cấp cho từng đối tợng cụthể, trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí cố định theo đúng quy định

và lập bảng phân bổ tiền lơng

Kế toán tr ởng

Kế toán tổng hợp

Kế toán

Trang 10

- Kế toán tổng hợp: Theo dõi tài sản cố định, công cụ dụng cụ lao độngtập hợp chi phí sản xuất, tập hợp giá thành sản phẩm, tập hợp toàn bộ số liệuvàlập sổ cái, sổ tổng hợp giúp kế toán trởng hạch toán và lập báo cáo.

- Thủ quỹ: là ngời quản lý tiền mặt của công ty, quản lý thu - chi cáckhoản cần thiết cho hoạt động kinh doanh của công ty

Bốn thành viên trong phòng kế toán đợc bố trí phân công rõ ràng đảmbảo việc kiểm tra số liệu đợc thực hiện chặt chẽ Công việc đồng đều ở tất cảcác khâu và trong các phần hành kế toán Dễ dàng quy trách nhiệm vì mỗi ng-

- Bảng cân đối tài khoản

- Báo cáo kế toán

Trình tự ghi sổ của Công ty theo hình thức: Nhật ký chung

đợc tiến hành nh sau:

Chú giải: Ghi hàng ngày

Ghi cuối tháng (3,5,6,7)Quan hệ đối chiếuCách ghi sổ nh trên có nghĩa là:

Trang 11

- Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ đợc dùng làm căn cứ ghi sổ, trớchết ghi nhiệm vụ kinh tế phát sinh vào sổ nhật ký chung, sau đó căn cứ vào sốliệu đã ghi trên sổ nhật ký chung để ghi sổ cái Theo các tài khoản kế toán phùhợp Đồng thời với việc ghi sổ Nhật ký chung các nghiệp vụ kinh tế phát sinhcòn đợc ghi vào các sổ thẻ, chi tiết có liên quan.

- Cuối tháng, cuối quý, cuối năm, cộng số liệu trên sổ cái, lập bảng cân

đối tài khoản

- Cuối tháng (quý), phải nộp tổng hợp số liệu, khoá sổ và thẻ chi tiết rồilập các bảng tổng hợp chi tiết, đợc dùng để lập báo cáo

* Phơng pháp hạch toán hàng tồn kho

Công ty cổ phần phát triển xây dựng công nghệ cấp thoát nớc và môi ờng phơng pháp hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp kê khai thờngxuyên

Trang 12

tr-phần II Thực trạng tổ chức kế toán của công ty cổ phần

phát triển cấp thoát nớc và môi trờng trong kỳ

Giá trị còn lại

a Nguyên giá của tài sản cố định hữu hình (đơn vị sử dụng phơng phápnày)

a1 Tài sản cố định hữu hình do mua bán

chạy thử….)

- Các khoản thu hồi phế loại do chạy thử

a2 Tài sản cố định do đầu t xây dựng cơ bản theo phơng thức giao thầu.Nguyên giá = + +

a3 Tài sản cố định tăng do tự xây dựng hoặc tự chế

Nguyên giá = +

Trang 13

a4 Tài sản cố định tăng do mua bán theo phơng thức trao đổi

(Cung cấp - lắp đặt thiết bị)

- Căn cứ bộ luật dân sự nớc cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam công

bố ngày 09/11/1995

- Căn cứ pháp lệnh hợp đồng kinh tế ngày 25/09/1989 của hội đồng Nhànớc cộng hoà xã hội chủnghĩa Việt Nam

- Căn cứ vào nhu cầu của bên A và bên B

Hôm nay ngày 01/04/2007 tại Đông Anh

I Bên A (phía khách hàng)

- Ngời đại diện: ông Nguyễn Văn D

- Địa chỉ: thôn Hà Khê, xã Văn Hà, Đông Anh, Hà Nội

- Điện thoại: 04 88263636

II Bên B (phía cung cấp, lắp đặt)

