MỤC LỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT VI DANH MỤC BẢNG: VII DANH MỤC HÌNH VIII MỞ ĐẦU 1 1. CƠ SỞ HÌNH THÀNH ĐỀ TÀI: 1 2. MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU : 2 2.1. Mục tiêu : 2 2.2. Phạm vi : 2 3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU: 3 3.1. Phương pháp thu thập dữ liệu : 3 3.1.1 Thu thập dữ liệu thứ cấp: ghi nhận từ các nguồn sau: 3 3.1.2 Thu thập dữ liệu sơ cấp: 3 3.2. Phương pháp phân tích: 4 4. Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU: 4 CHƯƠNG I : CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP 5 1.1. KHÁI QUÁT VỀ CHIẾN LƯỢC KINH DOANH 5 1.1.1. Chiến lược và chiến lược kinh doanh: 5 1.1.1.1. Chiến lược: 5 1.1.1.2. Quan niệm về Chiến lược kinh doanh: 5 1.1.1.3. Nội dung chính của Chiến lược kinh doanh: 6 1.1.1.4. Vai trò của Chiến lược kinh doanh: 6 1.1.1.5. Nhiệm vụ của Chiến lược kinh doanh: 7 1.1.2. Phân loại Chiến lược kinh doanh 8 1.1.2.1. Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp 8 1.1.2.2. Các loại Chiến lược kinh doanh: 8 1.1.2.2.1. Chiến lược tối thiểu hóa chi phí (CLTTHCP): 9 1.1.2.2.2. Chiến lược trọng tâm (CLTT): 10 1.1.2.2.3. Chiến lược khác biệt hoá (CLKBH): 12 1.2. QUY TRÌNH XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC 13 1.2.1. Sơ đồ quy trình 13 1.2.2. Nội dung quy trình 14 1.2.2.1. Xác định mục tiêu: 14 1.2.2.2. Phân tích môi trường kinh doanh của doanh nghiệp. 15 1.2.2.2.1 Phân tích môi trường vĩ mô 15 1.2.2.2.2. Phân tích môi trường ngành 17 1.2.2.2.3. Phân tích môi trường bên trong nội bộ doanh nghiệp 20 1.2.3. Sử dụng các công cụ để phân tích và xây dựng chiến lược 24 1.2.3.1. Ma trận EFE: 24 1.2.3.2 Ma trận IFE: 25 1.2.3.3. Ma trận IE 26 Bảng 1.1: Ma trận các yếu tố bên ngoài – bên trong (IE): 26 1.2.3.4 Tổng hợp phân tích SWOT 26 1.2.3.5. Ma trận QSPM 27 1.3. QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC 28 1.4. SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG CLKD CỦA CÔNG TY 28 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG TUYÊN QUANG 30 2.1. KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG TUYÊN QUANG 30 2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển 30 2.1.2. Thị trường của công ty. 31 2.1.3. Đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh và tổ chức bộ máy quản lý của công ty. 31 2.1.3.1. Đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh: 31 2.1.3.2 Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý: 32 2.1.4. Một số kết quả kinh doanh 35 2.2. PHÂN TÍCH SỰ ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG KINH DOANH TỚI CÔNG TY 36 2.2.1. Môi trường vĩ mô: 36 2.2.1.1. Môi trường kinh tế: 36 2.2.1.1.1. Bối cảnh cả nước: 36 2.2.1.1.2 Ảnh hưởng của xu hướng tăng trưởng kinh tế 37 2.2.1.1.3 Ảnh hưởng của chu kỳ kinh tế: 40 2.2.1.1.4 Rủi ro về tỷ giá hối đoái và cán cân thanh toán 41 2.2.1.1.5 Biến động lãi suất ngân hàng: 41 2.2.1.2 Môi trường chính trị pháp luật: 42 2.2.1.3. Yếu tố nhân khẩu học: 42 2.2.1.4. Môi trường văn hóa xã hội: 43 2.2.1.5. Môi trường công nghệ: 43 2.2.1.6. Môi trường tự nhiên: 45 2.2.2.Môi trường ngành: 46 2.2.2.1. Sức ép từ phía khách hàng. 47 2.2.2.2. Sức ép từ phía nhà cung ứng: 48 2.2.2.3. Đối thủ cạnh tranh hiện tại 48 2.2.2.4. Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn: 50 RÀO CẢN XÂM NHẬP 51 2.2.2.5. Sản phẩm thay thế: 52 2.2.3. Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE 53 2.3. PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA CÔNG TY 54 2.3.1. Hậu cần đầu vào: 54 2.3.1.1. Nguồn NVL chính: 54 2.3.1.2. Nguồn NVL phụ: 54 2.3.2. Vận hành 55 2.3.2.1. Lưu trình sản xuất 55 2.3.2.2. Quản lý chất lượng trong sản xuất XM: 56 2.3.3. Đầu ra 57 2.3.4. Hoạt động Marketing 58 2.3.4.1. Chính sách giá 58 2.3.4.2. Chính sách sản phẩm: 59 2.3.4.3. Chính sách khuyếch trương sản phẩm: 59 2.3.4.4. Chính sách phân phối sản phẩm: 59 2.3.5. Dịch vụ 60 2.3.6. Các hoạt động hổ trợ 60 2.3.6.1. Trình độ công nghệ 60 2.3.6.2. Chính sách đối với người lao động 61 2.3.6.3. Hệ thống thông tin: Bao gồm hai khía cạnh: 64 2.3.6.4. Tình hình tài chính doanh nghiệp: 66 2.3.6.5 Về đội ngũ lãnh đạo 70 2.3.7 Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong IFE 71 2.4. ĐÁNH GIÁ 72 2.4.1. Đánh giá hoạt động kinh doanh sản phẩm của Công ty 72 2.4.2. Đánh giá theo từng thị trường 72 2.4.2.1. Thị trường trong Tỉnh 72 2.4.2.2. Thị trường ngoài Tỉnh 73 2.4.3. Điểm mạnh 73 2.4.4. Điểm yếu 73 2.4.5. Cơ hội 74 2.4.6. Thách thức 74 CHƯƠNG 3: XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CHO CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG TUYÊN QUANG GIAI ĐOẠN 20152020 75 3.1. XÂY DỰNG MỤC TIÊU: 75 3.1.1. Căn cứ xây dựng mục tiêu: 75 3.1.2. Mục tiêu phát triển Công ty giai đoạn 20152020 75 3.1.2.1. Mục tiêu tổng quát: 75 3.1.2.2. Mục tiêu cụ thể: 76 3.2. VẬN DỤNG MỘT SỐ MÔ HÌNH ĐỂ PHÂN TÍCH LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CHO CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG TUYÊN QUANG 77 3.2.1. Xây dựng các phương án chiến lược 77 3.2.1.1. Ma trận IE: 77 3.2.1.2. Ma trận SWOT: 78 3.2.1.3. Lựa chọn sơ bộ các phương án chiến lược: 80 3.2.2. Lựa chọn chiến lược: 80 3.3. CÁC GIẢI PHÁP TRIỂN KHAI CHIẾN LƯỢC KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG TUYÊN QUANG: 83 3.3.1.Đề xuất phương án chiến lược: 83 3.3.1.1. Lựa chọn phương án: 83 3.3.1.2. Nội dung chiến lược 84 3.3.2. Các giải pháp thực hiện chiến lược kinh doanh của Công ty cổ phần xi măng Tuyên Quang: 84 3.3.2.1. Giải pháp về hoạt động nghiên cứu thị trường: 84 3.3.2.2. Giải pháp về chính sách giá cả: 85 3.3.2.3. Giải pháp cho chính sách sản phẩm. 86 3.3.2.4. Chính sách kênh phân phối hàng. 87 3.3.2.5. Chính sách khuyếch trương và xúc tiến bán hàng. 87 3.3.2.6. Công tác tổ chức, đào tạo. 89 3.4.2.7. Giải pháp tiết kiệm chi phí: 89 KẾT LUẬN 91 MỘT SỐ KIẾN NGHỊ 92 1. ĐỐI VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG: 92 2. ĐỐI VỚI SỞ XÂY DỰNG TUYÊN QUANG: 92 3. ĐỐI VỚI CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG TUYÊN QUANG: 92 TÀI LIỆU THAM KHẢO IX PHỤ LỤC X
