1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng chiến lược kinh doanh công ty cổ phần xi măng tuyên quang giai đoạn 2015 2020

23 1,6K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 5,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT VI DANH MỤC BẢNG: VII DANH MỤC HÌNH VIII MỞ ĐẦU 1 1. CƠ SỞ HÌNH THÀNH ĐỀ TÀI: 1 2. MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU : 2 2.1. Mục tiêu : 2 2.2. Phạm vi : 2 3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU: 3 3.1. Phương pháp thu thập dữ liệu : 3 3.1.1 Thu thập dữ liệu thứ cấp: ghi nhận từ các nguồn sau: 3 3.1.2 Thu thập dữ liệu sơ cấp: 3 3.2. Phương pháp phân tích: 4 4. Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU: 4 CHƯƠNG I : CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP 5 1.1. KHÁI QUÁT VỀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH 5 1.1.1. Chiến lược và chiến lược kinh doanh: 5 1.1.1.1. Chiến lược: 5 1.1.1.2. Quan niệm về Chiến lược kinh doanh: 5 1.1.1.3. Nội dung chính của Chiến lược kinh doanh: 6 1.1.1.4. Vai trò của Chiến lược kinh doanh: 6 1.1.1.5. Nhiệm vụ của Chiến lược kinh doanh: 7 1.1.2. Phân loại Chiến lược kinh doanh 8 1.1.2.1. Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp 8 1.1.2.2. Các loại Chiến lược kinh doanh: 8 1.1.2.2.1. Chiến lược tối thiểu hóa chi phí (CLTTHCP): 9 1.1.2.2.2. Chiến lược trọng tâm (CLTT): 10 1.1.2.2.3. Chiến lược khác biệt hoá (CLKBH): 12 1.2. QUY TRÌNH XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC 13 1.2.1. Sơ đồ quy trình 13 1.2.2. Nội dung quy trình 14 1.2.2.1. Xác định mục tiêu: 14 1.2.2.2. Phân tích môi trường kinh doanh của doanh nghiệp. 15 1.2.2.2.1 Phân tích môi trường vĩ mô 15 1.2.2.2.2. Phân tích môi trường ngành 17 1.2.2.2.3. Phân tích môi trường bên trong nội bộ doanh nghiệp 20 1.2.3. Sử dụng các công cụ để phân tích và xây dựng chiến lược 24 1.2.3.1. Ma trận EFE: 24 1.2.3.2 Ma trận IFE: 25 1.2.3.3. Ma trận IE 26 Bảng 1.1: Ma trận các yếu tố bên ngoài – bên trong (IE): 26 1.2.3.4 Tổng hợp phân tích SWOT 26 1.2.3.5. Ma trận QSPM 27 1.3. QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC 28 1.4. SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG CLKD CỦA CÔNG TY 28 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG TUYÊN QUANG 30 2.1. KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG TUYÊN QUANG 30 2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển 30 2.1.2. Thị trường của công ty. 31 2.1.3. Đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh và tổ chức bộ máy quản lý của công ty. 31 2.1.3.1. Đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh: 31 2.1.3.2 Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý: 32 2.1.4. Một số kết quả kinh doanh 35 2.2. PHÂN TÍCH SỰ ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG KINH DOANH TỚI CÔNG TY 36 2.2.1. Môi trường vĩ mô: 36 2.2.1.1. Môi trường kinh tế: 36 2.2.1.1.1. Bối cảnh cả nước: 36 2.2.1.1.2 Ảnh hưởng của xu hướng tăng trưởng kinh tế 37 2.2.1.1.3 Ảnh hưởng của chu kỳ kinh tế: 40 2.2.1.1.4 Rủi ro về tỷ giá hối đoái và cán cân thanh toán 41 2.2.1.1.5 Biến động lãi suất ngân hàng: 41 2.2.1.2 Môi trường chính trị pháp luật: 42 2.2.1.3. Yếu tố nhân khẩu học: 42 2.2.1.4. Môi trường văn hóa xã hội: 43 2.2.1.5. Môi trường công nghệ: 43 2.2.1.6. Môi trường tự nhiên: 45 2.2.2.Môi trường ngành: 46 2.2.2.1. Sức ép từ phía khách hàng. 47 2.2.2.2. Sức ép từ phía nhà cung ứng: 48 2.2.2.3. Đối thủ cạnh tranh hiện tại 48 2.2.2.4. Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn: 50 RÀO CẢN XÂM NHẬP 51 2.2.2.5. Sản phẩm thay thế: 52 2.2.3. Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE 53 2.3. PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÔNG TY 54 2.3.1. Hậu cần đầu vào: 54 2.3.1.1. Nguồn NVL chính: 54 2.3.1.2. Nguồn NVL phụ: 54 2.3.2. Vận hành 55 2.3.2.1. Lưu trình sản xuất 55 2.3.2.2. Quản lý chất lượng trong sản xuất XM: 56 2.3.3. Đầu ra 57 2.3.4. Hoạt động Marketing 58 2.3.4.1. Chính sách giá 58 2.3.4.2. Chính sách sản phẩm: 59 2.3.4.3. Chính sách khuyếch trương sản phẩm: 59 2.3.4.4. Chính sách phân phối sản phẩm: 59 2.3.5. Dịch vụ 60 2.3.6. Các hoạt động hổ trợ 60 2.3.6.1. Trình độ công nghệ 60 2.3.6.2. Chính sách đối với người lao động 61 2.3.6.3. Hệ thống thông tin: Bao gồm hai khía cạnh: 64 2.3.6.4. Tình hình tài chính doanh nghiệp: 66 2.3.6.5 Về đội ngũ lãnh đạo 70 2.3.7 Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong IFE 71 2.4. ĐÁNH GIÁ 72 2.4.1. Đánh giá hoạt động kinh doanh sản phẩm của Công ty 72 2.4.2. Đánh giá theo từng thị trường 72 2.4.2.1. Thị trường trong Tỉnh 72 2.4.2.2. Thị trường ngoài Tỉnh 73 2.4.3. Điểm mạnh 73 2.4.4. Điểm yếu 73 2.4.5. Cơ hội 74 2.4.6. Thách thức 74 CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CHO CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG TUYÊN QUANG GIAI ĐOẠN 20152020 75 3.1. XÂY DỰNG MỤC TIÊU: 75 3.1.1. Căn cứ xây dựng mục tiêu: 75 3.1.2. Mục tiêu phát triển Công ty giai đoạn 20152020 75 3.1.2.1. Mục tiêu tổng quát: 75 3.1.2.2. Mục tiêu cụ thể: 76 3.2. VẬN DỤNG MỘT SỐ MÔ HÌNH ĐỂ PHÂN TÍCH LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CHO CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG TUYÊN QUANG 77 3.2.1. Xây dựng các phương án chiến lược 77 3.2.1.1. Ma trận IE: 77 3.2.1.2. Ma trận SWOT: 78 3.2.1.3. Lựa chọn sơ bộ các phương án chiến lược: 80 3.2.2. Lựa chọn chiến lược: 80 3.3. CÁC GIẢI PHÁP TRIỂN KHAI CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG TUYÊN QUANG: 83 3.3.1.Đề xuất phương án chiến lược: 83 3.3.1.1. Lựa chọn phương án: 83 3.3.1.2. Nội dung chiến lược 84 3.3.2. Các giải pháp thực hiện chiến lược kinh doanh của Công ty cổ phần xi măng Tuyên Quang: 84 3.3.2.1. Giải pháp về hoạt động nghiên cứu thị trường: 84 3.3.2.2. Giải pháp về chính sách giá cả: 85 3.3.2.3. Giải pháp cho chính sách sản phẩm. 86 3.3.2.4. Chính sách kênh phân phối hàng. 87 3.3.2.5. Chính sách khuyếch trương và xúc tiến bán hàng. 87 3.3.2.6. Công tác tổ chức, đào tạo. 89 3.4.2.7. Giải pháp tiết kiệm chi phí: 89 KẾT LUẬN 91 MỘT SỐ KIẾN NGHỊ 92 1. ĐỐI VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG: 92 2. ĐỐI VỚI SỞ XÂY DỰNG TUYÊN QUANG: 92 3. ĐỐI VỚI CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG TUYÊN QUANG: 92 TÀI LIỆU THAM KHẢO IX PHỤ LỤC X

