1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

55 Kế toán kinh doanh hàng hóa và xác định kết quả kinh doanh của Công ty cổ phần giống vật tư và gia súc Amasco.

35 522 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 55 Kế toán kinh doanh hàng hóa và xác định kết quả kinh doanh của Công ty cổ phần giống vật tư và gia súc Amasco
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 227,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

55 Kế toán kinh doanh hàng hóa và xác định kết quả kinh doanh của Công ty cổ phần giống vật tư và gia súc Amasco.

Trang 1

MỤC LỤC PHẦN I: Gíới thiệu về sự ra đời và phát triển và nhiệm vụ của

1 Tên và địa chỉ

2 Qúa trình ra đời và phát triển

3 Chức năng, nhiệm vụ của công ty

4 Một só nét khái quát về quá trình hoạt động tại công ty

1 Nhiệm vụ của các phòng ban

2 Sơ đô tổ chức của công ty

1 Tổ chức bộ máy kế toán

2 Hình thức kế toán tại công ty

PHẦN II: Kế toán thành phẩm tiêu thụ và xác định kết quả kinh

1 Khái niệm bán hàng

2 Phương thức bán hàng

2.1 Bán buôn

2.3 Kết quả bán hàng

3 Nhiệm vụ kế toán

II.Kế toán kinh doanh hàng hoá và xác định kết quả hàng

hoá

1.Kế toán doanh thu hàng hoá

1.1 Kế toán doanh thu hàng hoá

1.1.1 Khái niệm

1.1.2 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

Trang 2

1.1.3 Bán hàng trong nước

a) Chứng từ sổ sách kế toán

1.1.4 Bán hàng theo hình thức xuất khẩu trực tiếp

1.1.5 Bán hang theo hình thức xuất khẩu uỷ thác

1.1.6 Bán hàng theo hình thức nhận uỷ thác

1.2 Kế toán giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại,chiết khấu hàng bán 10

c) Sơ đồ hạch toán

1.4Kế toán giá vốn hàng bán

I,Khái niệm,đặc điểm

1.Khái niệm

Trang 3

2.Đặc điểm

II.Nội dung

1.Đánh giá thành phẩm

a) Gía thự tế xuất kho thành phẩm

b) Gía thực tế nhập kho thành phẩm

1 Các chứùng từ liên quan

2 Hạch toán chi tiết

IV.Kế toán tổng hợp xuất kho thành phẩm

1 TK sử dụng

2 Trình tự hạch toán

a) kế toán nhập kho thành phẩm

b) kế toánxuất kho thành phẩm

V.Kế toán thành phẩm của công ty vật tư và giống gia súc 15

1.Một số vấn đề chung

2.Các loại thành phẩm của công ty

3.Phương pháp kế toán thành phẩm sử dụng tại công ty

- Hạch toán chi tiết

- Phương pháp kế toán hàng nhập khẩu

5.KT xuất kho thành phẩm

a) Chứng từ sử dụng

b) Tài khoản sử dụng

B.Kế toán bán hàng tại công ty Vật Tư và Gií«ng Gia Súc

1 Kế toán doanh thu bán hàng

2 Kế toán giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại,chiết khấu bán

3 Kế toán giá vốn hàng bán

a) Kế toán chi phí bán hàng

b) Chi phí Qủan Lý Doanh Nhgiệp

c) Kế toán chi phí hoạt động tài chính và doanh thu tài chính

d) Kế toán thu nhập khác và chi phí khác

Trang 4

e) Kế toán xác định kết quả bán hàng

A.Tình hình chung của công ty Vâtä Tu và Giông Gia Súc 22

I.Những thuận lợi

II.Những khó khăn

2) Yêu cầu về chất lượng3) Kho khăn trong công tác vận chuyển hàng 244) Thiếu nguồn vốn kinh doanh

B.Kiến nghị

1) Đ ẩy mạnh thu hồi công nợ

2) Áp dụng phương thức khuyến khích mua hàng 253) Đ ào tạo đội ngủ tiếp thị

1) Thu hồi công nợ 2) Tìm kiếm thị trường mới 3) Cải thiện khả năng cạnh tranh 27

