1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 20142015

27 433 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 20142015Chia sẻ: vthero | Ngày: 02082014Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 20102011 sau đây ôn tập về các chủ đề: khảo sát và vẽ đồ thị hàm số; mũ và lôgarit; nguyên hàm, tích phân và ứng dụng; số phức; hình học không gian; phương pháp tọa độ trong không gian. Mời các bạn cùng tham khảo và ôn luyện tốt.

Trang 1

* KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ *

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:

SƠ ĐỒ KHẢO SÁT HÀM SỐ

 Tập xác định: D = R

 y' = f'(x)

y' = 0: giải phương trình y’ = 0

 y'' = f''(x)

y'' = 0: giải phương trình y’’ = 0

Kết luận điểm uốn I

 Bảng biến thiên:

Kết luận sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

Kết luận các điểm cực trị của đồ thị hàm số

 Điểm đặc biệt:

Giao điểm với trục tung: x = 0 tìm y

Giao điểm với trục hoành: y = 0 giải phương trình f(x) = 0 tìm x

 Đồ thị: đồ thị hàm số nhận điểm uốn I làm tâm đối xứng

 Tập xác định: D = R

 y' = f'(x)

y' = 0: giải phương trình y’ = 0

 Bảng biến thiên

Kết luận sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

Kết luận các điểm cực trị của đồ thị hàm số

 Điểm đặc biệt:

Giao điểm với trục tung: x = 0 tìm y

Giao điểm với trục hoành (nếu có): y = 0 giải phương trình f(x) = 0 tìm x

 Đồ thị: đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

Hàm số hữu tỷ dạng y = f(x) =

d cx

b ax

Kết luận sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

 Giới hạn: x lim y=

c

a

,x lim y=

c a

 Tiệm cận ngang y =

c a

Trang 2

Kết luận hàm số không có cực trị.

 Điểm đặc biệt:

Giao điểm với trục tung: x = 0 tìm y

Giao điểm với trục hoành: y = 0 giải phương trình f(x) = 0 tìm x

 Đồ thị: đồ thị hàm số nhận giao điểm hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng

Bài tập rèn luyện:

Bài 1: Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số:

a) y = x3 + 3x2 - 4; b) y = -x3 - 3x2 + 1; c) y = -x3 + 3x2 - 4x + 2;d) y = x3 - 3x2 + 4x + 1; e) y =

Bài 2: Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số:

Bài tập tự luyện:

Bài 1: Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số:

1

2

3 4

2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:

* Dạng 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm M(x0; y0) nằm trên đồ thị hàm số:

y – y 0 = f’(x 0 )(x – x 0 )

ª Cho hoành độ tiếp điểm x0: tính tung độ tiếp điểm y0 = f(x0)

ª Cho tung độ tiếp điểm y0: giải phương trình f(x) = y0, tìm hoành độ tiếp điểm

* Dạng 2: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) biết hệ số góc cho trước:

Gọi M(x0; y0) là tọa độ tiếp điểm  hệ số góc tiếp tuyến là f’(x0)

ª Biết hệ số góc tiếp tuyến là số k: giải phương trình f’(x0) = k, tìm x0

ª Biết tiếp tuyến vuông góc với d: y = k1x + m1: giải phương trình k1.f’(x0) = -1, tìm x0

ª Biết tiếp tuyến song song với : y = k2x + m2: giải phương trình f’(x0) = k2, tìm x0

Bài tập rèn luyện:

Bài 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 - 3x2 + 4 tại điểm M(0; 4)

Bài 2: Cho hàm số y = x2 có đồ thị (C), viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độbằng 4

Bài 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x3 - 3x2 + 4 tại điểm có hoành độ bằng 2

Trang 3

Bài 4: Cho hàm số y 2 x

Bài tập tự luyện:

song với đường thẳng y = -3x + 1

góc với đường thẳng y =71 x - 4

Bài 5: Cho hàm số y =

1

12

x

x

có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a) Tại giao điểm của (C) với trục tung

b) Tại điểm có hoành độ x0= – 2

c) Biết tiếp tuyến có hệ số góc

3

1.d) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x + 3y = 0

Bài 6: Cho hàm số y = x4 - 2x2 + 1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểmcực đại của (C)