Trang 1

LU N VĂN TỐT NGHI P ẬN VĂN TỐT NGHIỆP ỆP

Khoa: Quản trị kinh doanh

SVTH: Nguyễn Thảo Anh

GVHD: TH PHẠM ANH TUẤN

Xây dựng chiến lược kinh doanh Công ty cổ phần

xi măng Tuyên Quang giai đoạn 2015- 2020

Chủ đề:

Trang 2

Mục tiêu nghiên cứu

Nghiên cứu CLKD của

Thực hiện được các mục tiêu của Cty về mở rộng thị phần, tăng lợi nhuận, tạo công ăn việc làm cho lao động

Trang 3

Phân tích và dự báo môi trường bên trong

Phân tích và dự báo môi trường bên trong

Liên kết các yếu tố

Liên kết các yếu tố

Hình thành chiến lược

Lựa chọn chiến lược

Lựa chọn chiến lược

Ma trận QSPM

IE

CHIẾN LƯỢC TỐI

ƯU NHẤT

Trang 4

Công ty cổ phần Xi măng Tuyên Quang

Tuyên Quang Cement Joint Stock Company

Khai thác và chế biến bột barite

Sản xuất chế biến đá GTXD

Trang 5

2, Doanh thu (triệu) 346.230 352.450 330.486 6.220 101,80 -21.964 93,77

3, Tổng chi phí (tài chính,

bán hàng, quản lý doanh

6, Lợi nhuận sau thuế 11.413,8 11.892,6 8.221,5 478,8 104,19 -3.671,1 69,13

7, Tỷ suất doanh lợi ròng

4, Lợi nhuận thực hiện 11.413,8 11.892,6 8.221,5 478,8 104,19 -3.671,1 69,13

5, Một số chỉ tiêu tài chính của công ty

* Khả năng thanh toán (lần) 1,65 1,62 1,58 -0,03 98,40 -0,03 97,46

8,67 8,80 6,26

Trang 6

Kinh doanh hiện tại CT CP xi măng Tuyên Quang

Chươngtrìnhhoáchiếnlược

Môi trường bên ngoài

Môi trường bên trong

Hệ thống các yếu tố ảnh hưởng

1

2

3

Trang 7

2

3

Hạn chế

g toàn diện

Trang 8

Đề xuất Và Lựa chọn phương án tối ưu

Chương trình hoá phương án

Chương trình hoá phương án

Hoàn thiện công tác xây dựng chiến lược kinh doanh của công ty

Cổ phần xi măng Tuyên Quang giai đoạn 2015-2020

Hoàn thiện công tác xây dựng chiến lược kinh doanh của công ty

Cổ phần xi măng Tuyên Quang giai đoạn 2015-2020

Phân tích các yếu tố bên ngoài Tổng hợp các kết quả phân tích

Phân tích các yếu tố bên trong Tổng hợp các kết quả phân tích

Mục tiêu, các phương án chiến lược

Đề Xuất và Lựa chọn phương

án tối ưu

Trang 9

Phân tích các yếu tố bên ngoài Tổng hợp các kết quả phân tích

C.trị P.luật

gỗ của Trung Quốc

gỗ của Trung Quốc

Phải nhập tới 80% gỗ

Được ưu đãi tài chính và thuế

 Luật pháp rõ ràng, công minh, kêu gọi

 Tạo ĐK các công ty tham gia ngành gỗ

An ninh, quốc phòng ổn định, vững chắc tạo ĐK Đầu tư , mở rộng KT nước nhà

 Thuế giảm: NK NVL, XK SP hàng hoá

Hiệp hội gỗ ? Tư vấn tham mưu

 Chính sách các nước thay đổi

 Thuế giảm: NK NVL, XK SP hàng hoá

Hiệp hội gỗ ? Tư vấn tham mưu

 Chính sách các nước thay đổi

 nguồn NK NL gỗ

VHXH

Thói quen.sở thích dùng đồ gỗ Tay nghề của từng nhóm thợ mộc và chạm khắc tự truyền dạy cho nhau đã đạt tới mức rất điêu luyện

->Gia tăng sức mua trong thị trường gỗ nội địa nhất là đồ nội thất trang trí và đồ gia dụng

Thói quen.sở thích dùng đồ gỗ Tay nghề của từng nhóm thợ mộc và chạm khắc tự truyền dạy cho nhau đã đạt tới mức rất điêu luyện

->Gia tăng sức mua trong thị trường gỗ nội địa nhất là đồ nội thất trang trí và đồ gia dụng

