1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM TOÁN 10 NĂM HỌC 2013-2014

6 3,3K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. PHẦN CHUNG: (7.0đ)Bài 1:(2.0đ) a) Rút gọn biểu thức : b) Giải hệ phương trình : Bài 2:(2.0đ) a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số: y = b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng d : y = x + Bài 3:(3.0đ) Cho đường tròn tâm (O) bán kính R và điểm A ở ngoài đường tròn, OA = 2R. Kẻ tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B và C là hai tiếp điểm),a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp.b) Chứng minh tam giác ABC đều, tính theo R diện tích tam giác đó.c) Một đường thẳng thay đổi qua A cắt đường tròn tại hai điểm M và N. Chứng tỏ rằng tích AM.AN luôn không đổi.

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP 1 KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM Môn Toán − Lớp 10 năm học 2013-2014

( Thời gian làm bài: 120 phút )

I PHẦN CHUNG: (7.0đ)

Bài 1:(2.0đ)

a) Rút gọn biểu thức : A ( 3 1) 2 ( 3 1) 2 27

b) Giải hệ phương trình : 2 3 6

x y

Bài 2:(2.0đ)

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số: y = 1 2

2x b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng d : y = x + 3

2

Bài 3:(3.0đ) Cho đường tròn tâm (O) bán kính R và điểm A ở ngoài đường tròn, OA = 2R Kẻ tiếp tuyến

AB, AC với đường tròn (B và C là hai tiếp điểm),

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp

b) Chứng minh tam giác ABC đều, tính theo R diện tích tam giác đó

c) Một đường thẳng thay đổi qua A cắt đường tròn tại hai điểm M và N Chứng tỏ rằng tích AM.AN luôn không đổi

II PHẦN RIÊNG:(3.0đ) Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

1 Theo chương trình chuẩn :

Bài 4:(2.0đ)

1.Chứng tỏ các mệnh đề sau đúng và tìm mệnh đề phủ định của chúng:

a)  x : 3x x 22 b)  n :n2n

2 Cho A = (-1;2], B = [0;3) Tìm A B A B A B ;  ; \ và phần bù của A trong 

Bài 5:(1.0đ)

Cho hình chữ nhật ABCD tâm O, AB = 6, BC = 8 Chứng minh AO BO BC   ,

tính AB AD

2 Theo chương trình nâng cao :

Bài 4:(2.0đ)

1 Chứng minh định lý sau bằng phương pháp chứng minh phản chứng:

Nếu a và b là hai số thực dương thì a b 2

b a  .

2 Cho Ax/ x 2 và Bx/ 2x1 0  Tìm A B A B ;  và phần bù của A B trong 

Bài 5:(1.0đ)

Cho hình thoi ABCD tâm O, AB = 6,  60o

BAD  Chứng minh OC OB AD AC   ,

tính

AB AC

 

Trang 2

Mơn Tốn − Lớp 10 năm học 2013-2014

( Thời gian làm bài: 120 phút )

I PHẦN CHUNG: (6.0đ)

Bài 1:(2.0đ)

1 Rút gọn biểu thức : Cho biểu thức: A = x x 1 x x :1 x

a) Tìm x để biểu thức A cĩ nghĩa

b) Đơn giản biểu thức A

2 Giải hệ phương trình : 3 2

x y

x y

  

 

Bài 2:(2.0đ)

Cho parabol (P) : y = x2 và đường thẳng (d) : y = 6x + 2m ( m là tham số )

1 Vẽ (P)

2 Tìm điều kiện của m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B cĩ các hồnh

độ x1 , x2 khác 1 và thỏa mãn điều kiện 2 2

x x 11

Bài 3:(2.0đ) Cho đường trịn tâm O đường kính AB=2R Gọi M là một điểm bất kỳ thuộc đường trịn (O)

khác A và B Các tiếp tuyến của (O) tại B và M cắt nhau tại E Vẽ MP vuơng gĩc với AB (P thuộc AB), vẽ

MQ vuơng gĩc với BE (Q thuộc BE)

1 Chứng minh rằng BEMO là tứ giác nội tiếp đường trịn và BPMQ là hình chữ nhật

2 Gọi I là giao điểm của EA và MP Chứng minh hai tam giác EBO và MPA đồng dạng Suy ra I là trung điểm của MP

II PHẦN RIÊNG:(4.0đ) Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

1 Theo chương trình chuẩn :

Bài 4:(2.0đ)

1.Các mệnh đề sau đúng hay sai Tìm mệnh đề phủ định của chúng:

a)n N: nN: N: nn 2 N: n+ N: n1 N: nkhông N: nchia N: nhết N: ncho N: n3; b) n N : n 2 > n

2 Cho A = [-3;4), B = (2;8] Tìm A B A B B A ;  ; \ và phần bù của A\B trong 

Bài 5:(2.0đ)

1 N: nCho N: nhình N: nchữ N: nnhật N: nABCD N: ncó N: nAB=8cm; N: nAD=6cm N: nTìm N: ntập N: nhợp N: nđiểm N: nM N: nthỏa: AB AD  MO

N: n

2 Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng minh: AB DC AC DB  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

2 Theo chương trình nâng cao :

Bài 4:(2.0đ)

1 Chứng minh định lý sau bằng phương pháp chứng minh phản chứng:

Nếu N: na N: n N: nb N: n N: nc N: nthì N: n N: n N: na2 N: n+b2 N: n+ N: nc2 N: n> N: nab N: n+ N: nbc N: n+ N: nca

2 Cho A = {x / x2  4} ; B = {x /-2  x +1 < 3 } Tìm AB; AB; B\A;  \ ( AB)

Bài 5:(2.0đ)

1 Cho hình vuơng ABCD cạnh a, tâm O Tính độ dài của các vectơ AB AD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

, AB AC

 

2 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh: AD BE CF AE BF CD    

Trang 3

Môn Toán − Lớp 10 năm học 2013-2014

( Thời gian làm bài: 120 phút )

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 03/08/2014, 23:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w