3 Giao điểm của hai đường - Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị:

a) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường cong:

Giả sử hàm số y = f(x) có đồ thị (C1) và hàm số y = g(x) có đồ thị là (C2)

Giải phương trình hoành độ giao điểm f(x) = g(x)

b) Biện luận số nghiệm phương trình f(x) = g(m)(*) với g(m) là đường thẳng cùng phương Ox:

Số nghiệm phương trình (*) bằng số giao điểm của hai đường (C): y = f(x) và d: y = g(m)

Bài tập rèn luyện:

Bài 1: Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hai hàm số:

a) (C): y = x2 - 2x + 2 và d: y = x; b) (C): y = x3 + 4x2 + 4x + 1 và d: y = x + 1;c) (C): y = x3 - 3x và d: y = x2 + x - 4; d) (C): y = x4 - 4x2 + 5 và d: y = x2 + 1

Bài 2: Dựa vào đồ thị (C) của hàm số y = -x3 + 3x2 - 1 biện luận theo m số nghiệm phương trình:

Trang 4

Bài 1: Biện luận số nghiệm phương trình x2 + 2x + 1 + m = 0 theo hai phương pháp (dùng biệt thức và phương pháp biện luận bằng đồ thị)

Bài 2: Dựa vào đồ thị của hàm số y = x3 + 3x2, hãy biện luận số nghiệm của phương trình x3 + 3x2 + m

= 0 tùy theo giá trị của tham số m

Bài 3: Cho hàm số y = 3 21

4 Tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của hàm số:

a) Giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của hàm số y = f(x) trên đoạn [a; b]:

 Tìm xi  (a; b) (i = 1, 2, , n) mà tại đó f'(xi) = 0 hoặc f'(xi) không xác định

 Tính f(a), f(b), f(xi) (i = 1, 2, , n)

 Kết luận max( ;b) f(x) = max[f(a), f(xi), f(b)] (i = 1, 2, , n)

min( ;b) f(x) = min[f(a), f(xi), f(b)] (i = 1, 2, , n)

b) Giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của hàm số y = f(x) trên khoảng (a; b):

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên khoảng (a; b) (a,b có thể là -, +), ta có hai trường hợp:

GTNN f(x 0 )

+ -

limy

x b x a

-limy

x b x a

(Trong đó y'(x 0 ) bằng 0 hoặc y'(x) không xác định tại x 0 ).

Kết luận: max(a;b) f(x) = f(x0) tại x = x0 hoặc min( ;b) f(x) = f(x0) tại x = x0

Bài tập rèn luyện:

Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3 - 3x2 - 9x + 35 trên đoạn [-4; 2]

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y x  lnx trên đoạn 1;

2 e

Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x - e2x trên đoạn [-1; 0]

Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x + 4  x2

Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y = cos3x - 6cos2x + 9cosx + 5

Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của các hàm số sau:

a) y = 4 x2

x

Bài tập tự luyện:

Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x4 - 2x2 + 1 trên đoạn [0; 2]

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 6  3xtrên đoạn [-1; 1]

Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = sin2x - x trên đoạn [- ;2

2

]

Bài 4: Tím các giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của các hàm số sau:

trên [-2; 4]; d) f(x) = x2 - 3x + 2 trên đoạn [-10; 10]

Bài 5: Tím các giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của các hàm số sau:

Trang 5

a) y = 2cos2x + 4sinx trên đoạn [0; 2 ] b) f(x) = sin4x - 4sin2x + 5.

Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:

a)f x( ) e x2  2x

xe x

Nếu hàm số y = f(x) đạt cực trị tại x0 thì f'(x0) = 0

Bài tập rèn luyện:

Bài 1: Định m để hàm số y = -(m2 + 5m)x3 + 6mx2 + 6x - 5 đạt cực đại tại x = 1

Bài 2: Tìm các giá trị của m để x = 1 là điểm cực tiểu của hàm số y =

Bài tập tự luyện:

Bài 1: Cho hàm số y =

6 Định tham số để hàm số đồng biến, nghịch biến trên R:

ª Nếu f'(x)  0 x  R thì hàm số y = f(x) đồng biến trên R

ª Nếu f'(x)  0 x  R thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên R

Bài tập rèn luyện:

Bài 1: Định m để hàm số y = 4x3 + mx nghịch biến trên R

Bài 2: Định m để hàm số y = -(m2 + 5m)x3 + 6mx2 + 6x - 5 đồng biến trên R

Bài 3: Định m y = x3 - 3mx2 + (m + 2)x – m đồng biến trên tập xác định

Trang 6

* MŨ VÀ LÔGARIT *

a a

a

)(b) Các tính chất biểu thị bằng bất đẳng thức:

i) Nếu 0 < a < b thì an < bn, n > 0 và an > bn, n < 0

ii) Nếu a > 1 thì am > an với m > n

iii) Nếu 0 < a < 1 thì am < an với m > n

Bài tập rèn luyện:

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:

5 75

,

0 (0,25))

3 4

1

64.216)

, 0

4

9(625)

5,0(

b (a, b > 0) Bài 3: Chứng minh rằng 2 5 ) 3 2

3

1 ( )

Bài tập tự luyện:

Bài 1: Không dùng máy tính, tính:

2 5

39:

5 75

,

0 (0,25))

,

1 (0,125))

,

0 (0,25))

1 2 1

b b b

n thừa số

Trang 7

Bài 3: Cho a, b là những số thực dương Rút gọn các biểu thức sau:

a)

)(

)(

4

1 4

3 4

1

3

2 3

1 3

a a a

)(

)(

3 2 3

3 2

5 1

5 4 5 1

b b b

)(

)(

4

1 4

3 4 1

3

2 3

1 3 4

a a a

;

d) 36 2

4

)4

) 2 2 (   1  1  y  1

x y

3 1 3

4 3

1 3 1

2

)43(2

n

n n n

2 Hàm số mũ và hàm số lôgarit:

a) Đồ thị hàm số mũ và hàm số lôgarit:

y = log a x

y = a x

b) Các tính chất cơ bản của lôgarít:

ª Hàm số y = logax liên tục trên R*

 ª Nếu logax1 = logax2 thì x1 = x2 (x1 > 0, x2 >0)

ª Nếu a > 1 thì logax > 0 khi x > 1, logax < 0 khi 0 < x < 1

Nếu 0 < a < 1 thì logax > 0 khi 0 < x < 1, logax < 0 khi x >1

c) Các định lí về lôgarít:

Định lí 1: Với mọi cơ số 0 < a  1, ta có:

* log x,xR

a a x

; logaax = x , x  R

Định lí 2: Với mọi cơ số 0 < a  1, x1, x2 > 0, ta có: loga(x1.x2) = logax1 + logax2

Định lí 3: Với mọi cơ số 0 < a  1, x1, x2 > 0, ta có: 1 2

Định lí 4: Với mọi cơ số 0 < a  1, x > 0, ta có: logax = logax

Hệ quả: Nếu  1n thì x = x  n n x

a b

Bài tập rèn luyện:

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:

1( ; c) log2log 24

Trang 8

e) log45 - 2log3; f) 21 ln25 - ln2; g) log248 - 31log227; h) log4 - log3 + log + 3logr;

i) log258.log85;j) log1(ab) log1(ab)

b a

Bài 2: Tính

a) A5log3 52 8log 3 3; b) B = log 2 log275

1 9

1 9

d) D =

2 log 3 20 log

10 log 4 log

2 2

2 2

2

a

a a a

n

5 5 5 5 5

5 log 5 log

Bài 3: Biễu diễn log308 qua log305 và log303

Bài 4: Cho a = log315, b = log310 Hãy tính log 350 theo a và b

Bài 5: So sánh các số:

a) log35 và log74; b) log0,32 và log53; c) log319 và log3110

Bài tập tự luyện:

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:

7 7

7 36 log 14 3 log 21 log

1

4 5

3 Phương trình mũ và lôgarit:

a) Phương trình mũ cơ bản:

ª af(x) = ab  f(x) = b, (a > 0, a  1) ª af(x) = c  f(x) = logac,(a > 0, a  1, c > 0) b) Phương trình lôgarít cơ bản:

Với a > 0, a  1 ta có:

ª logaf(x) = logag(x)

Điều kiện: f(x) > 0, g(x) > 0 Khi đó: logaf(x) = logag(x)  f(x) = g(x)

ª logaf(x) = c  f(x) = ac

Bài tập rèn luyện:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

5 , 1

Trang 9

g) 3x.2x + 1 = 72; h) 8.3x + 3.2x = 24 + 6x ; i) 5x + 12x = 13x.

