1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM TOÁN 9 NĂM HỌC 2013-2014

9 513 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 775 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. Cho .1) Viết biểu thức dưới dạng bình phương một hiệu2) Tính giá trị của biểu thức với .Câu 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử1) .2) .Câu. Giải các phương trình sau:1) .2) Câu 4. Cho có , . Đường phân giác trong của góc cắt tại . Gọi , theo thứ tự là hình chiếu của , trên .1) Chứng minh .2) Tính tỉ số .3) Chứng minh .Câu 5. Cho thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức .

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

CHỢ MỚI Năm học : 2013-1014

Môn : Toán

Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

1.(1.5đ) Giải phương trình

a 4 - 6x = 15 - 2x

b 3x - 2(3x - 2) = 4x - 3( x + 1)

c 21 12 ( 31)( 1 2)

x x

x

2.(1.5đ) Rút gọn

a 32  2 18  3 50

b 2  32  3 2 27

3.(2đ) Cho biểu thức





2

10 2 2

1 6 3

6 4

3

2

x

x x

x x

x x

x A

a Tìm điều kiện xác định của A

b Rút gọn A

c Tính giá trị của biểu thức A

4.(1.5đ) Một xe ôtô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó quay trở về từ B đến A với vận tốc 40 km/h Cả đi và về mất 5 giờ 24 phút Tính chiều dài quãng đườngAB 5.Tìm giá trị nhỏ nhất

2 6 7 2

2

1      

y

6.(3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Cho bíêt AB= 15cm, AH = 12cm

a Chứng minh AHB  CHA

b Tính độ dài các đoạn thẳng BH, HC, AC

c Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 5cm, trên cạnh BC lấy điểm F sao cho

CF = 4 cm Chứng minh tam giác CEF vuông

d Chứng minh CE.CA = CF.CB

-HẾT -ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG TOÁN 9

1.(1.5đ) Giải phương trình.

a 4 - 6x = 15 - 2x.

 -6x +2x = 15 - 4

 -4x = 11

 x =

4

11

b 3x - 2(3x - 2) = 4x - 3( x + 1).

 3x- 6x + 4 = 4x- 3x - 3

 3x - 6x - 4x + 3x = -3 - 4

 - 4x = -7

 x =

4

7

c 21 12 ( 31)( 1 2)

x x

x

ĐK: x  1  ,x 2

) 2 )(

1 (

1 3 2

1

1

2

x x

x

) 2 )(

1 (

1 3 )

1 )(

2 (

) 1 ( 1 ) 2 )(

1

(

)

2

(

2

x x

x x

x

x x

x

x

 2(x-2) - (x+1) = 3x -1

 2x- 4 - x - 1 = 3x - 1

 2x – x – 3x = -1 +1+4

 - 2x = 4

 x =

2

4

 x= -2

2.(1.5đ) Rút gọn.

a 32  2 18  3 50 =

= 16 2  2 9 2  3 25 2

= 4 2  6 2  15 2

= 2 (4-6-15)

= 2 (-17)

= -17 2

b 2  32  3 2 27 =

=(2 2 - ( 3 ) 2 ) - 2 9 3

= (4- 3) - 6 3

=1 - 6 3

3.(2đ) Cho biểu thức.





2

10 2 2

1 6 3

6 4

3

2

x

x x

x x

x

x

x

Trang 3

= 

10 2 2

1 ) 2 ( 3

6 )

4

( 2

2

x

x x

x x

x

x

x





2

10 2 2

1 ) 2 ( 3

6 )

2 )(

2

(

2

x

x x

x x

x x

x

x

A

a Tìm điều kiện xác định của A.

x  0, x  -2, x  2

b.Rút gọn A.





2

10 2 : 2

1 6 3

6 4

3

2

x

x x

x x

x

x

x

10 2 : 2

1 ) 2 ( 3

6 )

4

( 2

2

x

x x

x x

x

x

x





2

10 2 : 2

1 ) 2 ( 3

6 )

2 )(

2

(

2

x

x x

x x

x

x

x

x





2

10 2

) 2 )(

2 ( : ) 2 )(

2 (

) 2 ( 1 ) 2 )(

2 (

) 2 ( 2 ) 2 )(

2

(

2

x

x x

x x x

x

x x

x

x x

x

x

2

10 4 ( : ) 2 )(

2

(

) 2 ( ) 2 (

2

x

x x

x x

x x

x





2

6 ( : ) 2 )(

2

(

2 4

2

x

x x

x x

x x

x

6

2

) 2 )(

2

(

6 2 2





x x

x x

x

x

x

4.(1.5đ)

Giải.

