Các loài rau hoang dại đặc trưng cho vùng đất phèn TP.HCM 40.. Họ: Amaranthaceae Bộ: Caryophyllales I, Đặc điểm của cây... - Cây sống trên cạn.. III, công dụng và cách sử dụng.. Sâm Đất,
Trang 1Các loài rau hoang dại đặc trưng cho vùng đất phèn TP.HCM
40 Mào Gà Trắng - CELOSIA ARGENTEA L
Họ: Amaranthaceae
Bộ: Caryophyllales
I, Đặc điểm của cây
- Cây một năm, thân thảo, chiều cao thân 80 cm, đường kính tán 50 cm, lá đơn, lá có hình elíp, chiều
Trang 2dài phiến lá 10 cm, chiều rộng lá 4 cm, mép lá nhuyễn, có cuống 3 cm, hoa dạng đuôi sóc, hoa hình phểu, cao 0.8 cm, rộng 1.3cm, quả hạch, rễ cọc
II, kiểu sống của cây
- Cây sống trên cạn
III, công dụng và cách sử dụng
- Rau dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng lá để luộc và nấu canh
41 Sâm Đất, Sâm Mồng Tơi - RTALINUM
PANICULATUM (JACQ) GAERTN
Họ: Portulacaceae
Bộ: Caryophyllales
Trang 3I, Đặc điểm của cây
- Cây nhiều năm, thân thảo, chiều cao thân 40 cm, đường kính tán 30 cm, lá đơn, lá có hình elíp, chiều dài phiến lá 8 cm, chiều rộng lá 3 cm, mép lá nhuyễn,
Trang 4có cuống 1 cm, hoa chùm, hoa hình phểu, cao 1cm, rộng 1.5cm, quả nang, rễ củ
II, kiểu sống của cây
- Cây sống trên cạn
III, công dụng và cách sử dụng
- Rau dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng lá để nấu canh
42 Thọ Nhái, Cúc Vàng Đơn - BCOEOPSIS LANCEOLATA LINN
Họ: Asteraceae
Bộ: Asterales
Trang 5I, Đặc điểm của cây
- Cây một năm, thân thảo, chiều cao thân 1 m, đường kính tán 50 cm, lá đơn thuỳ sâu, lá có hình elíp, chiều dài phiến lá 12 cm, chiều rộng lá 10 cm, mép lá có thuỳ sâu, có cuống 4.5 cm, hoa đơn, hoa hình phểu, cao 2.5cm, rộng 5cm, quả có lông, rễ chùm
II, kiểu sống của cây
Trang 6- Cây sống trên cạn
III, công dụng và cách sử dụng
- Rau dùng làm thức ăn
- Thường sử dụng lá non để ăn sống
(còn tiếp)