Tựnhiên

3/4 diện tích là đất núi đồi

Rừng xanh quanh

Các lâm sản quan trọng:gỗ tre trúc cọ nhựa thông trầm hương vv năm

Công nghệ

Nhân khẩu học

Dân số: > 90 triệu, ‘dân

của Châu Âu

Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2000 sử dụng công nghệ xử lý bụi khi chế biến đồ gỗ công nghệ sản xuất hiện đại bậc nhất

của Châu Âu

Trang 10

Đối thủ cạnh tranh

Nhà cung cấp

Khách

hàng

SP thay thế

Trang 11

STT Các nhân tố bên ngoài Trọng số Điểm Điểm có trọng số

1 Sự tăng trưởng kinh tế 0,08 3 0,24

2 Cơ cấu dân số vàng 0,07 3 0,21

3 Thị trường lao động 0,08 2 0,16

4 Thu nhập BQ đầu người liên tục được cải thiện 0,1 3 0,3

5 Nhu cầu tiêu thụ xi măng miền Bắc và cả nước tăng, 0,14 3 0,42

6 Cơ hội tiếp nhận công nghệ sản xuất xi măng mới 0,1 2 0,4

7 Tỷ giá hối đoái không ổn định, đồng VN mất giá 0,05 2 0,05

8 Ngành XM tiềm năng tăng trưởng ổn định ở mức 11%/ năm. 0,12 3 0,36

9 Chi phí đầu vào sản xuất xi măng tiếp tục tăng 0,13 4 0,52

10 Áp lực cạnh tranh tại thị trường trong Tỉnh và cả nước. 0,13 2 0,26

Bảng 2.3 Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (Ma trận EFE)

Trang 12

Nguồn tài chính

Hệ thống phân phối

Công nghệ

Trang 13

Văn hóa C.ty

Trang 14

DT: 352.450 trđ LN: 11.892,6 trđ

KH hiện tại, tiềm năng giảm đáng kể

do CT không đủ lượng SX để tung

ra thị trường.

DT: 330.486 trđ LN: 8.221,5 trđ

KH hiện tại, tiềm năng giảm đáng kể

do CT không đủ lượng SX để tung

ra thị trường.

DT: 330.486 trđ LN: 8.221,5 trđ

Nguồn

tài chính

1

Cơ cấu nguồn vốn

Vốn lớn để duy trì hoạt động liên tục, không thể

Khả năng sinh lời

(ROA), (ROE) giảm mạnh

Công ty sử dụng tài sản, nguồn vốn

chưa hiệu quả

Công ty sử dụng tài sản, nguồn vốn

chưa hiệu quả

Trang 15

Nhà sản xuất

Nhà sản xuất

Nhà phân phối

Nhà phân phối

Người tiêu dùng

Người tiêu dùng Đại lý

bán lẻ

Nhà sản xuất

1

2 3

Hệ thống

phân phối

Trang 16

Năm 2009: CN lò quay công suất 270.000 tấn/năm Kết hợp công suất

 Ống khói đầu lò cao 70m,

 Tháp trao đổi nhiệt cao 70m,

 Silô clanhke,

 Silô đồng nhất,

 Lò nung, máy nghiền

Trang 17

P.GĐ kinh doanh: cử nhân QTKD, <25 năm công tác.

Giám đốc: kỹ sư vật liệu XD, <30 năm công tác.

Giám đốc: kỹ sư vật liệu XD, <30 năm công tác.

II Theo trình độ và cấp bậc kỹ thuật 1176 100

SX XM)

Trung cấp 84 (15 trung cấp chuyên ngành

-> Ảnh hưởng rất lớn tới kết quả sản xuất,

=> Công ty phải có kế hoạch đào tạo.

phải sử dụng CN bậc cao

-> Ảnh hưởng rất lớn tới kết quả sản xuất,

=> Công ty phải có kế hoạch đào tạo.

Lãnh đạo lâu năm

sẽ khó có thể mang

đến sự đột phá cho

công ty.