Ta có

5 giờ 24 phút =

60

24

5 giờ =

5

27 giờ Gọi x (km) là chiều dài quãng đường AB, x>0.

Thời gian xe đi từ A đến B là:

50

x

giờ Thời gian xe đi từ B về A là:

40

x

giờ.

Ta có phương trình:

50

x

+

40

x

=

5

27

 4x + 5x = 27.40

 9x = 27.40

 x =

9

40 27

 x = 120

Trang 4

Câu6

a.(0.75đ) Chứng minh AHB  CHA

Ta có AHC + ABC = 90 o ( ABC vuông

Tại A)

BAH + ABC = 90 o ( AHB vuông tại H)

Suy ra ACH = BAH và CHA AHB = 90 o

Do đó AHB  CHA (1)

b Tính độ dài các đoạn thẳng BH, HC, AC.

AHB

 vuông tại H

BH 2 = AB 2 - AH 2 (Pi - ta – go)

= 15 2 - 12 2 = 81.

cm

BH 9

Từ (1): AH HB HC

HA

HB CH

AH

2

HB

AH

9

144 9

12 2 2

AC AC

AB CH

HA

20 12

15 16 15

16

12

c.Chứng minh tam giác CEF vuông.

Ta có: BC= HB + HC = 9 + 16 = 25 cm

Mặt khác:

5

1 20

4

; 5

1 25

5

CA

CF CB

CE

Nên

CA

CF

CB

CE

 và góc A chung

Do đó CFE CAB

Mà CAB vuông tại A Vậy CFE vuông tại F.

d Chứng minh CE.CA = CF.CB.

Theo c/m trên ta có: CFE CAB

CB

CE

CA

CF

Vậy CE.CA = CF.CB.

A

C

B F

E

H

Trang 5

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

CHỢ MỚI Năm học : 2013-1014

Môn : Toán

Thời gian : 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

-HẾT -ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 7

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

CHỢ MỚI Năm học : 2013-1014

Môn : Toán

Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

2

A

1) Rút gọn A

2) Tìm giá trị của x để A2

3) Tìm giá trị của x để A 1

Câu 1 Hai tổ sản xuất cùng may một loại áo Nếu tổ thứ nhất may trong 3 ngày, tổ thứ hai may trong 5 ngày thì cả hai tổ may được 1310 chiếc áo Hỏi mỗi tổ trong 1 ngày may được bao nhiêu áo? Biết rằng trong 1 ngày tổ thứ nhất may được nhiều hơn tổ thứ hai là 10 chiếc áo

Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Từ H kẻ HE vuông góc với

AB tại E, HF vuông góc với AC tại F

1) Chứng minh rằng tứ giác AEHF là hình chữ nhật

2) Gọi I, K lần lượt là trung điểm của BHCH Tứ giác IEFK là hình gì

3) Chứng minh rằng tam giác ABC đồng dạng với tam giác AFE

4) Chứng minh rằng AE.AB AF.AC

-HẾT -ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 8

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHỢ MỚI Năm học : 2013-1014

Môn : Toán

Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1.Giải các phương trình sau:

1) 5x 3 17 

2) 2x – 1 x 2    0

3) x 3 12x 2 1

Câu 2 Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 2x 3

5

không lớn hơn giá trị của biểu thức

x 2

3

Câu 3 Một ô tô xuất phát từ A đến B cách A 170km, cùng lúc đó một xe máy đi theo chiều ngược lại nhưng với vận tốc nhỏ hơn vận tốc ô tô 15km / h Biết rằng sau 2 giờ thì hai xe gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe

Câu 4 Cho tam giác ABC vuông tại AAB 15cm , AC 20cm Kẻ đường cao AH

và trung tuyến AM

1) Chứng minh ABC HBA

2) Tính BC, AH, BH

3) Tính diện tích AHM

-HẾT -ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 9

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHỢ MỚI Năm học : 2013-1014

Môn : Toán

Thời gian : 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Cho A x – 4x 42

1) Viết biểu thức dưới dạng bình phương một hiệu

2) Tính giá trị của biểu thức A với x 3

Câu 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

1) 8xy 22x y 2

Câu Giải các phương trình sau:

1) x – 3 0

Câu 4 Cho ABCAB 24cm ,AC 28cm Đường phân giác trong của góc A cắt

BC tại D Gọi M, N theo thứ tự là hình chiếu của B, C trên AD

1) Chứng minh ABMACN

2) Tính tỉ số BM

3) Chứng minh AM = DM

Câu 5 Cho a b 0  thỏa mãn 2a 22b 25ab Tính giá trị của biểu thức E a b

a b

-HẾT -ĐỀ CHÍNH THỨC

Ngày đăng: 02/08/2014, 22:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w