Công ty cổ phần phát triển xây dựng

Công nghệ cấp thoát nớc và môi trờng

- Ngời đại diện: Nguyễn Minh Chức Chức vụ: lắp đặt, bảo hành

- Địa chỉ: Số 4/183 phố Hoàng Văn Thái - phờng Khơng Trung - ThanhXuân - Hà Nội

Trang 14

Điều 2: chất lợng và quy cách

- Hàng hoá và thiết bị mới 100%

- Chất lợng sản phẩm tốt và lợng nớc theo chỉ số PPM (% tạp chất củabút TDS)

Chỉ số đầu vào 120 Chỉ số đầu ra

Điều 3: Phơng thức thanh toán

- Giá trị hợp đồng: 13.600.000

Bằng chữ: Mời ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn

- Sau khi bên B cung cấp, lắt đặt hoàn chỉnh và vận hành thiết bị, bên Athanh toán cho bên B đầy đủ giá trị hợp đồng

Điều 4: Chế độ bảo hành, bảo dỡng và thay thế lõi lọc

Tháng thứ

12 =7.200L

Tháng thứ 24=14.400L

Tháng thứ 36=21.600L Gọi điện đến kiểm tra,

bảo dỡng thiết bị

Kiểm tra sục rửa thay lõi 1

Kiểm tra sục rửa thay lõi 2

Kiểm tra sục rửa thay lõi 3

Kiểm tra sục rửa thay lõi 5

Kiểm tra sục rửa thay lõi 4

Điều 5: Trách nhiệm của mỗi bên

Trang 15

- Thực hiện chế độ bảo hành, bảo dỡng và thay thế lõi lọc theo điều 4của hợp đồng.

b Trách nhiệm bên B

- Cung cấp đúng chủng loại, chất lợng, thiết bị nh thoả thuận

- Lắp đặt hoàn chỉnh, đảm bảo kỹ thuật và mỹ thuật Hớng dẫn sử dụngcho bên A

- Bảo hành thiết bị theo bản cam kết của công ty, bảo hành, bảo dỡng,thay thế lõi lọc theo điều 4 của hợp đồng và yêu cầu của khách hàng

- Đảm bảo chất lợng nớc sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn nớc sạch quocógia các chỉ tiêu về hoá lý và vi sinh của bộ y tế và khoa học công nghệ môi tr-ờng

Điều 6: Điều khoản chung

Hai bên cam kết thực hiện đúng các khoản ghi trong hợp đồng, phiếubảo hành và bản cam kết Trong quá trình thực hiện, nếu có các tranh chấpxảy ra các bên chủ động gặp gỡ để giải quyết trên tinh thần tôn trọng lẫnnhau Nếu không tự giải quyết đợc, các bên có quyền yêu cầu cơ quan Nhà n-

ớc có thẩm quyền hoặc yêu cầu quyết định của toà án kinh tế thành phố HàNội để giải quyết Quyết định của toà án là quyết định cuối cùng các khoảnchi phí hành chính cho việc điều tra giải quyết do bên có lỗi chịu

Hợp đồng thành đợc lập thành 2 bản, mỗi bên giữ 1 bản Các bản đều

Trang 16

I Tại địa điểm các bên giao nhận

A Đại diện bên giao hàng (Bên A)

1 Ông (bà): Nguyễn Văn Đức Chức vụ: Phó giám đốc

B Đại diện phía công ty (Bên B)

1 Ông (bà): Nguyễn Minh Chức Chức vụ: Phòng kỹ thuật

II Nội dung kiểm tra

STT Nội dung kiểm tra Phơng phápkiểm tra ĐạtKết quả kiểm traKhông đạt

Trang 17

Hoá đơn giá trị gia tăng

Ngày 20 tháng 02 năm 2006

Mẫu số: 01 GTKT - 3LL

Ký hiệu: AB/200T Số: 080936

Trang 18

Căn cứ vào quyết định ngày …./02/2006 của giám đốc công ty về việcthanh lý tài sản cố định.