Trang 1LU N VĂN TỐT NGHI P ẬN VĂN TỐT NGHIỆP ỆP
Khoa: Quản trị kinh doanh
SVTH: Nguyễn Thảo Anh
GVHD: TH PHẠM ANH TUẤN
Xây dựng chiến lược kinh doanh Công ty cổ phần
xi măng Tuyên Quang giai đoạn 2015- 2020
Chủ đề:
Trang 2Mục tiêu nghiên cứu
Nghiên cứu CLKD của
Thực hiện được các mục tiêu của Cty về mở rộng thị phần, tăng lợi nhuận, tạo công ăn việc làm cho lao động
Trang 3Phân tích và dự báo môi trường bên trong
Phân tích và dự báo môi trường bên trong
Liên kết các yếu tố
Liên kết các yếu tố
Hình thành chiến lược
Lựa chọn chiến lược
Lựa chọn chiến lược
Ma trận QSPM
IE
CHIẾN LƯỢC TỐI
ƯU NHẤT
Trang 4Công ty cổ phần Xi măng Tuyên Quang
Tuyên Quang Cement Joint Stock Company
Khai thác và chế biến bột barite
Sản xuất chế biến đá GTXD
Trang 52, Doanh thu (triệu) 346.230 352.450 330.486 6.220 101,80 -21.964 93,77
3, Tổng chi phí (tài chính,
bán hàng, quản lý doanh
6, Lợi nhuận sau thuế 11.413,8 11.892,6 8.221,5 478,8 104,19 -3.671,1 69,13
7, Tỷ suất doanh lợi ròng
4, Lợi nhuận thực hiện 11.413,8 11.892,6 8.221,5 478,8 104,19 -3.671,1 69,13
5, Một số chỉ tiêu tài chính của công ty
* Khả năng thanh toán (lần) 1,65 1,62 1,58 -0,03 98,40 -0,03 97,46
8,67 8,80 6,26
Trang 6Kinh doanh hiện tại CT CP xi măng Tuyên Quang
Chươngtrìnhhoáchiếnlược
Môi trường bên ngoài
Môi trường bên trong
Hệ thống các yếu tố ảnh hưởng
1
2
3
Trang 72
3
Hạn chế
g toàn diện
Trang 8Đề xuất Và Lựa chọn phương án tối ưu
Chương trình hoá phương án
Chương trình hoá phương án
Hoàn thiện công tác xây dựng chiến lược kinh doanh của công ty
Cổ phần xi măng Tuyên Quang giai đoạn 2015-2020
Hoàn thiện công tác xây dựng chiến lược kinh doanh của công ty
Cổ phần xi măng Tuyên Quang giai đoạn 2015-2020
Phân tích các yếu tố bên ngoài Tổng hợp các kết quả phân tích
Phân tích các yếu tố bên trong Tổng hợp các kết quả phân tích
Mục tiêu, các phương án chiến lược
Đề Xuất và Lựa chọn phương
án tối ưu
Trang 9Phân tích các yếu tố bên ngoài Tổng hợp các kết quả phân tích
C.trị P.luật
gỗ của Trung Quốc
gỗ của Trung Quốc
Phải nhập tới 80% gỗ
Được ưu đãi tài chính và thuế
Luật pháp rõ ràng, công minh, kêu gọi
Tạo ĐK các công ty tham gia ngành gỗ
An ninh, quốc phòng ổn định, vững chắc tạo ĐK Đầu tư , mở rộng KT nước nhà
Thuế giảm: NK NVL, XK SP hàng hoá
Hiệp hội gỗ ? Tư vấn tham mưu
Chính sách các nước thay đổi
Thuế giảm: NK NVL, XK SP hàng hoá
Hiệp hội gỗ ? Tư vấn tham mưu
Chính sách các nước thay đổi
nguồn NK NL gỗ
VHXH
