Họ: Portulacaceae Bộ: Caryophyllales I, Đặc điểm của cây.. II, kiểu sống của cây.. - Cây sống trên cạn, thường mọc trên các bãi đất hoang... Bưởi bung, Bí bái - LACRONXCHIA PENDUNCULATA
Trang 1Các loài rau hoang dại đặc trưng cho vùng đất phèn TP.HCM
10 Rau Sam Tía - LPORTULACA OLERACEA L
Họ: Portulacaceae
Bộ: Caryophyllales
I, Đặc điểm của cây
- Cây một năm, thân bò, chiều dài cây 20 cm, đường kính tán 35 cm, lá đơn, lá có hình đầu tù, chiều dài phiến lá 2
cm, rộng 1 cm, mép lá nhuyễn, có cuống, chiều dài cuống 0,4 cm, hoa chùm, hoa có hình chóp, cao 0,5 cm, rộng 0,3
cm, quả khô, rễ cọc
II, kiểu sống của cây
- Cây sống trên cạn, thường mọc trên các bãi đất hoang
Trang 2III, công dụng và cách sử dụng
- Rau dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng để luộc và nấu canh
11 Bưởi bung, Bí bái - LACRONXCHIA
PENDUNCULATA
Họ: Rutaceae
Bộ: Rutales
I, Đặc điểm của cây
- Cây nhiều năm, thân gỗ, chiều cao cây trên 4 m, đường kính tán 3 m, lá đơn, lá hình mũi ghe, chiều dài phiến lá 24
Trang 3cm, rộng 6 cm, mép lá nhuyễn, có cuống lá, chiều dài cuống 1,5 cm, hoa chùm, rễ cọc
II, kiểu sống của cây
- Cây sống gần các bờ kênh
III, công dụng và cách sử dụng
- Rau dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng lá non ăn sống, ăn kèm với thịt cá
12 Trâm Ổi - EUGENIA JAMBOLANA
Họ: Myrtaceae
Bộ: Myrtales
Trang 4I, Đặc điểm của cây
- Cây nhiều năm, thân gỗ trung bình, chiều cao cây 3 m, đường kính tán 2 m , lá đơn, lá hình Ovante, chiều dài
phiến lá 11 cm, rộng 6 cm, mép lá nhuyễn, có cuông, chiều dài cuống 0,6cm, hoa chùm, hoa có hình phểu, cao 0,7 cm, rộng 1 cm, quả hạch, rễ cọc
II, kiểu sống của cây
- Cây sống trên cạn
III, công dụng và cách sử dụng
- Rau dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng lá non ăn sống
(còn tiếp)
3 Rau Móp, Chóc Gai LASIA - SPINNOSA ( LIM ) THW
Họ: Araceae
Bộ: Arales
Trang 5I, Đặc điểm của cây
- Cây nhiều năm, thân có gai, chiều cao cây 1,5 m, đường kính tán 50 cm, lá đơn, lá hình quạt, chiều dài phiến lá 29
cm, rộng 13 cm, mép lá có thuỳ sâu, cuống lá dài, chiều dài cuống 65 cm, hoa đầu, cao 6 cm, rộng 4 cm, rễ chùm
II, kiểu sống của cây
- Cây sống trên cạn và dưới nước, thường mọc gần các kênh
III, công dụng và cách sử dụng
- Rau dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng để luộc và xào nấu
Trang 6
14 Rau Om - LIMNOPHILA REPENS
Họ: Scrophulariaceae
Bộ: Scrophulariales
I, Đặc điểm của cây
- Cây một năm, thân bò, chiều dài cây 40 cm, đường kính tán 30 cm, lá đơn, lá hình mũi ghe, chiều dài phiến lá 3 cm, rộng 1 cm, mép lá có răng cưa, không cuống, hoa đơn, hình phểu, rễ bất định
II, kiểu sống của cây
- Cây sống trên cạn và dưới nước, thường mọc gần các bờ ruộng
Trang 7III, công dụng và cách sử dụng
- Rau dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng để nấu canh
15 Cam Thảo Nam - LSCOPARIA DULCIS L
Họ: Scrophulariaceae
Bộ: Scrophulariales
I, Đặc điểm của cây
- Cây một năm, thân thảo, chiều cao cây 50 m, đường kính tán 30 cm, lá đơn, lá hình elíp, chiều dài phiến lá 4 cm,
Trang 8rộng 1,5 cm, mép lá có răng cưa, cuống lá dài 0,6 cm, hoa đơn, cao 1 cm, rộng 0,2 cm, quá bế, rễ chùm
II, kiểu sống của cây.
- Cây sống trên cạn , thường mọc trên bãi đất hoang và vườn nhà
III, công dụng và cách sử dụng.
- Rau dùng làm thức ăn và chữa bệnh
- Thường sử dụng để ăn sống và chữa bệnh tăng xông
(Còn tiếp