I Biên bản thanh lý hợp đồng

Ông (bà): Vũ Viết Hùng Đại diện: Giám đốc Trởng ban

Ông (bà): Nguyễn Minh Chức Đại diện: Phòng kỹ thuật Uỷ viên

Ông (bà): Phạm Văn Tuấn Đại diện: Cty TNHH Kim Long Uỷ viên

II Tiến hành thanh lý tài sản cố định

Tên, mã hiệu, quy cách (cấp hạng TSCĐ)

Số hiệu TSCĐ

Nớc sản xuất: Nhật Bản Năm sản xuất 2005 Năm đa vào sử dụng

Số thẻ tài sản cố định 02 Nguyên giá: 11.210.000

Đã hao mòn đến thời điểm thanh lý: 3.450.000

Giá trị còn lại của tài sản cố định: 7.760.000

III Kết luận của ban thanh lý tài sản cố định

IV: Kết quả thanh lý:

- Chi phí thanh lý: 3.450.000 Bằng chữ: Ba triệu bốn trăm năm mơinghìn đồng

- Giá trị thu hồi: 7.760.000 Bằng chữ: Bảy triệu bảy trăm sáu mơi nghìn

đồng

- Đã ghi giảm (sổ, thẻ tài sản cố định ngày 25 tháng 02 năm 2006)

Ngày 30 tháng 02 năm 2006Trởng ban thanh lý

Tên đặc điểm

ký hiệu

Nớc sản xuất

Tháng năm đ-

ợc nhận

Số hiệu TSCĐ

Nguyên giá

Khấu hao Chứng từ

Lý do giảm TSCĐ

S N

Tỷ lệ khấu hao

Khấu hao

đã

tính khi giảm 30/2 Máy lọc nớc

tinh khiết R/0

912 H

Nhật Bản 02/2006 04153 12.650.000

Trang 19

30/02 M¸y läc níc

tinh khiÕt R/0

300G

Trung Quèc 02/2006 04153 13.600.000

30/2 M¸y läc níc

tinh khiÕt R/0

6800

Trung Quèc

Trang 20

sổ theo dõi tài sản cố định

Tháng 02 năm 2006Tên đơn vị: (phòng ban hoặc ngời sử dụng)

Ghi tăng tài sản cố định Ghi giảm tài sản cố định Chứng từ Tên nhãn

hiệu, quy cách

TSCĐ

ĐVT Số ợng Đơn giá Số tiền

Cách ghi các chỉ tiêu trên sổ nh sau:

- Cột 1,2 và 8,9: Phản ánh số liệu ngày tháng tăng giảm TSCĐ

- Cột 3: Ghi tên, nhãn hiệu quy cách của tài sản

- Cột 4,5,6,7: Lần lợt ghi đơn vị tính, số lợng, đơn giá và thành tiền

- Cột 10: Lý do giảm TSCĐ

- Cột 11,12: Ghi số lợng và số tiền của tài sản giảm

Trang 21

bảng tính và phân bổ khấu hao

Tháng 02 năm 2006

Stt Chỉ tiêu

Tỷ lệ khấu hao và số năm sử dụng

- Kết cấu và nội dung chủ yếu của bảng phân bổ số 3

Bảng phân bổ số 3 có các cột dọc phản ánh số khấu hao phải tính chotừng đối tợng sử dụng TSCĐ và hàng ngang phản ánh số khấu hao tính trongtháng trớc, số khấu hao tăng, số khấu hao giảm và số khấu hao phải tính trongtháng này

Sổ nhật ký chung

Năm 2006

ĐVT: đồngChứng từ

Diễn giải

Số hiệutàikhoản

Số phát sinh

Trích KH TSCĐ tháng 02vào

+ Bộ phận văn phòng

641642

8.808.0383.583.707

Trang 22

Ngêi ghi sæ

(Ký, hä tªn)

Trang 23

4 Sổ kế toán tổng hợp, sổ cái TK 211, 213, 214

Sổ cái tài khoản 211 "Tài sản cố định hữu hình"

Tháng 02 năm 2006Ngày tháng

641 627

6.253.707 9.687.513

7.760.000 Cộng phát sinh trong tháng 2

Trang 24

1 Sè d ®Çu th¸gn 02

2 Sè ph¸t sinh trong th¸ng 02

12.391.745 28/02 BPB sè 3 28/02 -KhÊu hao TSC§ trÝch th¸ng

02/2006 + Bé phËn b¸n hµng + Bé phËn qu¶n lý doanh nghiÖp

641 642

8.808.038 3.583.707

Ngêi ghi sæ

(Ký, hä tªn)