Trang 18

Nguồn trong nước, ổn định nhờ mối quan

hệ tốt với NCC, cung cấp theo HĐ dài hạn

Nguồn trong nước, ổn định nhờ mối quan

hệ tốt với NCC, cung cấp theo HĐ dài hạn

VN ko có mỏ khai thác -> NK, CTy sử dụng thạch cao Cty TNHH –

TM Vũ Lâm - TQ

VN ko có mỏ khai thác -> NK, CTy sử dụng thạch cao Cty TNHH –

TM Vũ Lâm - TQ

(phụ gia điều chỉnh, phụ gia khoáng hoá) ->Đảm bảo các yêu cầu KThuật, nâng cao CL SP

Nguồn trong nước, NCƯ truyền thống, hợp tác

nhiều năm, tính ổn định rất cao

(phụ gia điều chỉnh, phụ gia khoáng hoá)

->Đảm bảo các yêu cầu KThuật, nâng cao CL SP

Nguồn trong nước, NCƯ truyền thống, hợp tác

nhiều năm, tính ổn định rất cao

Trang 19

STT Các nhân tố bên trong Trọng số Điểm Điểm có trọng số

1 Thương hiệu sản phẩm trong tỉnh và các Tỉnh lân cận 0,09 3 0,27

2 Sự ổn định của nguồn nguyên liệu đầu vào 0,1 4 0,4

3 Trình độ công nghệ 0,07 2 0,14

4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng 0,09 3 0,27

5 Tính hiệu quả của mạng lưới phân phối 0,07 4 0,28

Trang 20

S2- Đội ngũ lãnh đạo giàu kinh nghiệm

S3 Hệ thống phân phối hiệu quả do quan hệ tốt với khách hàng

S4- Chinh sách đối với khối đại lý rất hiệu quả

S5- Hệ thống thông tin hoàn chỉnh

Strengths

W1- Hoạt động nghiên cứu và phát triển

chưa tốt

W2- Hệ thống máy móc thiết còn lạc hậu

W3- Tỷ lệ công nhân tay nghề cao còn thấp

W4- Công suất chưa đủ nhu cầu

Điểm yếu

O2- Thu nhập bình quân đầu người ngày càng tăng.O3- Các Doanh nghiệp có nhiều cơ hội tiếp nhận công nghệ SX xi măng mới

O4- Ngành xi măng có nhiều tiềm năng tăng trưởng ổn định ở mức 11%/ năm

O1 Cơ sở hạ tầng trong Tỉnh, các Tỉnh lân cận được chú trọng phát triển nên nhu cầu tiêu thụ

xi măng tăng nhanh và ổn định

Cơ hội

T1- Chi phí đầu vào sản xuất xi măng tiếp tục tăng trong tương lai

T2- Cạnh tranh gay gắt từ sản phẩm cùng loại

T3- Áp lưc cạnh tranh từ đối thủ tiềm ẩn

T4- Khách hàng có yêu cầu ngày càng cao

Thách thức

Trang 21

S2+S3+S4+O1+O2+O4:

Thực hiện chính sách hiện quả với khối đại lý, quan hệ tốt với khách hàng, tạo hệ thống phân phối lớn để khai thác tối đa thị trường hiện tại.

 Thâm nhập thị trường hiện tại.

S2+S3+S5+O1+O2+O4:

Tận dụng thế mạnh về hệ thống thông tin khách hàng và thị trường, đẩy mạnh marketing mở rộng thị trường tiêu thụ mới.

 Phát triển thị trường.

S2+S3+S4+O1+O2+O4:

Thực hiện chính sách hiện quả với khối đại lý, quan hệ tốt với khách hàng, tạo hệ thống phân phối lớn để khai thác tối đa thị trường hiện tại.

 Thâm nhập thị trường hiện tại.

S2+S3+S5+O1+O2+O4:

Tận dụng thế mạnh về hệ thống thông tin khách hàng và thị trường, đẩy mạnh marketing mở rộng thị trường tiêu thụ mới.

 Tích hợp dọc về phía sau.

Trang 22

W1+W4+T1+T2+T3: Đầu tư công nghệ mới với hiệu

suất và công suất cao tiết kiệm chi phí làm hạ giá thành sản phẩm, bồi dưỡng nghiệp vụ tay nghề tăng năng suất sản xuất, giảm chi phí lao động

 Chiến lược tối thiểu hóa chi phí.

W2+T2+T3: Liên doanh với một số công ty đối thủ

để giảm sức ép cạnh tranh

 Kết hợp hàng ngang.

W1+W4+T1+T2+T3: Đầu tư công nghệ mới với hiệu suất và công suất cao tiết kiệm chi phí làm hạ giá thành sản phẩm, bồi dưỡng nghiệp vụ tay nghề tăng năng suất sản xuất, giảm chi phí lao động

 Chiến lược tối thiểu hóa chi phí.

W2+T2+T3: Liên doanh với một số công ty đối thủ

để giảm sức ép cạnh tranh

 Kết hợp hàng ngang.