Thói quen.sở thích dùng đồ gỗ Tay nghề của từng nhóm thợ mộc và chạm khắc tự truyền dạy cho nhau đã đạt tới mức rất điêu luyện
->Gia tăng sức mua trong thị trường gỗ nội địa nhất là đồ nội thất trang trí và đồ gia dụng
Thói quen.sở thích dùng đồ gỗ Tay nghề của từng nhóm thợ mộc và chạm khắc tự truyền dạy cho nhau đã đạt tới mức rất điêu luyện
->Gia tăng sức mua trong thị trường gỗ nội địa nhất là đồ nội thất trang trí và đồ gia dụng
Tựnhiên
3/4 diện tích là đất núi đồi
Rừng xanh quanh
Các lâm sản quan trọng:gỗ tre trúc cọ nhựa thông trầm hương vv năm
Công nghệ
Nhân khẩu học
Dân số: > 90 triệu, ‘dân
của Châu Âu
Sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2000 sử dụng công nghệ xử lý bụi khi chế biến đồ gỗ công nghệ sản xuất hiện đại bậc nhất
của Châu Âu
Trang 10Đối thủ cạnh tranh
Nhà cung cấp
Khách
hàng
SP thay thế
Trang 11STT Các nhân tố bên ngoài Trọng số Điểm Điểm có trọng số
1 Sự tăng trưởng kinh tế 0,08 3 0,24
2 Cơ cấu dân số vàng 0,07 3 0,21
3 Thị trường lao động 0,08 2 0,16
4 Thu nhập BQ đầu người liên tục được cải thiện 0,1 3 0,3
5 Nhu cầu tiêu thụ xi măng miền Bắc và cả nước tăng, 0,14 3 0,42
6 Cơ hội tiếp nhận công nghệ sản xuất xi măng mới 0,1 2 0,4
7 Tỷ giá hối đoái không ổn định, đồng VN mất giá 0,05 2 0,05
8 Ngành XM tiềm năng tăng trưởng ổn định ở mức 11%/ năm. 0,12 3 0,36
9 Chi phí đầu vào sản xuất xi măng tiếp tục tăng 0,13 4 0,52
10 Áp lực cạnh tranh tại thị trường trong Tỉnh và cả nước. 0,13 2 0,26
Bảng 2.3 Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (Ma trận EFE)
Trang 12Nguồn tài chính
Hệ thống phân phối
Công nghệ
Trang 13Văn hóa C.ty
Trang 14DT: 352.450 trđ LN: 11.892,6 trđ
KH hiện tại, tiềm năng giảm đáng kể
do CT không đủ lượng SX để tung
ra thị trường.
DT: 330.486 trđ LN: 8.221,5 trđ
KH hiện tại, tiềm năng giảm đáng kể
do CT không đủ lượng SX để tung
ra thị trường.
DT: 330.486 trđ LN: 8.221,5 trđ
Nguồn
tài chính
1
Cơ cấu nguồn vốn
Vốn lớn để duy trì hoạt động liên tục, không thể
Khả năng sinh lời
(ROA), (ROE) giảm mạnh
Công ty sử dụng tài sản, nguồn vốn
chưa hiệu quả
Công ty sử dụng tài sản, nguồn vốn
chưa hiệu quả
Trang 15Nhà sản xuất
Nhà sản xuất
Nhà phân phối
Nhà phân phối
Người tiêu dùng
Người tiêu dùng Đại lý
bán lẻ
Nhà sản xuất
1
2 3
Hệ thống
phân phối
Trang 16Năm 2009: CN lò quay công suất 270.000 tấn/năm Kết hợp công suất
Ống khói đầu lò cao 70m,
Tháp trao đổi nhiệt cao 70m,
Silô clanhke,
Silô đồng nhất,
Lò nung, máy nghiền
Trang 17P.GĐ kinh doanh: cử nhân QTKD, <25 năm công tác.
Giám đốc: kỹ sư vật liệu XD, <30 năm công tác.
Giám đốc: kỹ sư vật liệu XD, <30 năm công tác.
II Theo trình độ và cấp bậc kỹ thuật 1176 100
SX XM)
Trung cấp 84 (15 trung cấp chuyên ngành
-> Ảnh hưởng rất lớn tới kết quả sản xuất,
=> Công ty phải có kế hoạch đào tạo.
phải sử dụng CN bậc cao
-> Ảnh hưởng rất lớn tới kết quả sản xuất,
=> Công ty phải có kế hoạch đào tạo.