Trang 25

II Kế toán nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ

1 Liệt kê danh điểm vật liệu, công cụ dụng cụ

* Nguyên vật liệu:

- Máy bơm cao cấp: (Nhập từ Trung Quốc)

- Màng R/o số 4 (Nhập từ Trung Quốc)

- Hộp mực màu các loại, hộp mực Loseu, máy tính mặt bàn…

2 Phơng pháp tính giá nhập xuất nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ

+ Chi phí thu mua: Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, sắp xếp, phân loại từnơi mua về đến công ty, tiền công tác phí tự nhiên trong quá trình thu mua

+ Các khoản giảm trừ; Giảm giá hàng mua, giá trị hàng mua bị trả lại

- Phơng pháp tính giá thực tế của nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ xuấtkho

Công ty cổ phần phát triển xây dựng công nghệ cấp thoát nớc và môi ờng tính giá thực tế của nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ theo phơng pháp

tr-đơn giá bình quân cả kỳ dự trữ (bình quân gia quyền)

Trang 26

cụ dụng cụ tồn đầu kỳ cụ dụng cụ nhập trong kỳ

3 Tập hợp chứng từ phát sinh về biến động nguyên vật liệu, công

cụ dụng cụ (hợp đồng kinh tế, hoá đơn giá trị gia tăng, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho).

Trang 27

HOá đơn Giá trị gia tăng

Liên 1: LuNgày 10 tháng 08 năm 2006

Mẫu số: 01 GTKT-3LL

MY/2006B 0097460

Địa chỉ: Km số 2 - đờng 1A - thị xã Ninh Bình

Số tài khoản: Hình thức thanh toán………MS:

TT Tên hàng hoá, dịch vụ ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền

Số tiền viết bằng chữ: Sáu triệu, ba trăm tám mơi ngàn đồng chẵn

Ngời mua hàng

(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngời bán hàng(Ký, ghi rõ họ tên)

Thủ trởng đơn vị(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)

Trang 28

HOá đơn Giá trị gia tăng

Liên 2: Giao cho khách hàng

Họ tên ngời mua hàng: Nguyễn Tiến Phong

Đơn vị: Công ty cổ phần phát triển xây dựng công nghệ cấp thoát nớc

và môi trờng

Địa chỉ: số 4 ngõ 183 phố Hoàng Văn Thái - Thanh Xuân - Hà Nội Mã số thuế: 4900225821

Số tài khoản:

Hình thức thanh toán: Tiền mặt

Stt Tên hàng hoá, dịch vụ ĐVT Số lợng Đơn giá Thành tiền

Liên 1: Lu

Liên 2: Giao cho khách hàng

Liên 3: Dùng để thanh toán

Phiếu nhập kho

Trang 29

hoá đơn

Thực nhập

Trang 30

4 Sæ kÕ to¸n chi tiÕt, thÎ kho, b¶ng tæng hîp nhËp xuÊt tån nguyªn vËt liÖu, c«ng cô dông cô.

Trang 31

KÕ to¸n trëng

(Ký, hä tªn)

Trang 32

§¬n vÞ: C«ng ty cæ phÇn ph¸t triÓn x©y dùng c«ng nghÖ

cÊp tho¸t níc vµ m«i trêng

§Þa chØ: Sè 4 ngâ 183 Hoµng V¨n Th¸i - Thanh Xu©n - Hµ Néi

KÕ to¸n trëng

(Ký, hä tªn)

Trang 33

b¶ng kª tæng hîp nhËp xuÊt tån nguyªn vËt liÖu

Th¸ng 02 n¨m 2006Tªn vËt liÖu SL D ®Çu th¸ng§¬n gi¸ Thµnh tiÒn SL NhËp trong kú§¬n gi¸ Thµnh tiÒn SL XuÊt trong kú§¬n gi¸ Thµnh tiÒn SL §¬n gi¸Tån cuèi kúThµnh tiÒn

