Vẽ giao điểm trục tung và hoành sức mạnh tài chính FS Tấn công Cạnh tranh sức mạnh của ngành IS Phòng thủ CA lợi thế cạnh tranh Duy trì sức mạnh tài chính FS Tấn công Cạnh tranh sức m
Trang 15.3.2 Giai đoạn kết hợp & phân tích dữ liệu
Giai đoạn 2:
Giai đoạn kết hợp
Ma trận TOWS
Ma trận SPACE
Ma trận BCG
Ma trận IE
Mô thức CL tổng hợp
Xem lại phần 5.1.2
Xem lại phần 5.1.1
Trang 2Mô thức SPACE
Bước 1: Lựa chọn 1 nhóm các biến số
thể hiện FS, CA, ES và IS
IS; từ -6 -1 cho ES và CA
Bước 3: Tính giá trị bình quân cho FS,
CA, ES và IS
Bước 4: Đánh dấu các điểm bình quân
cho FS, CA, ES và IS trên các trục
Bước 5: Cộng 2 điểm trên trục
hoành/tung và đánh dấu kết quả điểm
trên trục hoành/tung Vẽ giao điểm
trục tung và hoành
(sức mạnh tài chính)
FS
Tấn công
Cạnh tranh
(sức mạnh của ngành) IS Phòng thủ
CA (lợi thế cạnh tranh)
Duy trì
(sức mạnh tài chính)
FS
Tấn công
Cạnh tranh
(sức mạnh của ngành) IS Phòng thủ
CA (lợi thế cạnh tranh)
(sức mạnh tài chính)
FS
Tấn công
Cạnh tranh
(sức mạnh của ngành) IS Phòng thủ
CA (lợi thế cạnh tranh)
Duy trì
Trang 3Mô thức bên trong – bên ngoài (IE)
(Ma trận Mc Kinsey)
Là phương pháp tương tự BCG, đánh giá theo 2 căn cứ: tính hấp dẫn của ngành và vị thế cạnh tranh của SBU
Điểm khác biệt là 2 tiêu chuẩn này được xây dựng dựa trên nhiều yếu tố hơn
Các yếu tổ thể hiện tính hấp dẫn của ngành: Qui mô, tốc độ tăng
trưởng, khả năng sinh lợi, ycầu vốn, tính cạnh tranh…
Các yếu tố thể hiện vị thế cạnh tranh: thị phần, công nghệ, chi phí,
giá cả, chất lượng sản phẩm….
Trang 4Mô thức bên trong – bên ngoài (IE)
(Ma trận Mc Kinsey)
Các khu vực trong mô thức IE
- Các ô I, II, IV: "tăng trưởng và
xây dựng" Thích hợp nhất cho các
bộ phận này là các chiến lược tăng
cường và chiến lược liên kết
- Các ô III, V, VII: "chiếm giữ và
duy trì“ Nên sử dụng CL thâm
nhập thị trường và phát triển SP.
- Các ô VI, VIII, IX: "thu hoạch và
loại trừ" Các công ty thành đạt có
thể đạt được tổ hợp kinh doanh
Trung bình Yếu Mạnh
VỊ THẾ CẠNH TRANH
Cao
Trung bình
Thấp
Trung bình Yếu Mạnh
VỊ THẾ CẠNH TRANH
Cao
Trung bình
Thấp
Trung bình Yếu Mạnh
VỊ THẾ CẠNH TRANH
Cao
Trung bình
Thấp
Trang 5Mô thức chiến lược tổng hợp
Góc I
1 Phát triển thị trường
2 Thâm nhập thị trường
3 Phát triển sản phẩm
4 Liên kết trước
5 Liên kết sau
6 Liên kết chiều ngang
7 Đa dạng hóa tập trung
Nhanh
Chậm
Góc II
1 Phát triển thị trường
2 Thâm nhập thị trường
3 Phát triển sản phẩm
4 Kết hợp theo chiều ngang
5 Loại bỏ
6 Giải thể
Góc IV
1 Đa dạng hóa tập trung
2 Đa dạng hóa chiều ngang
3 Đa dạng hóa liên kết
4 Liên doanh
Góc III
1 Rút bớt các hđộng KD
2 Đa dạng hóa tập trung
3 Đa dạng hóa chiều ngang
4 Đa dạng hóa liên kết
5 Loại bỏ
6 Giải thể
Yêú
Mạnh
Sự tăng trưởng của thị trường
Vị trí cạnh tranh
Trang 65.3.3 Giai đoạn quyết định
cho tất cả các quy mô và loại hình tổ chức;
chiến lược
Giai đoạn 3:
Giai đoạn quyết định
Ma trận lượng hóa
kế hoạch chiến lược
Trang 7Mô thức lượng hóa kế hoạch chiến lược (QSPM)
Bước 1: Liệt kết các cơ hội/ đe doạ bên ngoài chính và các điểm
mạnh/ yếu bên trong vào cột bên trái của QSPM
Bước 2: Xác định thang điểm cho mỗi yếu tố thành công cơ bản
bên trong và bên ngoài
Bước 3: Xem xét lại các mô thức trong giai đoạn 2 và xác định
các chiến lược thay thế mà công ty nên quan tâm thực hiện
Bước 4: Xác định điểm số cho tính hấp dẫn.
Bước 5: Tính điểm tổng cộng của tổng điểm tính hấp dẫn.
Trang 8Mô thức lượng hóa kế hoạch chiến lược
Nhân tố cơ bản Thang
điểm
Các lựa chọn chiến lược Chiến lược
1
Chiến lược
2
Chiến lược
3 Các nhân tố bên trong:
Quản lý
Marketing
Tài chính/ Kế toán
Sản xuất/ Điều hành
Nghiên cứu và phát triển
Hệ thống thông tin
Các nhân tố bên ngoài
Kinh tế
Chính trị/Luật pháp/Chính phủ
Xã hội/Văn hoá/Nhân khẩu
Công nghệ
Cạnh tranh
Trang 9Thank you for your attention !