Lãnh đạo lâu năm
sẽ khó có thể mang
đến sự đột phá cho
công ty.
Trang 18Nguồn trong nước, ổn định nhờ mối quan
hệ tốt với NCC, cung cấp theo HĐ dài hạn
Nguồn trong nước, ổn định nhờ mối quan
hệ tốt với NCC, cung cấp theo HĐ dài hạn
VN ko có mỏ khai thác -> NK, CTy sử dụng thạch cao Cty TNHH –
TM Vũ Lâm - TQ
VN ko có mỏ khai thác -> NK, CTy sử dụng thạch cao Cty TNHH –
TM Vũ Lâm - TQ
(phụ gia điều chỉnh, phụ gia khoáng hoá) ->Đảm bảo các yêu cầu KThuật, nâng cao CL SP
Nguồn trong nước, NCƯ truyền thống, hợp tác
nhiều năm, tính ổn định rất cao
(phụ gia điều chỉnh, phụ gia khoáng hoá)
->Đảm bảo các yêu cầu KThuật, nâng cao CL SP
Nguồn trong nước, NCƯ truyền thống, hợp tác
nhiều năm, tính ổn định rất cao
Trang 19STT Các nhân tố bên trong Trọng số Điểm Điểm có trọng số
1 Thương hiệu sản phẩm trong tỉnh và các Tỉnh lân cận 0,09 3 0,27
2 Sự ổn định của nguồn nguyên liệu đầu vào 0,1 4 0,4
3 Trình độ công nghệ 0,07 2 0,14
4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng 0,09 3 0,27
5 Tính hiệu quả của mạng lưới phân phối 0,07 4 0,28
Trang 20S2- Đội ngũ lãnh đạo giàu kinh nghiệm
S3 Hệ thống phân phối hiệu quả do quan hệ tốt với khách hàng
S4- Chinh sách đối với khối đại lý rất hiệu quả
S5- Hệ thống thông tin hoàn chỉnh
Strengths
W1- Hoạt động nghiên cứu và phát triển
chưa tốt
W2- Hệ thống máy móc thiết còn lạc hậu
W3- Tỷ lệ công nhân tay nghề cao còn thấp
W4- Công suất chưa đủ nhu cầu
Điểm yếu
O2- Thu nhập bình quân đầu người ngày càng tăng.O3- Các Doanh nghiệp có nhiều cơ hội tiếp nhận công nghệ SX xi măng mới
O4- Ngành xi măng có nhiều tiềm năng tăng trưởng ổn định ở mức 11%/ năm
O1 Cơ sở hạ tầng trong Tỉnh, các Tỉnh lân cận được chú trọng phát triển nên nhu cầu tiêu thụ
xi măng tăng nhanh và ổn định
Cơ hội
T1- Chi phí đầu vào sản xuất xi măng tiếp tục tăng trong tương lai
T2- Cạnh tranh gay gắt từ sản phẩm cùng loại
T3- Áp lưc cạnh tranh từ đối thủ tiềm ẩn
T4- Khách hàng có yêu cầu ngày càng cao
Thách thức
Trang 21S2+S3+S4+O1+O2+O4:
Thực hiện chính sách hiện quả với khối đại lý, quan hệ tốt với khách hàng, tạo hệ thống phân phối lớn để khai thác tối đa thị trường hiện tại.
Thâm nhập thị trường hiện tại.
S2+S3+S5+O1+O2+O4:
Tận dụng thế mạnh về hệ thống thông tin khách hàng và thị trường, đẩy mạnh marketing mở rộng thị trường tiêu thụ mới.
Phát triển thị trường.
S2+S3+S4+O1+O2+O4:
Thực hiện chính sách hiện quả với khối đại lý, quan hệ tốt với khách hàng, tạo hệ thống phân phối lớn để khai thác tối đa thị trường hiện tại.
Thâm nhập thị trường hiện tại.
S2+S3+S5+O1+O2+O4:
Tận dụng thế mạnh về hệ thống thông tin khách hàng và thị trường, đẩy mạnh marketing mở rộng thị trường tiêu thụ mới.
Tích hợp dọc về phía sau.