HÖ thèng läc níc 40 115.232 4.609.280 120 115.232 13.827.840 120 115.232 13.827.840 40 115.232 4.609.280 B×nh läc 2 khoang 20 123.250 2.465.000 170 123.250 20.952.500 150 123.250 18.487.500 40 123.250 4.930.000 M¸y b¬m cao cÊp 3 3.125.600 9.370 40 3.125.600 125.024.000 37 3.125.600 115.647.200 6 3.125.600 18.753.600 Mµng R/0 sè 4 7 1.310.000 9.170.000 76 1.310.000 99.560.000 75 1.310.000 98.250.000 8 1.310.000 10.480.000 Lâi läc sè 5 7 1.213.000 8.491.000 76 1.213.000 92.188.000 77 1.213.000 93.401.000 4 1.213.000 4.852.000 Lâi läc sè 1 3 1.125.000 3.375.000 87 1.125.000 97.875.000 87 1.125.000 97.875.000 2 1.125.000 2.250.000 Lâi läc sè 2 3 1.132.000 3.396.000 90 1.132.000 101.880.000 75 1.132.000 84.900.000 6 1.132.000 6.792.000 Lâi läc sè 3 3 1.570.000 4.710.000 78 1.570.000 122.460.000 63 1.570.000 98.910.000 18 1.570.000 28.260.000

Ngµy 30 th¸ng 02 n¨m 2006

KÕ to¸n ghi sæ (Ký, hä tªn)

KÕ to¸n trëng

(Ký, hä tªn)

Trang 34

800.0006.210.000

Trang 35

5 Sæ kÕ to¸n tæng hîp, sæ c¸i tµi kho¶n 152, 153.

sæ c¸i tµi kho¶n 152

Trang 36

Nhận xét: Lợng công cụ dụng cụ nhập vào trong kỳ không nhiều so với

lý thuyết kế toán CCDC hạch toán đơn giản hơn nhiều Nó không còn câu nệCCDC nào nhất phải phân bổ vào bộ phận nào mà nó phân bổ bất kỳ miễn saocân đối và ổn định chi phí của doanh nghiệp là đợc

Trang 37

III Kế toán tổng hợp tiền lơng và các khoản trích theo lơng

1 Cách tính lơng phải trả công nhân viên

* Hình thức trả lơng đang áp dụng tại đơn vị

Công ty cổ phần phát triển xây dựng công nghệ cấp thoát nớc và môi ờng trả lơng cho công nhân viên theo thời gian làm việc thực tế

tr-Cuối mỗi tháng căn cứ vào bảng chấm công để tính và thanh toán lơngcho công nhân viên

Cách tính lơng theo thời gian:

- Bảng thanh toán lơng, mẫu sổ 02 - LĐTL

- Bảng thanh toán lơng, mẫu sổ 04 - TLTL

Để có cơ sở hạch toán thời gian lao động làm cơ sở cho việc trả lơng cócác chứng từ sau:

Chấm công theo ký hiệu: X là đi làm; O là không đi làm

Cuối tháng ngời chấm công và phụ trách bộ phận ký vào các bảng chấmcông và chuyển các chứng từ liên quan về bộ phận kế toán kiểm tra đối chiếuquy ra công để tính lơng và bảo hiểm xã hội

Bảng chấm công đợc lu tại phòng kế toán cùng các chứng từ liên quan

Trang 38

Giấy chứng từ nghỉ BHXH (mẫu số 03 - BH)

-Mục đích: xác định số ngày nghỉ do: ốm đau, thai sản, tai nạn lao

động… làm căn cứ tính trợ cấp BHXH theo chế độ quy định

- Phơng pháp ghi:

Mỗi ngời lao động đến khám bệnh ở bệnh viện, trạm xá hoặc y tế Bác

sĩ thấy cần thiết cho nghỉ thì lập phiếu này và ghi sổ ngày cho nghỉ để phụtrách BHXH của đơn vị làm cơ sở tính BHXH cho ngờil d

* Danh sách ngời lao động hởng trợ cấp BHXH (mẫu số 04 - BH)

- Mục đích: làm căn cứ tổng hợp và thanh toán tiền lơng trợ cấp BHXHtrả cho ngời lao động