4) Công tacù kế toán tại công ty 5) Quy trình hoạch toán tại công ty 28

Trang 6

I.Gíơi thiệu khái quát về Cơng Ty:

1.Tên và địa chi:

Tên giao dịch: Animal Husbandry Material Suppluy Company

Tên viết tắt: AMASCO

Địa chỉ: 28 Mạc Đỉnh Chi, phường Đakao, quận 1, TPHCM

Điện thoạI: 8298633-8298671

Fax: 84.88298.698

2.Qúa trình ra đời và phát triẻn của Cơng Ty Vật Tư và Gíống Gia Súc:

Cơng Ty Vật Tư và Gíơng Gia Súc là doanh nghiệp nhà nước, được bộtrưởng Bộ Nơng Nghiệp và phát triển Nơng Thơn ra quyết định thành lậpngày 21/06/1999 số 2253/BNN-TCCB, trên cơ sờ sát nhập xí nghiệp lợngiống Đơng Á vào Cơng Ty cung ứng Vật Tư Chăn Nuơi

Trong thời gian đầu thành lập, Cơng Ty gặp nhiều khĩ khăn trong kinhdoanh: thiếu vốn lưu động, khơng cĩ sản phẩm và thị trường tiêu thụ Đếnnăm 1995, Cơng Ty tìm được hướng kinh doanh mới sau khi cĩ thêm chứcnăng nhập khẩu, các nguyên liệu thức ăn gia súc đã mở rộng mạng lưới tiêuthụ gĩp phần bình ổn giá cả, phục vụ đắc lực cho sự phát trịen của ngành vàđời sống của người dân

3.Chức năng, nhiệm vụ của Cơng Ty:

- Kinh doanh con giống, thức ăn gia súc vật tư thiết bị chăn nuơi

- Nhâp khẩu các nguyên liệu làm thức ăn chăn nuơi và các vật tư thiết

bị chuyên dùng cho các ngành thức ăn chăn nuơi

- Kinh doanh xuất nhập khẩu ngành may mặc, nơng lâm thuỷ sản, thủcơng mỹ nghệ, cơng nghệ phẩm, máy mĩc thiết bị hạt nhựa

4.Mơt số nét khái quát về quá trình hoạt động của Cơng Ty:

Qua nhiều năm hoạt động Cơng Ty đã gặp nhiều thuận lợi, ưu thế đĩ là

sự quan tâm, giúp đỡ, giải quyết những khĩ khăn của Bộ với Cơng Ty.Với phương hướng phát triển các hoạt động sản xuất, xuất khẩu quanhiều hình thức hợp tác, gia cơng theo hướng ở định kim ngạch.Do vậycơng ty đã xây dựng được cơ sở vật chất tương đối ổn định, đầy đủ với hệthống kho bãi lớn, kiên cố với đầy đủ thiết bị bảo vệ và bảo đảm an tồn.Chính điều đĩ đã giúp Cơng ty khơng ngừng nâng cao hơn nữa hiệu quảsản xuất kinh doanh của mình trong những năm tới

Cụ thể là năm 2002:

Tổng doanh thu là: 55.990.167.021đ

Tổng lợI tức sau thuế là: 249.556.589đ

Trong khi đĩ đến năm 2003 thì

Tổng doanh thu là: 50.085.251.194đ

Trang 7

Tổng lợi tức sau thuế là: 1.604.301đ

II Cơ cấu tổ chức và nhân sự tạI Cơng Ty:

Tổng số cán bộ trong Cơng ty là 81 ngườI, trong đĩ:

o Phân theo tổ chức

o Phân theo trình độ

1.Nhiệm vụ các phịng ban:

Mổi phòng ban có những nhiệm vụ khác nhau

2.Sơ đồ tổ chức của Cơng ty:

SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CƠNG TY VẬT TƯ VÀ GIỐNG GIA SÚC

Quan hệ chức năng

Quan hệ trực tuyến

GĐ côngty vật tư và giống gia súc

Xí nghiệp lợn giống Đôâng Á

Kho Vitafeco

Kho Tân Sơn Nhất

P.Kinh doanh P.Kế Toán P.Kỹ thuật P.Nguyên Liệu

Đ ội sản xuất

Đội Thú Y

Đội Thụ tinh

Trang 8

III.Tổ chức cơng tác kế tốn tại Cơng Ty:

1.Tổ chức bộ máy kế tốn:

- Cơng ty tổ chức bộ máy kế tốn theo hình thức tập trung tạI một địa điểm

cĩ nhiệm vụ theo dõi tồn bộ các hoạt động tài chính, cơng nợ, doanh thucủa cơng ty

2.Hình thức kế tốn tại Cơng Ty:

Cơng Ty sử dụng hình thức kế tốn “nhật ký chung”.Do Cơng Ty cĩquy mơ vừa, các hoạt động phát sinh khơng quá nhiều, nên Cơng ty đã chọnhình thức kế tốn này để cho phù hợp và sủ dụng hiệu quả trong cơng tácquản lý Cơng ty

- Trình tự kế tốn theo hình thức nhật ký chung:

Ghi hằng ngàyGhi cuối thángĐối chiếu số liệu

CHỨNG TỪ GỐC

chuyên dùng Sổ nhật kí chung Sổ chi tiết

hợp chi tiết

Bảng cân đối phát sinh

BC Kế toán

Trang 9

PHẦN II:

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ BÁN HÀNG

VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG

Trang 10

I.KHÁI NIỆM , ĐẶC ĐIỂM:

1.Khái niệm bán hàng:

Qúa trình bán hàng là quá trình chuyển nhượng sản phẩm, hàng hố,dịch vụ từ người bán sang ngườI mua gọi là tiêu thụ

Qúa trình bán hàng được chia làm 2 giai đoạn:

- Xuất kho thành phẩm hàng hố giao cho người mua

- Thu được tiền hàng hoặc chấp nhận thanh tốn

Lợi nhụân = Doanh thu – Chi phí

-Kế tốn bán hàng phảI đảm bảo các nguyên tắc hạch tốn sau:

Phải đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí

-Phương thức thanh toán Thời điểm xác định doanh thu

-Uỷ nhiệm thu, kí gửI -Nhận được tiền hoặc chấp

nhận thanh toán

-Thanh tốn theo kế hoạch hoặc

+Giao hàng vận chuyển thẳng: Xét theo tính chất vận chuyển hàng hố,

hàng được mua đi bán lại ngay mà khơng phải nhập kho

Bên cung cấp( C)

Trang 11

Từ B đến C: Mua

Từ C đến M: Chuyển hàng

Từ B đến M: Bán

2.2 Bán lẻ:

-Bán hàng thu tiền tập trung: Tổ chúc ở qui mơ bán lẻ

-Bán hàng khơng thu tiền tập trung: Phù hợp vớI quy mơ bán lẻ nhỏ

2.3 Kết quả bán hàng:

Kết quả bán hàng là số chênh lệch giữa doanh thu bán hàng thuầnvới giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hoá , dịch vụ đã tiêu thụ vàthuế phải nộp theo qui định của pháp luật (trừ thuế thu nhập doanhnghiệp ) của từng kỳ kế toán

3.Nhiệm vụ của kế tốn:

-phản ánh và giám sát kế hoạch bán hàng

-Tính tốn chính xác, đầy đủ và kịp thời kết quả kinh doanh

Đối với nghiệp vụ xuất khẩu:

-Tổ chức kế tốn các hoạt động nhập khẩu một cách rành mạch chính xác,

trung thực kịp thời nhằm theo dõi kiểm tra cĩ hệ thống các tài khoản

II KẾ TOÁN KINH DOANH HÀNG HỐ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH HÀNG HỐ

1.Kế tốn doanh thu hàng hố

1.1Kế tốn doanh thu bán hàng:

1.1.1Khái niệm

Doanh thu bán hàng: là tổng thực giá trị thực hiện được do bán hànghố hay cung cấp lao vụ, dịch vụ phục vụ cho khách hàng.Doanh thu cĩ thểtheo dõi chi tiết cho từng loạI hoạt động bán hàng hố hoặc cung cấp dịch

vụ lao vụ

1.1.2Nguyên tắc ghi nhận doanh thu:

- được ghi nhận theo quyền sở hữu hàng hố, dịch vụ đượ chuyển giao,đồng thờI đượ khách hàng thanh tốn hoặc đã thanh tốn

- Chỉ ghi nhận doanh thu bán hàng khi cĩ một khốI lượng sản phẩm, hànghố, lao vụ, dịch vụ đã xác định tiêu thụ

- Doanh thu bán hàng cĩ thể thu được số tiền tương ứng đã giao hoặc thutrước một lần tương ứng với hàng sẽ giao nhiều lần

1.1.3Bán hàng trong nước:

Trang 12

a)Chứng từ sổ sách kế tốn:

- Chứng từ làm cơ sở hạch tốn doanh thu bán hàng

- Hố dơn bán hàng

- Hố đơn kiêm phiếu xuất kho

- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

- Phiếu mua hàng

- Các chứng từ thanh tốn: phiếu thu, giấy báo ngân hàng…

- Bảng kê hàng bán đã tiêu thụ

- Tờ kê chi tiết tài khoản 511

b) Tài khoản sử dụng và kết cấu của tài khoản:

Để theo dõi và phản ánh doanh thu bán hàng kế tốn sử dụng tài khoản511

+Tài khoản 512”Doanh thu bán hàng nộI bộ” cĩ kết cấu tương tự TK511

đượ sử dụng trong trường hợp tiêu thụ sản phẩm hàng hố trong nội bộ cácđơn vị thành viên thuộc một tổng cơng ty hoặc tiêu dung nội bộ

+Trình tự hạch tốn

1.1.4Bán hàng theo hình thức xuất khẩu trực tiếp:

+Thủ tục, chứng từ xuất khẩu hàng hố

- Tờ khai thuế xuất khẩu

- Gíây thơng thuế,phụ thu

- Quyết định của hải quan cửa khẩu cảng về việc điều chỉnh thuế, phụ thu

- Uỷ nhiệm thu, giấy báo cĩ,giấy báo nợ, phiếu thu, phiếu chi

1.1.5Bán hàng theo hình thức xuất khẩu uỷ thác:

ĐốI vớI các đơn vị uỷ thác khơng được xuất khẩu trực tiếp hoặcđược xuất khẩu trực tiếp nhưng hàng xuất khơng cĩ trong hạn ngạch XKhoặc khơng tìm đươc dốI tác nước ngồi thì sẻ uỷ thác cho đơn vị ngoạIthương khác

1.1.6 Bán hàng theo hình thức nhận uỷ thác xuất

Tài khoan sử dụng:TK511

Đơn vị nhận uỷ thác xuất

TK003

(1)Nhận hàng của bên giao

uỷ thác (2b)Xuất khẩu hàng cho bên giao uỷ thác

Trang 14

Sơ đồ kế toán: Kế toán XK hàng hoá Uỷ thác

Gía vốn hàng giao cho

đơn vị nhận UTXK(1) Kết chuyển giá vốn hàng đã tiêu thụ(2b)

Bù trừ các khoảnphải trả đơn vị nhận UTXK(5)

DTXK(2a) TGTGT 131ĐV nhận UT

Trang 15

1.2 Kế toán giảm giá hàng bán ,hàng bán bị trả lại, chiết khấu bán hàng a)Khái niệm:

Gỉam giá hàng bán: Là khoản giảm trừ, là số tiền ngườI bán giảm trừ chongườI mua trên giá bán đã thoả thuận do hàng báb kém phảm chất, không đúngqui cách, thờI hạn đã quy định trên hợp đồng kinh thế

Hàng bán bị trả lại: Trị giá tính theo giá thanh toán của số sản phẩm hàng hoá,dịch vụ doanh nghiệp đã tiêu thụ, bị khách hàng trả lại do vi phạm các điều kiện

đã cam kết trong hợp đồng kinh tế phản ánh vào TK641-Chi phí bán hàng

Chiết khấu thương mại: Là khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết chokhách hàng mua hàng vớI khốI lượng lớn

Gía bán có thuế TTĐB(Chưa VAT)

b) Phương pháp tính giá xuất kho:

- Phương pháp kê khai thường xuyên

- Phương pháp kiểm tra định kì

Trang 16

c)Tái khoản sử dụng:

TK632” Gía vốn hàng bán”

2.Kế toán xác định kết quả kinh doanh

2.1 Kế tốn chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp:

2.1.1Khái niệm:

Chi phí bán hàng: Là chi phi phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm,

hàng hố, dịch vụ

Chi phí quản lý: Là tồn bộ chi phí cĩ liên quan đến hoạt động quản lý kinh

doanh, quản lý hành chính và quản lý điều hành chung của tồn doanh

- TK642 khơng cĩ số dư cuốI kỳ

hàng bántrong kì

Trang 17

2.2 Kế toán doanh thu-Chi phí hoạt động tài chính

2.2.1 Khái niệm:

Doanh thu hoạt động tài chính

Doanh thu hoạt động tài chính là các khoản thu từ các hoạt dộng đầu tư

ra ngoài DN nhàm mục đích tăng thu

Chi phí hoạt động tài chính:

Là chi phí liên quan đến hoạt động vế vốn đầu tư ra nước ngoài như:chi phí liên doanh, liên kết, chi phí do việc mua bán chứng khoán

2.2.2 Tài khoản sử dụng:

TK515-Doanh thu hoạt động tài chính

TK635-Chi phí hoạt động tài chính

2.3Kế toán thu hập khác và chi phí khác

Kết quả kinh doanh = LợI nhuận từ HĐKD + LợI nhuận khác

nhuận khác = Thu nhập khác – Chi phí khác

quản lý doanh nghịêp tính

- Doanh thu thuần về số sảnphẩm,hàng hoá dịch vụ, lao vụ

đã tiêu thụ trong kì

- Thu nhập hoạt động tài chính và

Trang 18

cho sản phẩm,hàng hoá tiêu

thụ trong kỳ

- Chu phí hoạt động tài chính,

chi phi1 hoạt động phát sinh

trong kỳ

- Kết chuyển lãi thuần về hoạt

động kinh doanh trong kỳ

các khoản thu khác Kết chuyển

sổ về hoạt động kinh doanh trongkì

PHẦN III:

KẾ TOÁN TIÊU THỤ THÀNH PHẨM VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA CÔNG TY VẬT TƯ VÀ GIỐNG GIA SÚC

Trang 19

A.KẾ TỐN TIÊU THỤ THÀNH PHÂM:

I.Khái niệm, đặc điểm:

1.Khái niêm:

Thành phẩm: Là những sản phẩm đã kết thúc giai đoạn sản xuất cuốI cùng

của doanh nghiệp, được kiểm nghiệm đủ tiêu chuẩn để nhập kho hoặc tiêuthụ

Nữa thành phẩm: Là sản phẩm đã được chế biến hồn thành ở các giai đoạn

nào đĩ nhưng chưa qua các giai đoạn cuốI cùng trong quy trình cơng nghệcủa doanh nghiệp, đạt tiêu chuẩn kĩ thuật qui định, được sử dụng để trựctiếp chế biến thành sản phảm hồn thành hoặc để bán

Tiêu thụ thành phẩm: Là quá trình đưa sản phẩm đến ngườI mua và thu

được tiền hoặc được chấp thuận trả tiền

a)Gía thực tế xuất kho thành phẩm:

- Phương pháp bình quân gia quyền:

 Phương pháp nhập trước, xuất trước

 Phương pháp nhập sau,xuất trước

 Phương pháp giá thực tế đích danh

Đơn giáThành phẩmXuất kho bq

Số lượng TP tồn kho đầu kỳ + Số lượng TP nhập kho trong kỳ

ĐG TP

Xuất kho bq =

Trị giá TP tồn kho đầu kỳ + Trị giá TP nhập kho trong kỳ

Giá thực tế Chi phí Thuế không chiết khấu thương

TP mua = giá mua + thu + được hoàn + mại, giảm giá Ngoài mua lại hàng bán

Trang 20

III.Phương pháp kế tốn thành phẩm:

1 Các chứng từ liên quan:

- Phiếu nhập kho

- Phiếu xuất kho

- Hố đơn thuế GTG

2.Hạch tốn chi tiết:

- Phương pháp ghi thẻ song song

- Phương pháp đối chiếu luân chuyển

- Phương pháp sổ số dư

IV.Kế tốn tổng hợp,xuất kho thành phẩm:

Kế tốn tổng hợp thành phẩm theo dõi giá trị thành phẩm trên tài khoản155”thành phẩm”, tài khoản 157”hàng gửI đi bán” và phản ánh giá trịthành phẩm hiện cĩ cũng như tình hình biến động của các thành phẩm trongdoanh nghiệp

1.Tài khoản sử dụng:

TK155”thành phẩm”

2.Trình tự hạch tốn:

- Kế tốn nhập kho thành phẩm

- Kế tốn xuất kho thành phẩm

V.Kế tốn thành phẩm của Cơng Ty Vật Tư và giống gia súc:

1.Một số vấn đề chung:

Thành phẩm của cơng ty là những thành phẩm đã kết thúc quá trình chếbiến do các bộ phận sản xuất chính và sản phụ

2.Các loại thành ph ẩm của cơng ty:

Thành phẩm của cơng ty đa dạng phong phú,gồ nhiều chủng loạI vớinhững nguyên liệu của thức ăn gia súc và những thành phẩm khác

3.Phương pháp kế tốn thành phẩm sử dụng trong cơng ty

- Theo phương pháp ghi thẻ song song

Giá thực tế Gía thực tế TP Các khoản chi phí Chi phíTự gia công = xuất kho để + để gia công + vận chuyển Chế biến chế biến chế biến TP bốc dở

Trang 21

- Phương pháp kế tốn hàng nhập kho

Cơng ty áp dụng theo phương pháp kê khai thường xuyên

Phương pháp tính giá nhập xuất thành phẩm

Gía thực tế Số lượng Đơn giá thành phẩm = thành phẩm x thành phẩm xuất kho xuất kho

5.Kế tốn xuất kho thành phẩm:

Khi xuất kho thành phẩm thì bộ phận kho thành phẩm lập phiếu xuấtkho và được đưa vào sổ chi tiết thành phẩm theo hố đơn cho khách hàng.Chứng từ này được hạch tốn theo giá gốc vốn hàng bán

-Tài khoản sử dụng: TK155.TK157

- Sổ cái TK155” thành phẩm”

B KẾ TOÁN BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY VẬT TƯ VÀ GIỐNG GIA SÚC

1.Kế toán doanh thu bán hàng

Hằng ngày khi nhận đựơc liên 3 hoá đơn bán hàng và các chứng từthanh toán, kế toán phải thu, phải trả sẽ lưu vào bảng tổng hợp chứng từgốc theo dõi từ mua đến bán của từng lô hàng Kế toán vốn bằng tiền sẽlưu và phân loại các chứng từ thanh toán của khách hàng

Sau đó kế toán phải thu trích lập chi tiết TK 5111 từng lô hàng đồngthời trích lập chi tiết TK 131, kế toán vốn bằng tiền sẽ trích lập chi tiết

TK 1111 và TK 1121 theo từng ngân hàng

Cuối kì cuyển cho kế toán tổng hợp từng TK chi tiết, trích lập bảng kê

TK 111, TK 112, TK 131, TK 511

Ngày đăng: 19/03/2013, 16:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CÔNG TY VẬT TƯ VÀ GIỐNG GIA SÚC - 55 Kế toán kinh doanh hàng hóa và xác định kết quả kinh doanh của Công ty cổ phần giống vật tư và gia súc Amasco.
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CÔNG TY VẬT TƯ VÀ GIỐNG GIA SÚC (Trang 7)
Bảng cân đối  phát sinh - 55 Kế toán kinh doanh hàng hóa và xác định kết quả kinh doanh của Công ty cổ phần giống vật tư và gia súc Amasco.
Bảng c ân đối phát sinh (Trang 8)
Sơ đồ kế toán: Kế toán XK hàng hoá Uỷ thác - 55 Kế toán kinh doanh hàng hóa và xác định kết quả kinh doanh của Công ty cổ phần giống vật tư và gia súc Amasco.
Sơ đồ k ế toán: Kế toán XK hàng hoá Uỷ thác (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w