Bài 3: Giải các phương trình sau:

a) log3(5x + 3) = 2; b) log2(x - 5) + log2(x + 2) = 3; c) log3x + log3(x + 2) = 1;d) -lg3x + 2lg2x = 2 - lgx; e)(1log2 x)(2 log4 x)3; f)

1 log 2

2 log

4

1

2 2

Bài tập tự luyện:

Bài 1: Giải các phương trình sau:

7

11 ( )

216

Bài 4: Giải các phương trình sau:

a) log5x = log5(x + 6) – log5(x + 2); b) lg(x2 + 2x – 3) + lg 13

4 Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit:

a) Bất phương trình mũ:

0 ) (

x g x f

x g

0 ) (

x g x f

x f

Bài tập rèn luyện:

Bài 1: Giải các bất phương trình sau:

Bài 2: Giải các bất phương trình sau:

a) log3(x 1 )   2; b) log3(x - 3) + log3(x - 5)  1; c)log ( 1) log (2 5)

2 1 2

2

1 xx  x d) log2 log2 0

1 lg

3 lg 3

8 1

Bài tập tự luyện:

Bài 1: Giải các bất phương trình sau:

7

9 )

9

7 ( 2 2 3

x

d) 3x + 9.3-x – 10 < 0; e) 9x - 5.3x + 6 < 0; f) 16x - 4x - 6  0

Bài 2: Giải các bất phương trình sau:

a) log8(x2 – 4x + 3)  1; b) log13(x1) 2; c) log3(x - 3) + log3(x - 5) < 1;

Trang 10

d) log2(x + 3) ≥ 1 + log2(x – 1); e) log3(x+ 2) > log9(x + 2); f) x x

2 2

log

1 1

Trang 11

* NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG *

2 Bài tập rèn luyện:

Bài 1: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = x2 - 3, biết rằng F(1) = 31

Trang 12

Bài 2: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = x2  2x x5, biết rằng đồ thị của hàm số F(x) đi qua điểm A(1; 21 )

3 Bài tập tự luyện:

Bài 1: Tìm nguyên hàm F(x) của các hàm số sau:

a) f(x) = 3x2 -

x

1 + 4ex biết rằng F(0) = 1;

b) f(x) = sin2x.cos3x + 3tan2x biết rằng F() = 0

Bài 2: Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = 2

2 3

) 1 (

5 3 3

x

x x x

biết rằng đồ thị của F(x) đi qua

điểm M(0; 21)

Bài 3: Tìm hàm số y = f(x) biết rằng f'(x) = 2x + 1 và f(1) = 5

II TÍCH PHÂN:

1 Định nghĩa:

b

a

dx x

f ( ) =

với F(x) là một nguyên hàm của f(x) ª Tính chất: a)  b a dx x kf( ) = (k là hằng số)

b)   b a dx x g x f( ) ( )] [ =

c) b a dx x f( ) = (a < c < b) * Chú ý: Khi a > b, ta quy ước    a b b a dx x f dx x f( ) ( ) 2 Các phương pháp tính tích phân: a) Tính tích phân bằng định nghĩa: Ví dụ: Tính các tích phân sau: a)    2 1 3 3 1) ( dx x x x ; b)  16 1 .dx x ; c)   2 1 8 ) 1 3 ( x dx; d)  2 1 4 1 dx x ; e)  0 cos sinx xdx; f)  1 0 ) 2 ( dx e x

Trang 13

b) Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số:

Ví dụ 1: Tính các tích phân sau: a) 2 2 0 4 x dx  ; b) 3 2 0 1 9x dx  ; e)   21 0 2 7 x dx Ví dụ 2: Tính các tích phân sau: a)  1 0 2 3 dx e x x ; b)x xdx 3 0 3 2 1 ; c)  2 0 4 cos2 2 sin  dx x x ; d)xx dx 4 0 2011 ) 1 ( ; e) e x cosx.dx 2 0 sin   ; f) e x xdx 1 ln ; g) dx x x 1 3 5 1 0 2   ; h) tanx. dx 3 4    ; i)  2 3 ln e e x x dx

c) Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần:

Trang 14

Ví dụ: Tính các tích phân sau:

) 2 1 ln(

4

0 2cos

x

2 2 1

ln xdx

x

3 Tích phân của một số dạng hàm số thướng gặp:

a) Hàm số đa thức và phân thức:

Bài 1: Tính các tích phân sau:

2 2

dx x

x x

x x

Bài 3: Tính các tích phân sau:

3

2

)1

21

x

x x x

4 1

3 2

2 2

x x

dx

4

2 ( 1) ;d) 

x

;

x x

1

1

dx x x

x

x x

5

3

1(x 2)(x1)dx

1

x dx

x x

 

b) Hàm số vô tỷ và hàm số mũ:

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a)  

2 0

3

x xdx

1 3 01

Trang 15

j)xx dx

1

0

1

0

3

3

1

x

dx x

Bài 2: Tính các tích phân sau:

a) 

1

x

e

dx e

2

x x

e dx

e 

2 ln

0

3 1dx

e

e

x

x

1

0

dx

e x

c) Hàm số lượng giác:

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a) 

 2

2

7 sin 2 sin

xdx

 2

2

3 cos 5 cos

xdx

0

3

cos

sinx xdx;

4

6

2 ) cot (tan

dx x

2

0

4

4 sin ) (cos

2 cos

dx x x

2

3

3

sin

cos

dx

x

x

Bài 2: Tính các tích phân sau:

a)

2

0

2

2 cos sin

xdx

0

cos sin 4 1

/2

4 0

cos (1 sin )

x dx x

d)2

0 (2sinx 3) cosxdx

2 4

2 0

5 tan cos

x dx x

d) Hàm số chứa giá trị tuyệt đối:

Bài 1: Tính các tích phân sau:

a)

1

3

2

2

0

2 x dx

3

0

2 x 2 dx

1

0

2 x dx

Bài 2: Tính các tích phân sau:

2

) 2

2 x2 4x 3dx

Trang 16

e) Hàm số có dạng tích của hai hàm số:

Bài 1: Tính các tích phân sau:

2

1

x

xe dx

1 0

2

xdx

e x

2 ln

0

dx

xe x

1

0

2

2

xdx

e x

;

e) 1

1

(x 3)e dx x

1

0

dx

xe x

1

0

1 2

Bài 2: Tính các tích phân sau:

a)

1

1 ln

e

x dx x

e

x

dx x

1

) ln 3 (

1

1 3ln

ln

e

x xdx x

e

1

2

2

ln

e

dx x

e

xdx

1

2

g)

2

ln

e

e

dx x

x

1

2 ln

e

x dx x

2 3 1

ln x dx x

Bài 3: Tính các tích phân sau:

a)

2

0 sin

xdx

2

0

cos ) 1 2 (

xdx

4

0 2 cos

x xdx ;

d)2

0 cos sin

2

0

2 sin

xdx

2

0

2 2 3)sin (

xdx x

 0 cos ) sin (e x x xdx

2

0

2 cos sin2

x

0 sin

x

e xdx

II ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN:

1 Diện tích hình phẳng:

Ví dụ 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 – 1; y = 0; x = 0; x = 2

Ví dụ 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = 2 – x2 và y = x Bài tập rèn luyện:

Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P): y = – x2 + 4x và trục hoành

Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường (P): y = – x2 và y = – x – 2

Bài 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 5x4 – 3x2 – 8, trục Ox trên [1; 3]

Ngày đăng: 02/08/2014, 18:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ KHẢO SÁT HÀM SỐ Hàm số bậc 3: y = f(x) = ax 3  + bx 2  + cx + d (a  0) - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 20142015
m số bậc 3: y = f(x) = ax 3 + bx 2 + cx + d (a  0) (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w