+ 1 liên lu tại phòng kế toán

+ 1 liên gửi cho cơ quan quản lý BHXH cấp trên để thanh toán thực chi

2 Chứng từ liên quan đến tiền lơng và các khoản trích theo lơng: Bảng chấm công, bảng thanh toán lơng, sổ lơng.

Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 02 của Công ty cổ phần phát triểnxây dựng công nghệ cấp thoát nớc và môi trờng trong tháng về tiền công nhsau: (Căn cứ vào bảng chấm công và bảng thanh toán tiền lơng)

Trang 40

cÊp tho¸t níc vµ m«i trêng

B¶ng thanh to¸n tiÒn l¬ng

Th¸ng 02 n¨m 2006

TT Hä vµ tªn C«ng viÖc HÖ sè l-¬ng Sè tiÒn TiÒn th-ëng Ngµy LV Sè ngµyLVTT ngoµi giêSè ngµy ngoµi giêL¬ng ca/ngµyTiÒn ¨n thùc tÕ¡n ca BHXH17% Tæng céng

BHXH tr¶

vµo l¬ng 6%

L¬ng thùc lÜnh Ký nhËn

Ngày đăng: 19/03/2013, 17:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ cơ cấu hoạt động tổ chức điều hành của Công ty - 77 Kế toán của Công ty cổ phần phát triển cấp thoát nước và môi trường trong kỳ tháng 02 quý I năm 2006
Sơ đồ c ơ cấu hoạt động tổ chức điều hành của Công ty (Trang 7)
Bảng cân đối  tài khoản - 77 Kế toán của Công ty cổ phần phát triển cấp thoát nước và môi trường trong kỳ tháng 02 quý I năm 2006
Bảng c ân đối tài khoản (Trang 12)
Bảng tính và phân bổ khấu hao - 77 Kế toán của Công ty cổ phần phát triển cấp thoát nước và môi trường trong kỳ tháng 02 quý I năm 2006
Bảng t ính và phân bổ khấu hao (Trang 24)
Hình thức thanh toán ………………… MS: ............................................................. - 77 Kế toán của Công ty cổ phần phát triển cấp thoát nước và môi trường trong kỳ tháng 02 quý I năm 2006
Hình th ức thanh toán ………………… MS: (Trang 30)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - 77 Kế toán của Công ty cổ phần phát triển cấp thoát nước và môi trường trong kỳ tháng 02 quý I năm 2006
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 31)
Bảng phân bổ nvl, ccdc - 77 Kế toán của Công ty cổ phần phát triển cấp thoát nước và môi trường trong kỳ tháng 02 quý I năm 2006
Bảng ph ân bổ nvl, ccdc (Trang 35)
Bảng kê tổng hợp nhập xuất tồn nguyên vật liệu - 77 Kế toán của Công ty cổ phần phát triển cấp thoát nước và môi trường trong kỳ tháng 02 quý I năm 2006
Bảng k ê tổng hợp nhập xuất tồn nguyên vật liệu (Trang 36)
Bảng chấm công - 77 Kế toán của Công ty cổ phần phát triển cấp thoát nước và môi trường trong kỳ tháng 02 quý I năm 2006
Bảng ch ấm công (Trang 43)
Bảng thanh toán tiền lơng - 77 Kế toán của Công ty cổ phần phát triển cấp thoát nước và môi trường trong kỳ tháng 02 quý I năm 2006
Bảng thanh toán tiền lơng (Trang 44)
Bảng tổng hợp thanh toán lơng - 77 Kế toán của Công ty cổ phần phát triển cấp thoát nước và môi trường trong kỳ tháng 02 quý I năm 2006
Bảng t ổng hợp thanh toán lơng (Trang 48)
Bảng phân bổ tiền lơng và bảo hiểm xã hội - 77 Kế toán của Công ty cổ phần phát triển cấp thoát nước và môi trường trong kỳ tháng 02 quý I năm 2006
Bảng ph ân bổ tiền lơng và bảo hiểm xã hội (Trang 56)
Bảng cân đối kế toán - 77 Kế toán của Công ty cổ phần phát triển cấp thoát nước và môi trường trong kỳ tháng 02 quý I năm 2006
Bảng c ân đối kế toán (Trang 96)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w