W2+W4+O3+O4: Tăng cường huy động vốn

đầu tư công nghệ mới để SX những loại xi măng

chất lượng cao (PCB50) theo xu hướng phát

triển của ngành

 Phát triển sản phẩm.

W2+W4+O1+O4: Đầu tư công nghệ nâng cao

công suất đáp ứng nhu cầu thị trường phía nam

 Thâm nhập thị trường hiện tại.

W2+W4+O3+O4: Tăng cường huy động vốn

đầu tư công nghệ mới để SX những loại xi măng

chất lượng cao (PCB50) theo xu hướng phát

triển của ngành

 Phát triển sản phẩm.

W2+W4+O1+O4: Đầu tư công nghệ nâng cao

công suất đáp ứng nhu cầu thị trường phía nam

 Thâm nhập thị trường hiện tại.

Các chiến lược được đề xuất ở mỗi ma trận

Trang 23

Các yếu tố quan trọng Trọng số

Thâm nhập thị trường Tối thiểu hóa chi phí Phát triển sản phẩm

AS TAS AS TAS AS TAS

Các yếu tố bên trong

1 Thương hiệu sản phẩm trong tỉnh và các tỉnh lân cận 0.09 2 0.18 3 0.27 2 0.18

2 Sự ổn định của nguồn nguyên liệu đầu vào 0.1 4 0.4 4 0.4 4 0.4

3 Trình độ công nghệ 0.07 2 0.14 3 0.21 2 0.14

4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng 0.09 3 0.27 3 0.27 3 0.27

5 Tính hiệu quả của mạng lưới phân phối 0.07 3 0.21 3 0.21 2 0.14

Các yếu tố bên ngoài

1 Sự tăng trưởng kinh tế 0.08 3 0.24 3 0.24 3 0.24

2 Cơ cấu dân số vàng 0.07 2 0.14 2 0.14 3 0.21

3 Thị trường lao động 0.08 3 0.24 2 0.16 2 0.16

4 Thu nhập bình quân đầu người liên tục được cải thiện 0.1 3 0.3 2 0.2 4 0.4

5 Nhu cầu tiêu thụ xi măng phía Bắc và cả nước tăng 0.14 3 0.42 3 0.42 4 0.56

6 Cơ hội tiếp nhận công nghệ sản xuất xi măng mới 0.1 2 0.2 3 0.3 2 0.2

7 Tỷ giá hối đoái không ổn định đồng VN mất giá 0.05 2 0.1 2 0.1 2 0.1

8 Ngành xi măng tiềm năng tăng trưởng ổn định ở mức 11%/ năm 0.12 3 0.36 3 0.36 3 0.36

9 Chi phí đầu vào sản xuất xi măng tiếp tục tăng 0.13 2 0.26 2 0.26 2 0.26

10 Áp lực cạnh tranh tại thị trường trong tỉnh và cả nước 0.13 3 0.39 3 0.39 3 0.39

Tổng tỷ trọng 1

Tổng 5.33 5.6 5.41

Chiến lược bằng ma trận định lượng QSPM

Lựa chọn chiến lược theo ma trận QSPM

5.33 điểm

Thâm nhập thị trường

5,41 điểm Phát triển

sản phẩm

5,6 điểm Tối thiểu hóa chi phí

Ngày đăng: 02/08/2014, 18:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành  chiến lược - Xây dựng chiến lược kinh doanh công ty cổ phần xi măng tuyên quang giai đoạn 2015 2020
Hình th ành chiến lược (Trang 3)
Bảng 2.3 Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (Ma trận EFE)Bảng 2.3 Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (Ma trận EFE) - Xây dựng chiến lược kinh doanh công ty cổ phần xi măng tuyên quang giai đoạn 2015 2020
Bảng 2.3 Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (Ma trận EFE)Bảng 2.3 Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (Ma trận EFE) (Trang 11)
Bảng 2.4. Ma trận đánh giá các yếu tố nội bộ (Ma trận IFE)Bảng 2.4. Ma trận đánh giá các yếu tố nội bộ (Ma trận IFE) - Xây dựng chiến lược kinh doanh công ty cổ phần xi măng tuyên quang giai đoạn 2015 2020
Bảng 2.4. Ma trận đánh giá các yếu tố nội bộ (Ma trận IFE)Bảng 2.4. Ma trận đánh giá các yếu tố nội bộ (Ma trận IFE) (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w