Lộc Vừng Lá To, Mưng - BARRINGTONIA RACEMOSA Họ: Lecythidaceae Bộ: Myrtales I, Đặc điểm của cây.. - Rau dùng làm thức ăn - Thường sử dụng lá non lộc để ăn kèm với thịt cá.. Lộc Vừng Lá
Trang 1
34 Lộc Vừng Lá To, Mưng - BARRINGTONIA
RACEMOSA
Họ: Lecythidaceae
Bộ: Myrtales
I, Đặc điểm của cây.
- Cây nhiều năm, thân gỗ lớn, chiều cao thân 3- 5 m, đường kính tán 3m, lá đơn, lá có hình elíp, chiều dài phiến lá 31
cm, chiều rộng lá 10 cm, mép lá có răng cưa, có cuống 0.7
cm, hoa chùm, hoa hình phểu, cao 1.5cm, rộng 3cm, quả hạch, rễ cọc
II, kiểu sống của cây
- Cây sống trên cạn và dưới nước khắp nơi
III, công dụng và cách sử dụng
Trang 2- Rau dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng lá non (lộc) để ăn kèm với thịt cá
35 Lộc Vừng Lá Nhỏ, Lộc Vừng - BARRINGTONIA ACUTANGULA
Họ: Lecythidaceae
Các loài rau hoang dại đặc trưng cho vùng đất phèn TP.HCM
Bộ: Myrtales
I, Đặc điểm của cây
- Cây nhiều năm, thân gỗ lớn, chiều cao thân 3- 5 m, đường kính tán 3m, lá đơn, lá có hình elíp, chiều dài phiến lá 26
Trang 3cm, chiều rộng lá 6 cm, mép lá có răng cưa, có cuống 0.6
cm, hoa chùm, hoa hình phểu, cao 1cm, rộng 1.5 cm, quả hạch, rễ cọc
II, kiểu sống của cây
- Cây sống trên cạn và dưới nước khắp nơi
III, công dụng và cách sử dụng
- Rau dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng lá non (lộc) để ăn kèm với thịt cá
36 Rau Má - CENTELLA ASIATICA (L.) URB
Họ: Apiaceae
Bộ: Arialiales
I, Đặc điểm của cây
- Cây cỏ nhiều năm, thân bò, chiều cao thân 50 cm, đường
Trang 4kính tán 1m, lá đơn, lá có hình quạt, chiều dài phiến lá 3
cm, chiều rộng lá 5 cm, mép lá lượn sóng, mặt dưới lá có lông tơ, có cuống 7 cm, hoa mọc từ thân, hoa hình chuông, cao 0.4cm, rộng 0.3 cm, rễ bất định
II, kiểu sống của cây
- Cây sống trên cạn
III, công dụng và cách sử dụng
- Rau dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng để ăn sống, nấu canh và làm sinh tố (còn tiếp)
37 Lục Bình, Bèo Nhật Bản - EICHHORNIA
CRASSIPES
Họ: Pontederiaceae
Bộ: Liliales
I, Đặc điểm của cây
Trang 5- Cây nhiều năm, thân căn hành, chiều cao thân 70 cm, đường kính tán 1.5m, lá đơn, lá có hình Ovante, chiều dài phiến lá 21 cm, chiều rộng lá 21 cm, mặt trên xanh nhẵn, mép lá nhuyễn, có cuống 35 cm, hoa chùm, hoa hình phểu, cao 1.5cm, rộng 2 cm, rễ bất định
II, kiểu sống của cây
- Cây sống trôi nỗi trên các con sông, kênh hồ khắp nơi
III, công dụng và cách sử dụng
- Rau dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng lá non để xào ăn
38 Cây Ngãi Cứu - ARTEMISIA VULGRIS
Họ: Asteraceae
Bộ: Asterales
I, Đặc điểm của cây
Trang 6- Cây một năm, thân thảo, chiều cao thân 40 cm, đường kính tán 15 cm, lá đơn, lá có hình bầu dục, chiều dài phiến
lá 7 cm, chiều rộng lá 4 cm, mép lá có thuỳ sâu, có cuống 1.5 cm, mặt dưới lá có màu bạc, hoa gié, hoa hình chuông, cao 0.5 cm, rộng 0.2 cm, quả khô, rễ cọc
II, kiểu sống của cây
- Cây sống trên cạn
III, công dụng và cách sử dụng
- Rau dùng làm thức ăn và làm thuốc
- Thường sử dụng lá để ăn chữa bệnh kiết lỵ
THALICTROIDES ( L.) BRONGN
Họ: Adiantaceae
Bộ: Polypodiiles
Trang 7I, Đặc điểm của cây
- Cây một năm, thân thảo, chiều cao thân 50 cm, đường kính tán 30 cm, lá đơn xẻ, giống như gạc nai, lá có hình elíp, chiều dài phiến lá 20 cm, chiều rộng lá 15 cm, mép lá
xẻ sâu có cuống 2 cm, rễ chùm
II, kiểu sống của cây
- Cây sống trên cạn và dưới nước
III, công dụng và cách sử dụng
- Rau dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng lá non để xào nấu