Trang 22W1+W4+T1+T2+T3: Đầu tư công nghệ mới với hiệu
suất và công suất cao tiết kiệm chi phí làm hạ giá thành sản phẩm, bồi dưỡng nghiệp vụ tay nghề tăng năng suất sản xuất, giảm chi phí lao động
Chiến lược tối thiểu hóa chi phí.
W2+T2+T3: Liên doanh với một số công ty đối thủ
để giảm sức ép cạnh tranh
Kết hợp hàng ngang.
W1+W4+T1+T2+T3: Đầu tư công nghệ mới với hiệu suất và công suất cao tiết kiệm chi phí làm hạ giá thành sản phẩm, bồi dưỡng nghiệp vụ tay nghề tăng năng suất sản xuất, giảm chi phí lao động
Chiến lược tối thiểu hóa chi phí.
W2+T2+T3: Liên doanh với một số công ty đối thủ
để giảm sức ép cạnh tranh
Kết hợp hàng ngang.
W2+W4+O3+O4: Tăng cường huy động vốn
đầu tư công nghệ mới để SX những loại xi măng
chất lượng cao (PCB50) theo xu hướng phát
triển của ngành
Phát triển sản phẩm.
W2+W4+O1+O4: Đầu tư công nghệ nâng cao
công suất đáp ứng nhu cầu thị trường phía nam
Thâm nhập thị trường hiện tại.
W2+W4+O3+O4: Tăng cường huy động vốn
đầu tư công nghệ mới để SX những loại xi măng
chất lượng cao (PCB50) theo xu hướng phát
triển của ngành
Phát triển sản phẩm.
W2+W4+O1+O4: Đầu tư công nghệ nâng cao
công suất đáp ứng nhu cầu thị trường phía nam
Thâm nhập thị trường hiện tại.
Các chiến lược được đề xuất ở mỗi ma trận
Trang 23Các yếu tố quan trọng Trọng số
Thâm nhập thị trường Tối thiểu hóa chi phí Phát triển sản phẩm
AS TAS AS TAS AS TAS
Các yếu tố bên trong
1 Thương hiệu sản phẩm trong tỉnh và các tỉnh lân cận 0.09 2 0.18 3 0.27 2 0.18
2 Sự ổn định của nguồn nguyên liệu đầu vào 0.1 4 0.4 4 0.4 4 0.4
3 Trình độ công nghệ 0.07 2 0.14 3 0.21 2 0.14
4 Tiêu chuẩn quản lý chất lượng 0.09 3 0.27 3 0.27 3 0.27
5 Tính hiệu quả của mạng lưới phân phối 0.07 3 0.21 3 0.21 2 0.14
Các yếu tố bên ngoài
1 Sự tăng trưởng kinh tế 0.08 3 0.24 3 0.24 3 0.24
2 Cơ cấu dân số vàng 0.07 2 0.14 2 0.14 3 0.21
3 Thị trường lao động 0.08 3 0.24 2 0.16 2 0.16
4 Thu nhập bình quân đầu người liên tục được cải thiện 0.1 3 0.3 2 0.2 4 0.4
5 Nhu cầu tiêu thụ xi măng phía Bắc và cả nước tăng 0.14 3 0.42 3 0.42 4 0.56
6 Cơ hội tiếp nhận công nghệ sản xuất xi măng mới 0.1 2 0.2 3 0.3 2 0.2
7 Tỷ giá hối đoái không ổn định đồng VN mất giá 0.05 2 0.1 2 0.1 2 0.1
8 Ngành xi măng tiềm năng tăng trưởng ổn định ở mức 11%/ năm 0.12 3 0.36 3 0.36 3 0.36
9 Chi phí đầu vào sản xuất xi măng tiếp tục tăng 0.13 2 0.26 2 0.26 2 0.26
10 Áp lực cạnh tranh tại thị trường trong tỉnh và cả nước 0.13 3 0.39 3 0.39 3 0.39
Tổng tỷ trọng 1
Tổng 5.33 5.6 5.41
Chiến lược bằng ma trận định lượng QSPM
Lựa chọn chiến lược theo ma trận QSPM
5.33 điểm
Thâm nhập thị trường
5,41 điểm Phát triển
sản phẩm
5,6 điểm Tối thiểu hóa chi phí