Rau Sam Mủ, Cỏ Sửa Lá Nhỏ - EUPHORBIA THYMIFOLIA Họ: Euphorbiaceae Bộ: Euphorbiales I, Đặc điểm của cây... III, công dụng và cách sử dụng.. - Rau dùng làm thuốc chữa bệnh - Thường sử d
Trang 1Các loài rau hoang dại đặc trưng cho vùng đất phèn TP.HCM
31 Rau Sam Mủ, Cỏ Sửa Lá Nhỏ -
EUPHORBIA THYMIFOLIA
Họ: Euphorbiaceae
Bộ: Euphorbiales
I, Đặc điểm của cây
- Cây một năm, thân bò, có mủ trắng như sữa, chiều cao thân 15 cm, đường kính tán 20 cm, lá đơn, lá có hình Ovante, chiều dài phiến lá 0.4 cm, chiều rộng lá 0.3 cm, mép lá có răng cưa nhỏ, mặt dưới có gân nổi màu tím, có cuống 0.1 cm, hoa đơn, rễ cọc
Trang 2II, kiểu sống của cây
- Cây sống trên cạn , thường mọc ở khắp nơi
III, công dụng và cách sử dụng
- Rau dùng làm thuốc chữa bệnh
- Thường sử dụng để chiên xào ăn chữa bệnh kiết lỵ
32 Rau Dệu - ALTERNANTHERA SESSILIS (L.) R Br
Họ: Amarathaceae
Bộ: Caryophyllales
I, Đặc điểm của cây
- Cây một năm, thân bò, chiều cao thân 40 cm, đường
Trang 3kính tán 60 cm, lá đơn, lá có hình mũi ghe, chiều dài phiến lá 4.5 cm, chiều rộng lá 1.5 cm, mép lá có răng cưa, mặt dưới có lông tơ trên gân lá, có cuống 0.3
cm, hoa dạng đuôi sóc, hoa hình bình, cao 0.6 cm, rộng 0.3 cm, rễ bất định
II, kiểu sống của cây
- Cây sống trên cạn , thường mọc ở khắp nơi
III, công dụng và cách sử dụng
- Rau dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng để luộc ăn
33 Cây Chó Đẻ, Chó Đẻ Răng Cưa -
PHYLLAANTHUS URINARIA
Họ: Euphorbiaceae
Bộ: Euphorbiales
Trang 4I, Đặc điểm của cây
- Cây một năm, thân thảo, chiều cao thân 50 cm,
đường kính tán 20 cm, lá kép lông chim, lá chét có hình bầu dục, chiều dài phiến lá 1 cm, chiều rộng lá 0.6 cm, mép lá nhuyễn, mặt dưới hoa quả hình thành,
có cuống 0.1 cm, hoa đơn, rễ cọc
II, kiểu sống của cây
- Cây sống trên cạn, thường mọc ở khắp nơi
III, công dụng và cách sử dụng
- Rau dùng làm thức ăn và thuốc chữa bệnh
Trang 5- Thường sử dụng để nấu canh và chữa được rất nhiều bệnh
(còn tiếp)